CƠ QUAN THỰC HIỆN
STT Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
561 Chuyển nhượng máy photocopy màu, máy in có chức năng photocopy màu Lĩnh vực Xuất bản, In, phát hành
562 Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản Lĩnh vực Tài nguyên khoáng sản
563 Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản. Lĩnh vực Địa chất và khoáng sản
564 Chuyển nhượng quyền khai thác tài nguyên nước Lĩnh vực Tài nguyên nước
565 Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản Lĩnh vực Tài nguyên khoáng sản
566 Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản. Lĩnh vực Địa chất và khoáng sản
567 Chuyển nhượng quyền khai thác tài nguyên nước Lĩnh vực tài nguyên nước
568 Chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản do Thủ tướng Chính phủ quyết định việc đầu tư Lĩnh vực kinh doanh bất động sản
569 Chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản do UBND cấp tỉnh, cấp huyện quyết định việc đầu tư Lĩnh vực Kinh doanh bất động sản
570 Chuyển nhượng Văn phòng công chứng Lĩnh vực công chứng
571 Chuyển nhượng vốn đầu tư là giá trị quyền sử dụng đất Lĩnh vực đất đai
572 Chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở Lĩnh vực Giao dịch đảm bảo
573 Chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế Lĩnh vực Bảo vệ chăm sóc trẻ em
574 Chuyển trường đối với học sinh tiểu học Lĩnh vực Giáo dục đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và các cơ sở khác
575 Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sở Lĩnh vực Giáo dục đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và các cơ sở khác
576 Chuyển trường đối với học sinh trung học phổ thông Lĩnh vực Giáo dục Trung học
577 Chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, III của cá nhân nước ngoài Lĩnh vực Quản lý hoạt động xây dựng
578 Chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa Lĩnh vực Trồng trọt
579 Chuyển đổi cơ sở giáo dục mầm non bán công sang cơ sở giáo dục mầm non công lập Lĩnh vực Giáo dục Mầm non
580 Chuyển đổi cơ sở giáo dục mầm non bán công sang cơ sở giáo dục mầm non dân lập Lĩnh vực Giáo dục Mầm non