CƠ QUAN THỰC HIỆN
STT Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
621 Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo phát sinh trong năm Lĩnh vực Bảo trợ xã hội
622 Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo trong năm Lĩnh vực Bảo trợ xã hội
623 Công nhận kết quả đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực chưa thăm dò khoáng sản Lĩnh vực Tài nguyên khoáng sản
624 Công nhận lại doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Lĩnh vực Nông nghiệp
625 Công nhận làng nghề Lĩnh vực Phát triển nông thôn
626 Công nhận làng nghề truyền thống Lĩnh vực Phát triển nông thôn
627 Công nhận nghề truyền thống Lĩnh vực Phát triển nông thôn
628 Công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp Lĩnh vực Lâm nghiệp
629 Công nhận trường Mầm non đạt chuẩn quốc gia Lĩnh vực Giáo dục Mầm non
630 Công nhận trường tiểu học đạt chất lượng tối thiểu Lĩnh vực Giáo dục đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và các cơ sở khác
631 Công nhận trường Tiểu học đạt chuẩn quốc gia Lĩnh vực Giáo dục Tiểu học
632 Công nhận trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục, trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài chuyển sang hoạt động không vì lợi nhuận Lĩnh vực Dạy nghề
633 Công nhận trường trung học đạt chuẩn Quốc gia Lĩnh vực Giáo dục Trung học
634 Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) Lĩnh vực Thủy sản
635 Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên) Lĩnh vực Thủy sản
636 Công nhận văn bằng tốt nghiệp các cấp học phổ thông do cơ sở nước ngoài cấp Lĩnh vực Hệ thống văn bằng, chứng chỉ
637 Công nhận xã đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ Lĩnh vực Giáo dục đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và các cơ sở khác
638 Công nhận điều chỉnh hạng nhà chung cư Lĩnh vực Nhà ở và công sở
639 Cung cấp dữ liệu đất đai Lĩnh vực đất đai
640 Cung cấp thông tin về dự án đầu tư Lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam