CƠ QUAN THỰC HIỆN
STT Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
201 Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm) Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước
202 Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước
203 Cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương Lĩnh vực Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
204 Cấp giấy phép sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài Lĩnh vực Quản lý hoạt động xây dựng
205 Cấp giấy phép thăm dò khoáng sản Lĩnh vực Tài nguyên khoáng sản
206 Cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản Lĩnh vực Địa chất và khoáng sản
207 Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất Lĩnh vực tài nguyên nước
208 Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm Lĩnh vực Tài nguyên nước
209 Cấp giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân Lĩnh vực Phòng chống tệ nạn xã hội
210 Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam Lĩnh vực Thương mại quốc tế
211 Cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp Lĩnh vực Phát thanh truyền hình và Thông tin điện tử
212 Cấp giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm Lĩnh vực Xuất bản, In, phát hành
213 Cấp Giấy phép vận chuyển thuốc bảo vệ thực vật Lĩnh vực Bảo vệ thực vật
214 Cấp Giấy phép vận tải qua biên giới Campuchia - Lào - Việt Nam Lĩnh vực Đường bộ
215 Cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi, trừ xả nước thải với quy mô nhỏ và không chứa chất độc hại, chất phóng xạ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh Lĩnh vực Thủy lợi
216 Cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước Lĩnh vực tài nguyên nước
217 Cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước với lưu lượng dưới 30.000m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản; với lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm đối với các hoạt động khác Lĩnh vực Tài nguyên nước
218 Cấp Giấy phép xây dựng (Giấy phép xây dựng mới, giấy phép sửa chữa, cải tạo, giấy phép di dời công trình) đối với công trình, nhà ở riêng lẻ xây dựng trong đô thị, trung tâm cụm xã, trong khu bảo tồn, khu di tích lịch sử - văn hóa thuộc địa bàn quản lý, trừ các công trình thuộc thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng của cấp trung ương, cấp tỉnh Lĩnh vực Quản lý hoạt động xây dựng
219 Cấp Giấy phép xây dựng có thời hạn Lĩnh vực Quản lý hoạt động xây dựng
220 Cấp giấy phép xây dựng có thời hạn đối với công trình, nhà ở riêng lẻ Lĩnh vực Quản lý hoạt động xây dựng