TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng thực hiện

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã số Tên thủ tục hành chính Cơ quan Công bố/Công khai Cơ quan thực hiện Lĩnh vực
661 1.003049.000.00.00.H34 Công chứng hợp đồng, giao dịch soạn thảo sẵn UBND tỉnh Kon Tum Tổ chức hành nghề công chứng Công chứng
662 2.000831.000.00.00.H34 Công chứng văn bản khai nhận di sản UBND tỉnh Kon Tum Tổ chức hành nghề công chứng Công chứng
663 2.001039.000.00.00.H34 Công chứng văn bản thỏa thuận phân chia di sản UBND tỉnh Kon Tum Tổ chức hành nghề công chứng Công chứng
664 1.001876.000.00.00.H34 Công chứng văn bản từ chối nhận di sản UBND tỉnh Kon Tum Tổ chức hành nghề công chứng Công chứng
665 2.001074.000.00.00.H34 Công chứng việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch UBND tỉnh Kon Tum Tổ chức hành nghề công chứng Công chứng
666 1.001908.000.00.00.H34 Công nhận biết tiếng Việt thành thạo hoặc sử dụng thành thạo ngôn ngữ khác hoặc đủ trình độ phiên dịch trong hành nghề dược UBND tỉnh Kon Tum Cơ sở giáo dục nghề nghiệp Dược phẩm
667 1.003388.000.00.00.H34 Công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh Nông nghiệp
668 1.006876.000.00.00.H34 Công nhận điều chỉnh hạng nhà chung cư UBND tỉnh Kon Tum Sở Xây dựng Nhà ở và công sở
669 1.006873.000.00.00.H34 Công nhận hạng/công nhận lại hạng nhà chung cư UBND tỉnh Kon Tum Sở Xây dựng Nhà ở và công sở
670 1.000506.000.00.00.H34 Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo phát sinh trong năm UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Bảo trợ xã hội