TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng thực hiện

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã số Tên thủ tục hành chính Cơ quan Công bố/Công khai Cơ quan thực hiện Lĩnh vực
1241 1.005416.000.00.00.H34 Quyết định mua sắm tài sản công phục vụ hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vị trong trường hợp không phải lập thành dự án đầu tư UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương.,Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ Quản lý công sản
1242 1.000132.000.00.00.H34 Quyết định quản lý cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Phòng, chống tệ nạn xã hội
1243 1.005419.000.00.00.H34 Quyết định sử dụng tài sản công để tham gia dự án đầu tư theo hình thức đối tác công - tư UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương.,Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ Quản lý công sản
1244 1.005426.000.00.00.H34 Quyết định thanh lý tài sản công UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài chính,Các Sở, ngành và địa phương liên quan Quản lý công sản
1245 1.005420.000.00.00.H34 Quyết định thu hồi tài sản công trong trường hợp cơ quan nhà nước được giao quản lý, sử dụng tài sản công tự nguyện trả lại tài sản cho Nhà nước UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương.,Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ Quản lý công sản
1246 1.005421.000.00.00.H34 Quyết định thu hồi tài sản công trong trường hợp thu hồi tài sản công theo quy định tại các điểm a, b, c, d, đ và e khoản 1 Điều 41 của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công. UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương.,Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ Quản lý công sản
1247 1.005417.000.00.00.H34 Quyết định thuê tài sản phục vụ hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vị UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương.,Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ Quản lý công sản
1248 1.005427.000.00.00.H34 Quyết định tiêu huỷ tài sản công UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương.,Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ Quản lý công sản
1249 1.001753.000.00.00.H34 Quyết định trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú giữa các quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.,Phòng Lao động- Thương Binh và Xã hội Bảo trợ xã hội
1250 1.005433.000.00.00.H34 Quyết định xử lý tài sản bị hư hỏng, không sử dụng được hoặc không còn nhu cầu sử dụng trong quá trình thực hiện dự án UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương.,Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ Quản lý công sản