TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng thực hiện

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã số Tên thủ tục hành chính Cơ quan Công bố/Công khai Cơ quan thực hiện Lĩnh vực
1931 2.001157.000.00.00.H34 Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ,Sở Lao động-Thương binh và Xã hội,Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.,Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh Người có công
1932 2.000777.000.00.00.H34 Trợ giúp xã hội đột xuất đối với người bị thương nặng ngoài nơi cư trú mà không có người thân thích chăm sóc UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân huyện, quận, thành phố trực thuộc tỉnh, thị xã.,Phòng Lao động, Thương binh và Xã hội - tỉnh Kon Tum Bảo trợ xã hội
1933 2.000744.000.00.00.H34 Trợ giúp xã hội đột xuất về hỗ trợ chi phí mai táng UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Bảo trợ xã hội
1934 2.000751.000.00.00.H34 Trợ giúp xã hội đột xuất về hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà ở UBND tỉnh Kon Tum Phòng Lao động- Thương Binh và Xã hội Bảo trợ xã hội
1935 1.001450.000.00.00.H34 Từ chối hướng dẫn tập sự (trường hợp tổ chức hành nghề công chứng không có công chứng viên khác đủ điều kiện hướng dẫn tập sự) UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Công chứng
1936 1.001303.000.00.00.H34 Tuyển chọn công dân phục vụ có thời hạn trong Công an nhân dân tại Công an tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương UBND tỉnh Kon Tum Công an Tỉnh Tổ chức, cán bộ
1937 1.004030.000.00.00.H34 Tuyển chọn công dân vào Công an nhân dân (thực hiện tại cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Công an Tỉnh Tổ chức, cán bộ
1938 2.001709.000.00.00.H34 Tuyển lao động hợp đồng trong Công an nhân dân (thực hiện tại cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Công an Tỉnh Tổ chức, cán bộ
1939 1.004045.000.00.00.H34 Tuyển sinh vào các trường Công an nhân dân tại Công an cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Công an Tỉnh Tổ chức, cán bộ
1940 1.003337.000.00.00.H34 Ủy quyền hưởng trợ cấp, phụ cấp ưu đãi UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Người có công