TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng thực hiện

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã số Tên thủ tục hành chính Cơ quan Công bố/Công khai Cơ quan thực hiện Lĩnh vực
1821 2.001941.000.00.00.H34 Thủ tục thẩm định tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ Tổ chức - Biên chế
1822 1.003693.000.00.00.H34 Thủ tục thẩm định tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập UBND tỉnh Kon Tum Phòng Nội vụ Tổ chức - Biên chế
1823 1.003817.000.00.00.H34 Thủ tục thẩm định việc giải thể đơn vị sự nghiệp công lập UBND tỉnh Kon Tum Phòng Nội vụ Tổ chức - Biên chế
1824 1.005394.000.00.00.H34 Thủ tục thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức UBND tỉnh Kon Tum Bộ Nội vụ Công chức, viên chức
1825 2.001481.000.00.00.H34 Thủ tục thành lập hội UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ,Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh Tổ chức phi chính phủ
1826 1.003827.000.00.00.H34 Thủ tục thành lập hội cấp huyện UBND tỉnh Kon Tum Phòng Nội vụ,Ủy ban nhân dân cấp Huyện Tổ chức phi chính phủ
1827 2.001717.000.00.00.H34 Thủ tục thành lập tổ chức thanh niên xung phong cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ - tỉnh Kon Tum Công tác thanh niên
1828 1.007619.000.00.00.H34 Thủ tục thanh toán kinh phí sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài chính - tỉnh Kon Tum Tài chính doanh nghiệp
1829 1.006220.000.00.00.H34 Thủ tục thanh toán phần giá trị của tài sản cho tổ chức, cá nhân ngẫu nhiên tìm thấy tài sản chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắm, tài sản bị đánh rơi, bỏ quên nhưng không xác định được chủ sở hữu UBND tỉnh Kon Tum Cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ tiếp nhận, bảo quản tài sản Quản lý công sản
1830 2.002080.000.00.00.H34 Thủ tục thanh toán thù lao cho hòa giải viên UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Phổ biến giáo dục pháp luật