CƠ QUAN THỰC HIỆN
STT Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
111 Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng Lĩnh vực Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
112 Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) Lĩnh vực Thủy sản
113 Tạm ngừng hoạt động của hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã)
114 Tạm ngừng hoạt động hộ kinh doanh Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh
115 Thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật/Báo cáo kinh tế kỹ thuật điều chỉnh; thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng/thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng điều chỉnh của Báo cáo kinh tế - kỹ thuật Lĩnh vực Quản lý hoạt động xây dựng
116 Thẩm định cấp Giấy phép hoạt động đối với trạm sơ cấp cứu chữ thập đỏ Lĩnh vực Khám, chữa bệnh
117 Thẩm định cấp Giấy phép hoạt động đối với điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ Lĩnh vực Khám, chữa bệnh
118 Thẩm định cấp lại Giấy phép hoạt động đối với trạm, điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ khi thay đổi địa điểm Lĩnh vực Khám, chữa bệnh
119 Thẩm định dự án/dự án điều chỉnh hoặc thẩm định thiết kế cơ sở/thiết kế cơ sở điều chỉnh (quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị định số 42/2017/NĐ-CP) Lĩnh vực Quản lý hoạt động xây dựng
120 Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện Lĩnh vực Quy hoạch xây dựng, kiến trúc