TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng thực hiện

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã số Tên thủ tục hành chính Cơ quan Công bố/Công khai Cơ quan thực hiện Lĩnh vực
491 1.004568.000.00.00.H34 Cấp thẻ nhân viên tiếp cận cộng đồng UBND tỉnh Kon Tum Trung tâm Phòng, chống HIV/AIDS - tỉnh Quảng Bình Y tế Dự phòng
492 1.003460.000.00.00.H34 Cấp thẻ tạm trú cho người nước ngoài tại Việt Nam tại Công an cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Phòng quản lý xuất nhập cảnh Quản lý xuất nhập cảnh
493 1.001010.000.00.00.H34 Cấp thẻ thường trú cho người nước ngoài tại Việt Nam (thực hiện tại cấp tinh) UBND tỉnh Kon Tum Phòng Xuất nhập cảnh Quản lý xuất nhập cảnh
494 1.000426.000.00.00.H34 Cấp thẻ tư vấn viên pháp luật UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Tư vấn pháp luật
495 1.001194.000.00.00.H34 Cấp thị thực cho người nước ngoài tại Việt Nam (thực hiện tại cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Phòng xuất nhập cảnh Quản lý xuất nhập cảnh
496 2.000046.000.00.00.H34 Cấp thông báo xác nhận công bố sản phẩm hàng hóa nhóm 2 phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng UBND tỉnh Kon Tum Sở Công thương Khoa học, công nghệ
497 1.004470.000.00.00.H34 Cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Thông tin và Truyền thông - tỉnh Kon Tum Bưu chính
498 1.000308.000.00.00.H34 Cấp, cấp đổi chứng chỉ quản lý vũ khí, vật liệu nổ quân dụng, công cụ hỗ trợ tại Công an tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương UBND tỉnh Kon Tum Phòng cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo
499 1.000317.000.00.00.H34 Cấp, cấp đổi Giấy chứng nhận sử dụng vũ khí, công cụ hỗ trợ tại Công an tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương UBND tỉnh Kon Tum Phòng cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo
500 1.004697.000.00.00.H34 Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá UBND tỉnh Kon Tum Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Thủy sản