CƠ QUAN THỰC HIỆN
STT Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1 Bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước Lĩnh vực Nhà ở và công sở
2 Bổ nhiệm giám định viên tư pháp xây dựng đối với cá nhân khác không thuộc thẩm quyền của Bộ Xây dựng Lĩnh vực Giám định tư pháp xây dựng
3 Bổ nhiệm giám định viên tư pháp xây dựng đối với cá nhân khác không thuộc thẩm quyền của Bộ Xây dựng Lĩnh vực Giám định tư pháp xây dựng
4 Cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, III Lĩnh vực Quản lý hoạt động xây dựng
5 Cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc Lĩnh vực Kiến trúc
6 Cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III Lĩnh vực Quản lý hoạt động xây dựng
7 Cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh Lĩnh vực Hạ tầng kỹ thuật
8 Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài Lĩnh vực Quản lý hoạt động xây dựng
9 Cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài hoạt động xây dựng tại Việt Nam (thực hiện hợp đồng của dự án nhóm B, C) Lĩnh vực Quản lý hoạt động xây dựng
10 Cấp giấy phép sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài Lĩnh vực Quản lý hoạt động xây dựng
11 Cấp Giấy phép xây dựng có thời hạn Lĩnh vực Quản lý hoạt động xây dựng
12 Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài Lĩnh vực Quản lý hoạt động xây dựng
13 Cấp lại (cấp đổi) chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản do bị mất, bị rách, bị cháy, bị hủy hoại do thiên tai hoặc lý do bất khả kháng hoặc cấp lại chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản do hết hạn (hoặc gần hết hạn) Lĩnh vực Kinh doanh bất động sản
14 Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của cá nhân hạng II, III (đối với trường hợp bị thu hồi quy định tại điểm b, c, d Khoản 2 Điều 44a Nghị định số 100/2018/NĐ-CP: do giả mạo giấy tờ trong hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề; cho thuê, cho mượn, thuê, mượn hoặc cho người khác sử dụng chứng chỉ hành nghề; sửa chữa, tẩy xóa làm sai lệch nội dung chứng chỉ hành nghề) Lĩnh vực Quản lý hoạt động xây dựng
15 Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của cá nhân hạng II, III do lỗi của cơ quan cấp. Lĩnh vực Quản lý hoạt động xây dựng
16 Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, III (trường hợp chứng chỉ mất, hư hỏng, hết hạn) Lĩnh vực Quản lý hoạt động xây dựng
17 Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc Lĩnh vực Kiến trúc
18 Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp chứng chỉ hành nghề Lĩnh vực Kiến trúc
19 Cấp lại chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, III Lĩnh vực Quản lý hoạt động xây dựng
20 Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài Lĩnh vực Quản lý hoạt động xây dựng
21 Cấp mới chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản Lĩnh vực Kinh doanh bất động sản
22 Cấp nâng hạng chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, III Lĩnh vực Quản lý hoạt động xây dựng
23 Chấp thuận chủ trương đầu tư dự án xây dựng nhà ở thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh quy định tại Khoản 5 Điều 9 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP Lĩnh vực Nhà ở và công sở
24 Chấp thuận chủ trương đầu tư dự án xây dựng nhà ở thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh theo quy định tại Khoản 6 Điều 9 của Nghị định 99/2015/NĐ-CP Lĩnh vực Nhà ở và công sở
25 Chấp thuận đầu tư đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình trong khu vực hạn chế phát triển hoặc nội đô lịch sử của đô thị đặc biệt Lĩnh vực Phát triển đô thị
26 Chấp thuận đầu tư đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình trong khu vực hạn chế phát triển hoặc nội đô lịch sử của đô thị đặc biệt. Lĩnh vực phát triển đô thị
27 Chấp thuận đầu tư đối với các dự án đầu tư xây dựng khu đô thị mới; dự án tái thiết khu đô thị; dự án bảo tồn, tôn tạo khu đô thị; dự án cải tạo chỉnh trang khu đô thị; dự án đầu tư xây dựng khu đô thị hỗn hợp thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh Lĩnh vực Phát triển đô thị
28 Chấp thuận đầu tư đối với các dự án đầu tư xây dựng khu đô thị mới; dự án tái thiết khu đô thị; dự án bảo tồn, tôn tạo khu đô thị; dự án cải tạo chỉnh trang khu đô thị; dự án đầu tư xây dựng khu đô thị hỗn hợp thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh Lĩnh vực phát triển đô thị
29 Cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước Lĩnh vực Nhà ở và công sở
30 Cho thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước Lĩnh vực Nhà ở và công sở
31 Chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản do Thủ tướng Chính phủ quyết định việc đầu tư Lĩnh vực Kinh doanh bất động sản
32 Chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản do Thủ tướng Chính phủ quyết định việc đầu tư Lĩnh vực kinh doanh bất động sản
33 Chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản do UBND cấp tỉnh, cấp huyện quyết định việc đầu tư Lĩnh vực Kinh doanh bất động sản
34 Chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, III của cá nhân nước ngoài Lĩnh vực Quản lý hoạt động xây dựng
35 Chuyển đổi chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam Lĩnh vực Kiến trúc
36 Công bố hợp quy sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng Lĩnh vực Vật liệu Xây dựng
37 Công nhận chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam Lĩnh vực Kiến trúc
38 Công nhận hạng/công nhận lại hạng nhà chung cư Lĩnh vực Nhà ở và công sở
39 Công nhận điều chỉnh hạng nhà chung cư Lĩnh vực Nhà ở và công sở
40 Gia hạn chứng chỉ hành nghề kiến trúc Lĩnh vực Kiến trúc
41 Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài Lĩnh vực Quản lý hoạt động xây dựng
42 Gia hạn sở hữu nhà ở tại Việt Nam cho cá nhân, tổ chức nước ngoài Lĩnh vực nhà ở và công sở
43 Lấy ý kiến của các sở: Quy hoạch kiến trúc, Xây dựng, Văn hóa Thể thao và Du lịch đối với các dự án bảo tồn tôn tạo các công trình di tích cấp tỉnh Lĩnh vực Phát triển đô thị
44 Lựa chọn chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở thương mại quy định tại Khoản 2 Điều 18 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP Lĩnh vực Nhà ở và công sở
45 Thẩm định báo cáo kinh tế - kỹ thuật/Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh; thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng/thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng điều chỉnh của Báo cáo kinh tế - kỹ thuật Lĩnh vực Quản lý hoạt động xây dựng
46 Thẩm định giá bán, thuê mua, thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng theo dự án bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước trên phạm vi địa bàn tỉnh Lĩnh vực Nhà ở và công sở
47 Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh Lĩnh vực Quy hoạch xây dựng kiến trúc
48 Thẩm định thiết kế xây dựng và dự toán công trình triển khai sau thiết kế cơ sở thuộc thẩm quyền của Sở Xây dựng Lĩnh vực Xây dựng
49 Thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng/thiết kế, dự toán xây dựng điều chỉnh Lĩnh vực Quản lý hoạt động xây dựng
50 Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh Lĩnh vực Quy hoạch xây dựng kiến trúc