TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng thực hiện

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã số Tên thủ tục hành chính Cơ quan Công bố/Công khai Cơ quan thực hiện Lĩnh vực
731 1.008913.000.00.00.H34 Đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại sau khi được Bộ Tư pháp cấp Giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại khi thay đổi địa chỉ trụ sở của Trung tâm hòa giải thương mại từ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tỉnh thành phố trực thuộc Trung ương khác UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Hòa giải thương mại
732 2.000789.000.00.00.H34 Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Công chứng
733 2.000766.000.00.00.H34 Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng hợp nhất UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Công chứng
734 2.000823.000.00.00.H34 Đăng ký hoạt động văn phòng giám định tư pháp UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Giám định tư pháp
735 1.008930.000.00.00.H34 Đăng ký hoạt động Văn phòng Thừa phát lại UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Thừa phát lại
736 1.008935.000.00.00.H34 Đăng ký hoạt động, thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Thừa phát lại
737 2.002028.000.00.00.H34 Đăng ký hợp đồng cá nhân UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động-Thương binh và Xã hội Quản lý lao động ngoài nước
738 1.005132.000.00.00.H34 Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập thời hạn dưới 90 ngày UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động, Thương binh & Xã hội - tỉnh Kon Tum,Ban Quản lý Khu kinh tế - tỉnh Kon Tum Quản lý lao động ngoài nước
739 2.000191.000.00.00.H34 Đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Quản lý Cạnh tranh
740 2.002163.000.00.00.H34 Đăng ký kê khai số lượng chăn nuôi tập trung và nuôi trồng thủy sản ban đầu UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp xã Phòng, chống thiên tai