TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng thực hiện

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã số Tên thủ tục hành chính Cơ quan Công bố/Công khai Cơ quan thực hiện Lĩnh vực
611 1.002883.000.00.00.H34 Công bố lại đưa trạm dừng nghỉ vào khai thác UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum Đường bộ
612 1.003658.000.00.00.H34 Công bố lại hoạt động bến thủy nội địa UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum Đường thủy nội địa
613 2.001218.000.00.00.H34 Công bố mở, cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum Đường thủy nội địa
614 1.003029.000.00.00.H34 Công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế Trang thiết bị và công trình y tế
615 2.002014.000.00.00.H34 Công khai hoạt động của doanh nghiệp xã hội UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Kon Tum Thành lập và hoạt động doanh nghiệp xã hội
616 1.004889.000.00.00.H34 Công nhận bằng tốt nghiệp trung học cơ sở, bằng tốt nghiệp trung học phổ thông, giấy chứng nhận hoàn thành chương trình giáo dục phổ thông do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp để sử dụng tại Việt Nam UBND tỉnh Kon Tum Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Hệ thống văn bằng, chứng chỉ
617 1.001908.000.00.00.H34 Công nhận biết tiếng Việt thành thạo hoặc sử dụng thành thạo ngôn ngữ khác hoặc đủ trình độ phiên dịch trong hành nghề dược UBND tỉnh Kon Tum Cơ sở giáo dục nghề nghiệp Dược phẩm
618 1.003388.000.00.00.H34 Công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao UBND tỉnh Kon Tum Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Kon Tum Nông nghiệp
619 1.006876.000.00.00.H34 Công nhận điều chỉnh hạng nhà chung cư UBND tỉnh Kon Tum Sở Xây dựng Nhà ở và công sở
620 1.006873.000.00.00.H34 Công nhận hạng/công nhận lại hạng nhà chung cư UBND tỉnh Kon Tum Sở Xây dựng Nhà ở và công sở