TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng thực hiện

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã số Tên thủ tục hành chính Cơ quan Công bố/Công khai Cơ quan thực hiện Lĩnh vực
661 1.003956.000.00.00.H34 Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) UBND tỉnh Kon Tum Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Kon Tum,Phòng Kinh tế Thủy sản
662 1.004923.000.00.00.H34 Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên) UBND tỉnh Kon Tum Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Kon Tum Thủy sản
663 1.005106.000.00.00.H34 Công nhận xã đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ UBND tỉnh Kon Tum Phòng Giáo dục và đào tạo Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
664 1.008455.000.00.00.H34 Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện UBND tỉnh Kon Tum UBND cấp huyện Quy hoạch xây dựng, kiến trúc
665 1.008432.000.00.00.H34 Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Ban Quản lý Khu kinh tế - tỉnh Kon Tum Quy hoạch xây dựng, kiến trúc
666 1.001923.000.00.00.H34 Cung cấp thông tin, dữ liệu đo đạc và bản đồ cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Trung tâm CNTT Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Kon Tum Đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý
667 2.002283.000.00.00.H34 Danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất do nhà đầu tư đề xuất (đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư) UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Kon Tum Đấu thầu
668 1.002007.000.00.00.H34 Di chuyển đăng ký xe máy chuyên dùng ở khác tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum Đường bộ
669 1.002487.000.00.00.H34 Di chuyển hồ sơ người có công với cách mạng UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động-Thương binh và Xã hội Người có công
670 2.000477.000.00.00.H34 Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh, cấp huyện UBND tỉnh Kon Tum Trung tâm bảo trợ và công tác xã hội - tỉnh Kon Tum Bảo trợ xã hội