Tên thủ tục Cấp giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá
Lĩnh vực Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa
Cơ quan thực hiện ; Sở Công thương
Cách thức thực hiện

Trực tiếp tại trụ sở cơ quan hành chính hoặc qua đường bưu điện hoặc Cổng dịch vụ công trực tuyến tỉnh.

Trình tự thực hiện

Bước 1: Tổ chức, cá nhân chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo quy định và gửi hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công hoặc qua đường bưu điện.

- Địa chỉ: 70 Lê Hồng Phong-P Quyết Thắng -Tp. Kon Tum.

- Thời gian: Vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần.

Bước 2: Công chức kiểm tra tính hợp lệ và đầy đủ của hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận và viết giấy hẹn.

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ thì hướng dẫn chỉnh sửa, bổ sung.

Bước 3: Chuyển phòng chuyên môn phân công xử lý, hoàn thành và trả lại hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.

Trường hợp không giải quyết thì có văn bản trả lời theo quy định.

Bước 4: Tổ chức nhận kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công hoặc qua đường bưu điện.

- Thời gian: Vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần.


Thời hạn giải quyết 0 ngày
Phí Không  
Lệ Phí

Lệ phí thẩm định cấp Giấy phép:

a. Đối với thành phố, thị xã thuộc tỉnh:

+ Doanh nghiệp, tổ chức: 1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định;

+ Hộ kinh doanh, cá nhân: 400.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định

b. Đối với các huyện:

+ Doanh nghiệp, tổ chức: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định;

+ Hộ kinh doanh, cá nhân: 200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định;

  
Thành phần hồ sơ

a/ Thành phần hồ sơ bao gồm:

- Đơn đề nghị cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá(theo mẫu);

- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và Giấy chứng nhận mã số thuế;

- Bản sao văn bản giới thiệu của các Nhà cung cấp sản phẩm thuốc lá hoặc của các thương nhân phân phối sản phẩm thuốc lá, trong đó ghi rõ địa bàn dự kiến kinh doanh.

- Báo cáo kết quả kinh doanh của doanh nghiệp đối trường hợp cấp lại, cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép.

+ Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh 03 năm trước đó, kèm theo bảng kê chi tiết danh sách và bản sao hợp lệ các hợp đồng mua bán với mỗi nhà cung cấp sản phẩm thuốc lá hoặc doanh nghiệp phân phối sản phẩm thuốc lá hoặc doanh nghiệp bán buôn sản phẩm thuốc lá khác, các khoản thuế đã nộp;

+ Hình thức tổ chức bán hàng, phương thức quản lý hệ thống phân phối.

- Bảng kê danh sách thương nhân, bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và Giấy chứng nhận mã số thuế, Giấy phép kinh doanh sản phẩm thuốc lá (nếu đã kinh doanh) của các thương nhân đã hoặc sẽ thuộc hệ thống phân phối sản phẩm thuốc lá trên địa bàn;

- 01 phong bì có tem, ghi rõ địa chỉ (hồ sơ nhận qua đường bưu điện hoặc dịch vụ công trực tuyến).

b/ Số lượng hồ sơ: 02 bộ.


Yêu cầu - điều kiện

a) Là doanh nghiệp được thành lập theo quy định của pháp luật;

b) Địa điểm kinh doanh không vi phạm quy định về địa điểm không được bán thuốc lá theo quy định tại Khoản 2 Điều 25 Luật phòng, chống tác hại của thuốc lá năm 2012. (Chi tiết tại phụ lục kèm theo).

c) Có hệ thống bán buôn sản phẩm thuốc lá trên địa bàn tỉnh nơi thương nhân đặt trụ sở chính (tối thiểu phải từ 02 thương nhân bán lẻ sản phẩm thuốc lá trở lên);

d) Có văn bản giới thiệu của Nhà cung cấp sản phẩm thuốc lá hoặc của các thương nhân phân phối sản phẩm thuốc lá ghi rõ địa bàn dự kiến kinh doanh;

đ) Có bản cam kết của doanh nghiệp về bảo đảm tuân thủ đầy đủ các yêu cầu điều kiện về phòng cháy, chữa cháy, bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật;


Căn cứ pháp lý

- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ;

- Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14/09/2017 của Chính phủ;

- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15/11/2018 của Chính phủ;

- Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26/12/2018 của Bộ Công thương;

- Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính.


Biểu mẫu đính kèm  - Đơn đề nghị cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá  -  Tải file