CƠ QUAN THỰC HIỆN
STT Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
981 Thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên Lĩnh vực Giáo dục đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và các cơ sở khác
982 Thành lập trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập công lập hoặc cho phép thành lâp trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập tư thục Lĩnh vực Giáo dục đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và các cơ sở khác
983 Thành lập trung tâm học tập cộng đồng Lĩnh vực Giáo dục đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và các cơ sở khác
984 Thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ công lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ dân lập, tư thục Lĩnh vực Giáo dục đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và các cơ sở khác
985 Thành lập trường năng khiếu thể dục thể thao thuộc địa phương hoặc lớp năng khiếu thể dục, thể thao thuộc trường trung học phổ thông Lĩnh vực Giáo dục đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và các cơ sở khác
986 Thành lập trường phổ thông dân tộc bán trú Lĩnh vực Giáo dục đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và các cơ sở khác
987 Thành lập trường phổ thông dân tộc nội trú Lĩnh vực Giáo dục đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và các cơ sở khác
988 Thành lập trường tiểu học công lập, cho phép thành lập trường tiểu học tư thục Lĩnh vực Giáo dục đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và các cơ sở khác
989 Thành lập trường trung cấp sư phạm công lập, cho phép thành lập trường trung cấp sư phạm tư thục Lĩnh vực Giáo dục đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và các cơ sở khác
990 Thành lập trường trung học cơ sở công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở tư thục Lĩnh vực Giáo dục đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và các cơ sở khác
991 Thành lập trường trung học phổ thông chuyên công lập hoặc cho phép thành lâp trường trung học phổ thông chuyên tư thục Lĩnh vực Giáo dục đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và các cơ sở khác
992 Thành lập trường trung học phổ thông công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông tư thục Lĩnh vực Giáo dục đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và các cơ sở khác
993 Thành lập và công nhận hội đồng quản trị trường đại học tư thục Lĩnh vực Giáo dục đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và các cơ sở khác
994 Thành lập và công nhận hội đồng quản trị trường đại học tư thục hoạt động không vì lợi nhuận Lĩnh vực Giáo dục đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và các cơ sở khác
995 Thành lập Văn phòng công chứng Lĩnh vực công chứng
996 Thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC Lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam
997 Thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong Hợp đồng BCC Lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam
998 Thành lập, cho phép thành lập trung tâm ngoại ngữ, tin học Lĩnh vực Giáo dục đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và các cơ sở khác
999 Thanh lý công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung. Lĩnh vực Giá-Công sản
1000 Thanh toán chi phí có liên quan đến việc xử lý tài sản công. Lĩnh vực Giá-Công sản