TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng thực hiện

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã số Tên thủ tục hành chính Cơ quan Công bố/Công khai Cơ quan thực hiện Lĩnh vực
301 1.001456.000.00.00.H34 Cấp hộ chiếu phổ thông (thực hiện ở cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Công an Tỉnh Quản lý xuất nhập cảnh
302 1.001714.000.00.00.H34 Cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật học tại các cơ sở giáo dục UBND tỉnh Kon Tum Phòng Giáo dục và đào tạo Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
303 1.002625.000.00.00.H34 Cấp lại (cấp đổi) chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản UBND tỉnh Kon Tum Sở Xây dựng Kinh doanh bất động sản
304 2.001240.000.00.00.H34 Cấp lại Cấp Giấy phép bán lẻ rượu UBND tỉnh Kon Tum Phòng Kinh tế,Phòng Kinh tế và Hạ tầng Lưu thông hàng hóa trong nước
305 1.004599.000.00.00.H34 Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ (trường hợp bị hư hỏng hoặc bị mất) UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế - tỉnh Kon Tum Dược phẩm
306 1.007401.000.00.00.H34 Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, III (đối với trường hợp bị thu hồi quy định tại điểm b, c, d Khoản 2 Điều 44a Nghị định số 100/2018/NĐ-CP) UBND tỉnh Kon Tum Sở Xây dựng - tỉnh Kon Tum Quản lý hoạt động xây dựng
307 1.007402.000.00.00.H34 Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, III (trường hợp chứng chỉ mất, hư hỏng, hết hạn) UBND tỉnh Kon Tum Sở Xây dựng - tỉnh Kon Tum Quản lý hoạt động xây dựng
308 1.007403.000.00.00.H34 Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, III do lỗi của cơ quan cấp UBND tỉnh Kon Tum Sở Xây dựng Quản lý hoạt động xây dựng
309 1.003800.000.00.00.H34 Cấp lại chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh bị mất hoặc hư hỏng chứng chỉ hành nghề hoặc bị thu hồi chứng chỉ hành nghề theo quy định tại điểm a, b Khoản 1 Điều 29 Luật khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế Khám bệnh, chữa bệnh
310 1.003824.000.00.00.H34 Cấp lại chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh đối với người Việt Nam bị thu hồi chứng chỉ hành nghề theo quy định tại điểm c, d, đ, e và g Khoản 1 Điều 29 Luật khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế Khám bệnh, chữa bệnh
311 1.005319.000.00.00.H34 Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y) - Cấp Tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Chi cục Chăn nuôi và Thú y - Tỉnh Kon Tum Thú y
312 1.007357.000.00.00.H34 Cấp lại chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, III UBND tỉnh Kon Tum Sở Xây dựng - tỉnh Kon Tum Quản lý hoạt động xây dựng
313 1.000117.000.00.00.H34 Cấp lại chứng chỉ quản lý vũ khí, vật liệu nổ quân dụng, công cụ hỗ trợ tại Công an tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương UBND tỉnh Kon Tum Phòng cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo
314 1.003404.000.00.00.H34 Cấp lại Chứng minh nhân dân (9 số) thực hiện tại cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Phòng cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội Cấp, quản lý chứng minh nhân dân
315 1.002239.000.00.00.H34 Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn và thủy sản) đối với cơ sở có Giấy chứng nhận hết hiệu lực do xảy ra bệnh hoặc phát hiện mầm bệnh tại cơ sở đã được chứng nhận an toàn hoặc do không thực hiện giám sát, lấy mẫu đúng, đủ số lượng trong quá trình duy trì điều kiện cơ sở sau khi được chứng nhận UBND tỉnh Kon Tum Chi cục Chăn nuôi và Thú y - Tỉnh Kon Tum Thú y
316 1.003612.000.00.00.H34 Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản UBND tỉnh Kon Tum Chi cục Chăn nuôi và Thú y - Tỉnh Kon Tum Thú y
317 1.003810.000.00.00.H34 Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn UBND tỉnh Kon Tum Chi cục Chăn nuôi và Thú y Thú y
318 2.001819.000.00.00.H34 Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản (trường hợp Giấy chứng nhận ATTP vẫn còn thời hạn hiệu lực nhưng bị mất, bị hỏng, thất lạc, hoặc có sự thay đổi, bổ sung thông tin trên Giấy chứng nhận ATTP) UBND tỉnh Kon Tum Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và và Thủy sản - Tỉnh Kon Tum Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản
319 2.001823.000.00.00.H34 Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản (trường hợp trước 06 tháng tính đến ngày Giấy chứng nhận ATTP hết hạn). UBND tỉnh Kon Tum Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và và Thủy sản - Tỉnh Kon Tum Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản
320 2.000647.000.00.00.H34 Cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Lưu thông hàng hóa trong nước
321 2.002018.000.00.00.H34 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư,Phòng Đăng ký kinh doanh Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
322 1.003549.000.00.00.H34 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư Đầu tư tại Việt nam
323 1.003343.000.00.00.H34 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư. BQL UBND tỉnh Kon Tum Ban quản lý khu kinh tế Đầu tư tại Việt nam
324 2.000575.000.00.00.H34 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh UBND tỉnh Kon Tum Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyện Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh)
325 1.001770.000.00.00.H34 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ UBND tỉnh Kon Tum Sở Khoa học và Công nghệ Hoạt động khoa học và công nghệ
326 2.001973.000.00.00.H34 Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã (trong trường hợp bị mất hoặc bị hư hỏng) UBND tỉnh Kon Tum Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyện Thành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã)
327 1.005072.000.00.00.H34 Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã, giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã (trong trường hợp bị mất hoặc bị hư hỏng) UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư,Phòng Đăng ký kinh doanh Thành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã)
328 1.004170.000.00.00.H34 Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký mô tô, xe gắn máy và biển số xe tại Công an cấp huyện nơi được phân cấp đăng ký mô tô, xe gắn máy UBND tỉnh Kon Tum Công an huyện Đăng ký, quản lý phương tiện giao thông đường bộ
329 1.003930.000.00.00.H34 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum Đường thủy nội địa
330 2.001212.000.00.00.H34 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum Đường thủy nội địa
331 1.004023.000.00.00.H34 Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký xe, biển số xe tại Công an cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Phòng Cảnh sát giao thông Đăng ký, quản lý phương tiện giao thông đường bộ
332 2.000847.000.00.00.H34 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng bị mất UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum Đường bộ
333 2.000535.000.00.00.H34 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum An toàn thực phẩm
334 1.007932.000.00.00.H34 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón UBND tỉnh Kon Tum Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Bảo vệ thực vật
335 1.004346.000.00.00.H34 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật UBND tỉnh Kon Tum Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật - Tỉnh Kon Tum Bảo vệ thực vật
336 1.004839.000.00.00.H34 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y UBND tỉnh Kon Tum Chi cục Chăn nuôi và Thú y - Tỉnh Kon Tum Thú y
337 1.008129.000.00.00.H34 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn UBND tỉnh Kon Tum Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Chăn nuôi
338 2.001270.000.00.00.H34 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai UBND tỉnh Kon Tum Phòng Kinh tế hạ tầng,Phòng Kinh tế Kinh doanh khí
339 2.000640.000.00.00.H34 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Lưu thông hàng hóa trong nước
340 2.001786.000.00.00.H34 Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp Huyện,Sở Thông tin và Truyền thông - tỉnh Kon Tum Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
341 1.004576.000.00.00.H34 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền) UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế Dược phẩm
342 1.001123.000.00.00.H34 Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Kon Tum Di sản văn hóa
343 2.001161.000.00.00.H34 Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Hóa chất
344 2.001175.000.00.00.H34 Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Hóa chất
345 1.003064.000.00.00.H34 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế - tỉnh Kon Tum Mỹ phẩm
346 1.008127.000.00.00.H34 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng UBND tỉnh Kon Tum Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Chăn nuôi
347 2.000279.000.00.00.H34 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Kinh doanh khí
348 2.000156.000.00.00.H34 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Kinh doanh khí
349 2.000136.000.00.00.H34 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Kinh doanh khí
350 1.000444.000.00.00.H34 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Kinh doanh khí