CƠ QUAN THỰC HIỆN
STT Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
541 Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận Lĩnh vực Chứng thực
542 Chứng thực chữ ký của người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Phòng Tư pháp. Lĩnh vực Chứng thực
543 Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Phòng Tư pháp. Lĩnh vực Chứng thực
544 Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được) Lĩnh vực Chứng thực
545 Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được) Lĩnh vực Chứng thực
546 Chứng thực di chúc Lĩnh vực Chứng thực
547 Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản Lĩnh vực Chứng thực
548 Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất và nhà ở Lĩnh vực Chứng thực
549 Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản Lĩnh vực Chứng thực
550 Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở Lĩnh vực Chứng thực
551 Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản Lĩnh vực Chứng thực
552 Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở Lĩnh vực Chứng thực
553 Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch Lĩnh vực Chứng thực
554 Chuyển loại rừng đối với khu rừng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập Lĩnh vực Lâm nghiệp
555 Chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép cơ quan có thẩm quyền đối với tổ chức Lĩnh vực đất đai
556 Chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép cơ quan có thẩm quyền đối với tổ chức, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài Lĩnh vực đất đai
557 Chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với hộ gia đình cá nhân Lĩnh vực Đất đai (Huyện)
558 Chuyển nhượng công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung Lĩnh vực Giá-Công sản
559 Chuyển nhượng dự án đầu tư Lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam
560 Chuyển nhượng dự án đầu tư Lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam