TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng thực hiện

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã số Tên thủ tục hành chính Cơ quan Công bố/Công khai Cơ quan thực hiện Lĩnh vực
1041 1.002118.000.00.00.H34 Khám giám định tổng hợp UBND tỉnh Kon Tum Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh Giám định y khoa
1042 1.000980.000.00.00.H34 Khám sức khỏe định kỳ UBND tỉnh Kon Tum Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh Khám bệnh, chữa bệnh
1043 1.001675.000.00.00.H34 Khám sức khỏe định kỳ của người lái xe ô tô UBND tỉnh Kon Tum Các cơ sở khám chữa bệnh Trung ương và địa phương Khám bệnh, chữa bệnh
1044 3.000021.000.00.00.H34 Khấu trừ tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất trong Khu Công nghệ cao UBND tỉnh Kon Tum Ban Quản lý Khu kinh tế - tỉnh Kon Tum Quản lý công sản
1045 3.000019.000.00.00.H34 Khấu trừ tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất trong Khu kinh tế UBND tỉnh Kon Tum Ban quản lý khu kinh tế Quản lý công sản
1046 1.001094.000.00.00.H34 Kiểm dịch đối với động vật thủy sản tham gia hội chợ, triển lãm, thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật; sản phẩm động vật thủy sản tham gia hội chợ, triển lãm UBND tỉnh Kon Tum Chi cục Chăn nuôi và Thú y - Tỉnh Kon Tum Thú y
1047 2.000981.000.00.00.H34 Kiểm dịch y tế đối với hàng hóa UBND tỉnh Kon Tum Trung tâm kiểm dịch Y tế Quốc tế Y tế Dự phòng
1048 2.000993.000.00.00.H34 Kiểm dịch y tế đối với phương tiện vận tải UBND tỉnh Kon Tum Trung tâm kiểm dịch Y tế Quốc tế Y tế Dự phòng
1049 1.002934.000.00.00.H34 Kiểm soát thay đổi khi có thay đổi thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm c và d Khoản 1 Điều 11 Thông tư 02/2018/TT-BYT UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế Dược phẩm
1050 1.002235.000.00.00.H34 Kiểm soát thay đổi khi có thay đổi thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm d, đ và e Khoản 1 Điều 11 Thông tư 03/2018/TT-BYT UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế - tỉnh Kon Tum Dược phẩm