CƠ QUAN THỰC HIỆN
STT Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
101 Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn Lĩnh vực Bảo trợ xã hội
102 Đăng ký kê khai số lượng chăn nuôi tập trung và nuôi trồng thủy sản ban đầu Lĩnh vực Phòng chống thiên tai
103 Đăng ký kết hôn Lĩnh vực Hộ tịch
104 Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới Lĩnh vực Hộ tịch
105 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác Lĩnh vực Đường thuỷ nội địa
106 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện Lĩnh vực Đường thuỷ nội địa
107 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện Lĩnh vực Đường thuỷ nội địa
108 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa Lĩnh vực Đường thuỷ nội địa
109 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật Lĩnh vực Đường thuỷ nội địa
110 Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước Lĩnh vực Nuôi con nuôi
111 Đăng ký lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa Lĩnh vực Đường thuỷ nội địa
112 Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa Lĩnh vực Đường thuỷ nội địa
113 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh Lĩnh vực Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh)
114 Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước Lĩnh vực Nuôi con nuôi