CƠ QUAN THỰC HIỆN
STT Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
21 Cấp mới chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản Lĩnh vực Kinh doanh bất động sản
22 Cấp nâng hạng chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, III Lĩnh vực Quản lý hoạt động xây dựng
23 Chấp thuận chủ trương đầu tư dự án xây dựng nhà ở thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh quy định tại Khoản 5 Điều 9 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP Lĩnh vực Nhà ở và công sở
24 Chấp thuận chủ trương đầu tư dự án xây dựng nhà ở thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh theo quy định tại Khoản 6 Điều 9 của Nghị định 99/2015/NĐ-CP Lĩnh vực Nhà ở và công sở
25 Chấp thuận đầu tư đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình trong khu vực hạn chế phát triển hoặc nội đô lịch sử của đô thị đặc biệt Lĩnh vực Phát triển đô thị
26 Chấp thuận đầu tư đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình trong khu vực hạn chế phát triển hoặc nội đô lịch sử của đô thị đặc biệt. Lĩnh vực phát triển đô thị
27 Chấp thuận đầu tư đối với các dự án đầu tư xây dựng khu đô thị mới; dự án tái thiết khu đô thị; dự án bảo tồn, tôn tạo khu đô thị; dự án cải tạo chỉnh trang khu đô thị; dự án đầu tư xây dựng khu đô thị hỗn hợp thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh Lĩnh vực Phát triển đô thị
28 Chấp thuận đầu tư đối với các dự án đầu tư xây dựng khu đô thị mới; dự án tái thiết khu đô thị; dự án bảo tồn, tôn tạo khu đô thị; dự án cải tạo chỉnh trang khu đô thị; dự án đầu tư xây dựng khu đô thị hỗn hợp thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh Lĩnh vực phát triển đô thị
29 Cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước Lĩnh vực Nhà ở và công sở
30 Cho thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước Lĩnh vực Nhà ở và công sở
31 Chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản do Thủ tướng Chính phủ quyết định việc đầu tư Lĩnh vực Kinh doanh bất động sản
32 Chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản do Thủ tướng Chính phủ quyết định việc đầu tư Lĩnh vực kinh doanh bất động sản
33 Chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản do UBND cấp tỉnh, cấp huyện quyết định việc đầu tư Lĩnh vực Kinh doanh bất động sản
34 Chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, III của cá nhân nước ngoài Lĩnh vực Quản lý hoạt động xây dựng
35 Chuyển đổi chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam Lĩnh vực Kiến trúc
36 Công bố hợp quy sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng Lĩnh vực Vật liệu Xây dựng
37 Công nhận chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam Lĩnh vực Kiến trúc
38 Công nhận hạng/công nhận lại hạng nhà chung cư Lĩnh vực Nhà ở và công sở
39 Công nhận điều chỉnh hạng nhà chung cư Lĩnh vực Nhà ở và công sở
40 Gia hạn chứng chỉ hành nghề kiến trúc Lĩnh vực Kiến trúc