TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng thực hiện

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã số Tên thủ tục hành chính Cơ quan Công bố/Công khai Cơ quan thực hiện Lĩnh vực
1461 2.001016.000.00.00.H34 Thủ tục chứng thực văn bản từ chối nhận di sản UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Chứng thực
1462 2.000913.000.00.00.H34 Thủ tục chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.,Phòng Tư Pháp Chứng thực
1463 1.008993.000.00.00.H34 Thủ tục chuyển đổi chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam UBND tỉnh Kon Tum Sở Xây dựng - tỉnh Kon Tum Quy hoạch xây dựng, kiến trúc
1464 1.003572.000.00.00.H34 Thủ tục chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân UBND tỉnh Kon Tum Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai Đất đai
1465 1.000798.000.00.00.H34 Thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với hộ gia đình, cá nhân UBND tỉnh Kon Tum Phòng Tài nguyên - Môi trường - tỉnh Kon Tum Đất đai
1466 2.000212.000.00.00.H34 Thủ tục công bố sử dụng dấu định lượng UBND tỉnh Kon Tum Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
1467 1.003503.000.00.00.H34 Thủ tục công nhận ban vận động thành lập hội UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ - tỉnh Kon Tum Tổ chức phi chính phủ
1468 1.003841.000.00.00.H34 Thủ tục công nhận ban vận động thành lập hội UBND tỉnh Kon Tum Phòng Nội vụ Tổ chức phi chính phủ
1469 1.003646.000.00.00.H34 Thủ tục công nhận bảo vật quốc gia đối với bảo tàng cấp tỉnh, ban hoặc trung tâm quản lý di tích UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Kon Tum Di sản văn hóa
1470 1.003835.000.00.00.H34 Thủ tục công nhận bảo vật quốc gia đối với bảo tàng ngoài công lập, tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu hoặc đang quản lý hợp pháp hiện vật UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Kon Tum Di sản văn hóa