TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng thực hiện

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã số Tên thủ tục hành chính Cơ quan Công bố/Công khai Cơ quan thực hiện Lĩnh vực
201 1.004153.000.00.00.H34 Cấp giấy phép hoạt động in (cấp địa phương) UBND tỉnh Kon Tum Sở Thông tin và Truyền thông - tỉnh Kon Tum Xuất Bản, In và Phát hành
202 2.001594.000.00.00.H34 Cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (cấp địa phương) UBND tỉnh Kon Tum Sở Thông tin và Truyền thông - tỉnh Kon Tum Xuất Bản, In và Phát hành
203 1.004235.000.00.00.H34 Cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (cấp Trung ương) UBND tỉnh Kon Tum Sở Thông tin và Truyền thông - tỉnh Kon Tum Xuất Bản, In và Phát hành
204 1.002073.000.00.00.H34 Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở dịch vụ cấp cứu, hỗ trợ vận chuyển người bệnh UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế - tỉnh Kon Tum Khám bệnh, chữa bệnh
205 1.002111.000.00.00.H34 Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở dịch vụ chăm sóc sức khoẻ tại nhà UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế Khám bệnh, chữa bệnh
206 1.002097.000.00.00.H34 Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở dịch vụ kính thuốc UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế Khám bệnh, chữa bệnh
207 1.002037.000.00.00.H34 Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế khi thay đổi địa điểm UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế - tỉnh Kon Tum Khám bệnh, chữa bệnh
208 1.002015.000.00.00.H34 Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế khi thay đổi tên cơ sở khám chữa bệnh UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế - tỉnh Kon Tum Khám bệnh, chữa bệnh
209 1.002191.000.00.00.H34 Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với Nhà Hộ Sinh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế - tỉnh Kon Tum Khám bệnh, chữa bệnh
210 1.002205.000.00.00.H34 Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với Phòng chẩn trị y học cổ truyền thuộc thẩm quyền của Sở Y tế UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế - tỉnh Kon Tum Khám bệnh, chữa bệnh
211 1.002182.000.00.00.H34 Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với phòng khám chẩn đoán hình ảnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế - tỉnh Kon Tum Khám bệnh, chữa bệnh
212 1.002215.000.00.00.H34 Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với Phòng khám chuyên khoa thuộc thẩm quyền của Sở Y tế UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế - tỉnh Kon Tum Khám bệnh, chữa bệnh
213 1.002230.000.00.00.H34 Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với Phòng khám đa khoa thuộc thẩm quyền của Sở Y tế UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế - tỉnh Kon Tum Khám bệnh, chữa bệnh
214 1.002162.000.00.00.H34 Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với phòng xét nghiệm thuộc thẩm quyền của Sở Y tế UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế - tỉnh Kon Tum Khám bệnh, chữa bệnh
215 1.001907.000.00.00.H34 Cấp giấy phép hoạt động khám, chữa bệnh nhân đạo đối với bệnh viện trên địa bàn quản lý của Sở Y tế (trừ các bệnh viện thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế và Bộ Quốc phòng) và áp dụng đối với trường hợp khi thay đổi hình thức tổ chức, chia tách, hợp nhất, sáp nhập UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế - tỉnh Kon Tum Khám bệnh, chữa bệnh
216 2.001249.000.00.00.H34 Cấp giấy phép hoạt động phân phối điện đến cấp điện áp 35 kV tại địa phương UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Điện
217 2.001617.000.00.00.H34 Cấp giấy phép hoạt động phát điện đối với nhà máy điện có quy mô công suất dưới 03MW đặt tại địa phương UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Điện
218 2.001561.000.00.00.H34 Cấp giấy phép hoạt động tư vấn chuyên ngành điện thuộc thẩm quyền cấp của địa phương UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Điện
219 1.009980.000.00.00.H34 Cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài thuộc dự án nhóm B, nhóm C UBND tỉnh Kon Tum Sở Xây dựng - tỉnh Kon Tum Hoạt động xây dựng
220 1.002131.000.00.00.H34 Cấp giấy phép hoạt độngkhám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở dịch vụ làm răng giả UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế Khám bệnh, chữa bệnh
221 1.002140.000.00.00.H34 Cấp giấy phép hoạt độngkhám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở dịch vụ tiêm (chích), thay băng, đếm mạch, đo nhiệt độ, đo huyết áp UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế - tỉnh Kon Tum Khám bệnh, chữa bệnh
222 2.001564.000.00.00.H34 Cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài (cấp địa phương) UBND tỉnh Kon Tum Sở Thông tin và Truyền thông - tỉnh Kon Tum Xuất Bản, In và Phát hành
223 2.001781.000.00.00.H34 Cấp Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản (cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Kon Tum Địa chất và khoáng sản
224 1.004223.000.00.00.H34 Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Kon Tum Tài nguyên nước
225 1.004179.000.00.00.H34 Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng dưới 2m3/giây; phát điện với công suất lắp máy dưới 2.000kw; cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 50.000m3/ngày đêm; Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước biển cho mục đích sản xuất, kinh doanh, dịch vụ với lưu lượng dưới 100.000m3/ ngày đêm UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Kon Tum Tài nguyên nước
226 2.000351.000.00.00.H34 Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Thương mại quốc tế
227 2.000370.000.00.00.H34 Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Thương mại quốc tế
228 2.000362.000.00.00.H34 Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Thương mại quốc tế
229 2.000255.000.00.00.H34 Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Thương mại quốc tế
230 2.000272.000.00.00.H34 Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Thương mại quốc tế
231 1.000703.000.00.00.H34 Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum Đường bộ
232 2.000205.000.00.00.H34 Cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động, Thương binh & Xã hội - tỉnh Kon Tum,Ban Quản lý Khu kinh tế - tỉnh Kon Tum Việc làm
233 2.000662.000.00.00.H34 Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Thương mại quốc tế
234 1.000774.000.00.00.H34 Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Thương mại quốc tế
235 2.000361.000.00.00.H34 Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Thương mại quốc tế
236 1.002856.000.00.00.H34 Cấp Giấy phép liên vận Việt – Lào cho phương tiện UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum Đường bộ
237 1.001023.000.00.00.H34 Cấp Giấy phép liên vận Việt Nam – Campuchia UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum Đường bộ
238 1.000028.000.00.00.H34 Cấp Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum Đường bộ
239 2.000626.000.00.00.H34 Cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Lưu thông hàng hóa trong nước
240 1.003725.000.00.00.H34 Cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh (cấp địa phương) UBND tỉnh Kon Tum Sở Thông tin và Truyền thông - tỉnh Kon Tum Xuất Bản, In và Phát hành
241 2.001795.000.00.00.H34 Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Kon Tum,Chi cục Thủy lợi - tỉnh Kon Tum Thủy lợi
242 2.001791.000.00.00.H34 Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Kon Tum,Chi cục Thủy lợi - tỉnh Kon Tum Thủy lợi
243 1.003017.000.00.00.H34 Cấp giấy phép phổ biến phim có sử dụng hiệu ứng đặc biệt tác động đến người xem phim (do các cơ sở điện ảnh thuộc địa phương sản xuất hoặc nhập khẩu) UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Kon Tum Điện ảnh
244 2.001646.000.00.00.H34 Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm) UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Lưu thông hàng hóa trong nước
245 2.000633.000.00.00.H34 Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh UBND tỉnh Kon Tum Phòng Kinh tế,Phòng Kinh tế và Hạ tầng Lưu thông hàng hóa trong nước
246 1.000468.000.00.00.H34 Cấp Giấy phép sử dụng công cụ hỗ trợ tại Phòng Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội Công an tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương UBND tỉnh Kon Tum Phòng cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo
247 2.001262.000.00.00.H34 Cấp giấy phép sử dụng thiết bị phát tín hiệu của xe được quyền ưu tiên (thực hiện tại cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Phòng Cảnh sát giao thông Đăng ký, quản lý phương tiện giao thông đường bộ
248 2.001434.000.00.00.H34 Cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
249 1.000519.000.00.00.H34 Cấp Giấy phép sử dụng vũ khí quân dụng tại Công an tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương UBND tỉnh Kon Tum Phòng cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo
250 1.000731.000.00.00.H34 Cấp Giấy phép sử dụng vũ khí thể thao tại Công an tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương UBND tỉnh Kon Tum Phòng cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo