TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng thực hiện

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã số Tên thủ tục hành chính Cơ quan Công bố/Công khai Cơ quan thực hiện Lĩnh vực
2001 1.004656.000.00.00.H34 Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên UBND tỉnh Kon Tum Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Thủy sản
2002 1.007933.000.00.00.H34 Xác nhận nội dung quảng cáo phân bón UBND tỉnh Kon Tum Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Bảo vệ thực vật
2003 1.002741.000.00.00.H34 Xác nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh đối với người bị thương không thuộc lực lượng công an, quân đội trong chiến tranh từ ngày 31/12/1991 trở về trước không còn giấy tờ UBND tỉnh Kon Tum Bộ Giao thông vận tải,Sở Nội vụ,Sở Lao động-Thương binh và Xã hội,Ủy ban Nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương.,Ủy ban Nhân dân huyện, quận, thành phố trực thuộc tỉnh, thị xã.,Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.,Công an Xã,Phòng Lao động- Thương Binh và Xã hội,Công an huyện,Các cơ quan, tổ chức liên quan Người có công
2004 1.004206.000.00.00.H34 Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất đối với trường hợp có nhu cầu UBND tỉnh Kon Tum Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai Đất đai
2005 2.001382.000.00.00.H34 Xác nhận vào đơn đề nghị di chuyển hài cốt liệt sĩ; đơn đề nghị thăm viếng mộ liệt sĩ UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Người có công
2006 1.001015.000.00.00.H34 Xác nhận việc trước đây đã đăng ký thường trú (thực hiện tại cấp huyện) UBND tỉnh Kon Tum Công an huyện Đăng ký, quản lý cư trú
2007 1.004196.000.00.00.H34 Xác nhận việc trước đây đã đăng ký thường trú (thực hiện tại cấp xã) UBND tỉnh Kon Tum Công an Xã Đăng ký, quản lý cư trú
2008 2.001949.000.00.00.H34 Xếp hạng công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố làm chủ sở hữu (hạng Tổng công ty và tương đương, hạng I, hạng II và hạng III UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động, Thương binh & Xã hội - tỉnh Kon Tum Tiền lương
2009 1.005218.000.00.00.H34 Xếp hạng một số loại hình đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành Lao động - Thương binh và Xã hội. UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động, Thương binh & Xã hội - tỉnh Kon Tum Tổ chức cán bộ
2010 1.000729.000.00.00.H34 Xếp hạng Trung tâm giáo dục thường xuyên UBND tỉnh Kon Tum Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Giáo dục Thường xuyên