TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng thực hiện

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã số Tên thủ tục hành chính Cơ quan Công bố/Công khai Cơ quan thực hiện Lĩnh vực
591 1.006343.000.00.00.H34 Cho thuê quyền khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung. UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương. Quản lý công sản
592 1.007764.000.00.00.H34 Cho thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước UBND tỉnh Kon Tum Sở Xây dựng,Đơn vị quản lý vận hành nhà ở Nhà ở và công sở
593 1.007392.000.00.00.H34 Chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, III của cá nhân nước ngoài UBND tỉnh Kon Tum Sở Xây dựng Quản lý hoạt động xây dựng
594 1.008004.000.00.00.H34 Chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp xã Trồng trọt
595 2.002033.000.00.00.H34 Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư,Phòng Đăng ký kinh doanh Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
596 2.002034.000.00.00.H34 Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư,Phòng Đăng ký kinh doanh Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
597 1.008709.000.00.00.H34 Chuyển đổi công ty luật trách nhiệm hữu hạn và công ty luật hợp danh, chuyển đổi văn phòng luật sư thành công ty luật UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Luật sư
598 2.002063.000.00.00.H34 Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư,Phòng Đăng ký kinh doanh Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
599 2.002032.000.00.00.H34 Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty trách nhiệm hữu hạn UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư,Phòng Đăng ký kinh doanh Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
600 1.001878.000.00.00.H34 Chuyển đổi loại hình Văn phòng giám định tư pháp UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp Giám định tư pháp