TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng thực hiện

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã số Tên thủ tục hành chính Cơ quan Công bố/Công khai Cơ quan thực hiện Lĩnh vực
431 2.002289.000.00.00.H34 Cấp lại phù hiệu xe ô tô kinh doanh vận tải (kinh doanh vận tải hành khách: bằng xe ô tô theo tuyến cố định, bằng xe buýt theo tuyến cố định, bằng xe taxi, xe hợp đồng; kinh doanh vận tải hàng hóa: bằng công-ten-nơ, xe ô tô đầu kéo kéo rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc, xe ô tô tải kinh doanh vận tải hàng hóa thông thường và xe taxi tải) UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum Đường bộ
432 1.004621.000.00.00.H34 Cấp lại Sổ đăng ký chủ nguồn thải CTNH (TTHC cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài nguyên và Môi trường Môi trường
433 1.001168.000.00.00.H34 Cấp lại sổ hộ khẩu (thực hiện tại cấp huyện) UBND tỉnh Kon Tum Công an huyện Đăng ký, quản lý cư trú
434 1.003828.000.00.00.H34 Cấp lại sổ hộ khẩu (thực hiện tại cấp xã) UBND tỉnh Kon Tum Công an Xã Đăng ký, quản lý cư trú
435 1.004188.000.00.00.H34 Cấp lại sổ tạm trú tại Công an cấp xã UBND tỉnh Kon Tum Công an Xã Đăng ký, quản lý cư trú
436 2.000643.000.00.00.H34 Cấp lại thẻ an toàn điện UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Điện
437 1.002522.000.00.00.H34 Cấp lại thẻ bảo hiểm y tế UBND tỉnh Kon Tum Bảo hiểm xã hội cấp huyện,Bảo hiểm xã hội tỉnh Tài chính y tế
438 1.001294.000.00.00.H34 Cấp lại thẻ bảo hiểm y tế (thực hiện tại cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Bộ Công an,Bảo hiểm xã hội tỉnh,Công an Tỉnh,Cục Chính sách Chính sách
439 1.001799.000.00.00.H34 Cấp lại Thẻ công chứng viên UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Công chứng
440 1.004541.000.00.00.H34 Cấp lại thẻ nhân viên tiếp cận cộng đồng UBND tỉnh Kon Tum Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Y tế Dự phòng