CƠ QUAN THỰC HIỆN
STT Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1 Cấp gia hạn, điều chỉnh giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện trên địa bàn thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ đập, hồ chứa thủy điện quy định tại điểm a khoản 3 Điều 22 Nghị định số 114/2018/NĐ-CP) Lĩnh vực An toàn đập, hồ chứa thủy điện
2 Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện trên địa bàn thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ đập, hồ chứa thủy điện quy định tại điểm a khoản 3 Điều 22 Nghị định số 114/2018/NĐ-CP) Lĩnh vực An toàn đập, hồ chứa thủy điện
3 Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất (quy mô vừa/nhỏ) Lĩnh vực tài nguyên nước
4 Cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn đối với cá nhân Lĩnh vực Khí tượng thủy văn
5 Cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn đối với tổ chức Lĩnh vực Khí tượng thủy văn
6 Cấp giấy phép khai thác khoáng sản Lĩnh vực Tài nguyên khoáng sản
7 Cấp giấy phép khai thác tận thu khoáng sản Lĩnh vực Tài nguyên khoáng sản
8 Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất Lĩnh vực tài nguyên nước
9 Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt Lĩnh vực tài nguyên nước
10 Cấp giấy phép thăm dò khoáng sản Lĩnh vực Tài nguyên khoáng sản
11 Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất Lĩnh vực tài nguyên nước
12 Cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước Lĩnh vực tài nguyên nước
13 Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện trên địa bàn thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ đập, hồ chứa thủy điện quy định tại điểm a khoản 3 Điều 22 Nghị định số 114/2018/NĐ-CP) Lĩnh vực An toàn đập, hồ chứa thủy điện
14 Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất (quy mô vừa/nhỏ) Lĩnh vực tài nguyên nước
15 Cấp lại giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn Lĩnh vực Khí tượng thủy văn
16 Cấp lại giấy phép tài nguyên nước Lĩnh vực tài nguyên nước
17 Cấp phép Quy hoạch dự án đầu tư xây dựng công trình. Lĩnh vực Môi trường
18 Chấp thuận chủ trương đầu tư Lĩnh vực Quyết định chủ trương đầu tư
19 Chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép cơ quan có thẩm quyền đối với tổ chức, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài Lĩnh vực đất đai
20 Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản Lĩnh vực Tài nguyên khoáng sản
21 Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản Lĩnh vực Tài nguyên khoáng sản
22 Chuyển nhượng quyền khai thác tài nguyên nước Lĩnh vực tài nguyên nước
23 Công nhận kết quả đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực chưa thăm dò khoáng sản Lĩnh vực Tài nguyên khoáng sản
24 Gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản Lĩnh vực Tài nguyên khoáng sản
25 Gia hạn giấy phép tận thu khoáng sản Lĩnh vực Tài nguyên khoáng sản
26 Gia hạn Giấy phép thăm dò khoáng sản Lĩnh vực Tài nguyên khoáng sản
27 Gia hạn quyền sử dụng đất Lĩnh vực đất đai
28 Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất (quy mô vừa/nhỏ) Lĩnh vực tài nguyên nước
29 Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất Lĩnh vực tài nguyên nước
30 Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt Lĩnh vực tài nguyên nước
31 Gia hạn, điều chỉnh nội dung Giấy phép thăm dò nước dưới đất Lĩnh vực tài nguyên nước
32 Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép xả nước thải vào nguồn nước Lĩnh vực tài nguyên nước
33 Giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với dự án không phải trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt; dự án không phải chấp thuận chủ trương đầu tư; trường hợp không phải lập dự án đầu tư xây dựng công trình mà người xin giao đất, thuê đất là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao Lĩnh vực đất đai
34 Giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với dự án phải trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt hoặc phải chấp thuận chủ trương đầu tư mà người xin giao đất, thuê đất là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người việt nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao. Lĩnh vực đất đai
35 Giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp Chuyển đổi công ty, Công ty bị chia, tách hoặc sáp nhập, hợp nhất trong các trường hợp Công ty trước khi chuyển đổi, chia, tách hoặc sáp nhập, hợp nhất đã được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất hoặc được Nhà nước cho thuê đất thu tiền sử dụng đất một lần cho cả thời gian thuê, giao đất có thu tiền sử dụng đất nhưng tiền sử dụng đất, tiền thuê đất có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước Lĩnh vực đất đai
36 Hỗ trợ hộ kinh doanh phải tạm ngừng kinh doanh do đại dịch COVID-19 Lĩnh vực Lao động tiền lương-Bảo hiểm xã hội
37 Hỗ trợ người lao động bị chấm dứt hợp đồng lao động, hợp đồng làm việc do đại dịch COVID-19 nhưng không đủ điều kiện hưởng trợ cấp thất nghiệp Lĩnh vực Lao động tiền lương-Bảo hiểm xã hội
38 Hỗ trợ người lao động không có giao kết hợp đồng lao động bị mất việc làm do đại dịch COVID-19 Lĩnh vực Lao động tiền lương-Bảo hiểm xã hội
39 Hỗ trợ người lao động tạm hoãn thực hiện hợp đồng lao động hoặc nghỉ việc không hưởng lương do đại dịch COVID-19 Lĩnh vực Lao động tiền lương-Bảo hiểm xã hội
40 Hỗ trợ người sử dụng lao động vay vốn để trả lương ngừng việc đối với người lao động phải ngừng việc do đại dịch COVID-19 Lĩnh vực Lao động tiền lương-Bảo hiểm xã hội
41 Khai thác khoáng sản ở khu vực có dự án đầu tư xây dựng công trình Lĩnh vực Tài nguyên khoáng sản
42 Phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường Lĩnh vực Môi trường
43 Phê duyệt dự án đầu tư Lĩnh vực đầu tư
44 Phê duyệt dự toán và Kế hoạch lựa chọn nhà thầu mua sắm tài sản Lĩnh vực Lựa chọn nhà thầu mua sắm tài sản
45 Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu xây dựng công trình Lĩnh vực đầu tư
46 Phê duyệt phương án cải tạo phục hồi môi trường Lĩnh vực Môi trường
47 Phê duyệt phương án sử dụng đất của công ty nông, lâm nghiệp và các Công ty Nhà nước thực hiện cổ phần hóa. Lĩnh vực đất đai
48 Phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành Lĩnh vực đầu tư
49 Phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng công trình Lĩnh vực Phê duyệt bản vẽ thi công
50 Phê duyệt tiền cấp quyền khai thác khoáng sản Lĩnh vực Tài nguyên khoáng sản
51 Phê duyệt tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước (Thực hiện đồng thời với hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, điều chỉnh, cấp lại giấy phép về tài nguyên nước) Lĩnh vực tài nguyên nước
52 Phê duyệt tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước (Đối với trường hợp đã được cấp giấy phép trước ngày Nghị định số 82/2017/NĐ-CP ngày 17/7/2017 của Chính phủ có hiệu lực thi hành) Lĩnh vực tài nguyên nước
53 Phê duyệt Trữ lượng khoáng sản Lĩnh vực Tài nguyên khoáng sản
54 Phê duyệt Đề án đóng cửa mỏ khoáng sản Lĩnh vực Tài nguyên khoáng sản
55 Phê duyệt điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước Lĩnh vực tài nguyên nước
56 Phương án bồi thường Lĩnh vực Môi trường
57 Quy trình Phê duyệt Phương án phòng chống lũ, lụt vùng hạ du đập thủy điện, thủy lợi Lĩnh vực Quyết định chủ trương đầu tư
58 Quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản Lĩnh vực Tài nguyên khoáng sản
59 Sửa đổi/bổ sung/gia hạn giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn đối với tổ chức, cá nhân Lĩnh vực Khí tượng thủy văn
60 Tặng Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lĩnh vực Thi đua khen thưởng
61 Tặng Cờ thi đua của Ủy ban nhân dân tỉnh Lĩnh vực Thi đua khen thưởng
62 Tặng danh hiệu Chiến sĩ thi đua cấp tỉnh Lĩnh vực Thi đua khen thưởng
63 Tặng danh hiệu Tập thể Lao động xuất sắc Lĩnh vực Thi đua khen thưởng
64 Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Lĩnh vực An toàn đập, hồ chứa thủy điện
65 Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Lĩnh vực An toàn đập, hồ chứa thủy điện
66 Thẩm định, phê duyệt quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Lĩnh vực An toàn đập, hồ chứa thủy điện
67 Thu hồi đất do chấm dứt việc sử dụng đất theo quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 65 Luật Đất đai (đối với tổ chức được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất, được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất mà tiền sử dụng đất có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước bị giải thể, phá sản, chuyển đi nơi khác, giảm hoặc không còn nhu cầu sử dụng đất; người sử dụng đất thuê của Nhà nước trả tiền thuê đất hàng năm bị giải thể, phá sản, chuyển đi nơi khác, giảm hoặc không còn nhu cầu sử dụng đất) Lĩnh vực đất đai
68 Thu hồi đất do người sử dụng đất tự nguyện trả lại đất được quy định tại Điểm c Khoản 1 Điều 65 Luật Đất đai Lĩnh vực đất đai
69 Thu hồi đất do vi phạm pháp luật về đất đai Lĩnh vực đất đai
70 Thu hồi đất ở trong khu vực bị ô nhiễm môi trường có nguy cơ đe dọa tính mạng con người; đất ở có nguy cơ sạt lở, sụt lún, bị ảnh hưởng bởi hiện tượng thiên tai khác đe dọa tính mạng con người đối với trường hợp thu hồi đất ở thuộc dự án nhà ở của tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài Lĩnh vực đất đai
71 Thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng Lĩnh vực đất đai
72 Thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất, giao đất và cho thuê đất Lĩnh vực đất đai
73 Trả lại giấy phép khai thác tận thu khoáng sản Lĩnh vực Tài nguyên khoáng sản
74 Trả lại Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản Lĩnh vực Tài nguyên khoáng sản
75 Trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích thăm dò khoáng sản Lĩnh vực Tài nguyên khoáng sản