TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng thực hiện

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã số Tên thủ tục hành chính Cơ quan Công bố/Công khai Cơ quan thực hiện Lĩnh vực
1951 1.008950.000.00.00.H34 Trợ cấp đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp UBND tỉnh Kon Tum Cơ sở giáo dục mầm non công lập, ngoài công lập,Phòng Giáo dục và đào tạo Giáo dục Mầm non
1952 2.001396.000.00.00.H34 Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ,Sở Lao động-Thương binh và Xã hội,Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.,Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh Người có công
1953 2.001157.000.00.00.H34 Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ,Sở Lao động-Thương binh và Xã hội,Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.,Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh Người có công
1954 2.000777.000.00.00.H34 Trợ giúp xã hội đột xuất đối với người bị thương nặng ngoài nơi cư trú mà không có người thân thích chăm sóc UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân huyện, quận, thành phố trực thuộc tỉnh, thị xã.,Phòng Lao động, Thương binh và Xã hội - tỉnh Kon Tum Bảo trợ xã hội
1955 2.000744.000.00.00.H34 Trợ giúp xã hội đột xuất về hỗ trợ chi phí mai táng UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Bảo trợ xã hội
1956 2.000751.000.00.00.H34 Trợ giúp xã hội đột xuất về hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà ở UBND tỉnh Kon Tum Phòng Lao động- Thương Binh và Xã hội Bảo trợ xã hội
1957 1.001450.000.00.00.H34 Từ chối hướng dẫn tập sự (trường hợp tổ chức hành nghề công chứng không có công chứng viên khác đủ điều kiện hướng dẫn tập sự) UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Công chứng
1958 1.001303.000.00.00.H34 Tuyển chọn công dân phục vụ có thời hạn trong Công an nhân dân tại Công an tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương UBND tỉnh Kon Tum Công an Tỉnh Tổ chức, cán bộ
1959 1.004030.000.00.00.H34 Tuyển chọn công dân vào Công an nhân dân (thực hiện tại cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Công an Tỉnh Tổ chức, cán bộ
1960 2.001709.000.00.00.H34 Tuyển lao động hợp đồng trong Công an nhân dân (thực hiện tại cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Công an Tỉnh Tổ chức, cán bộ
1961 1.004045.000.00.00.H34 Tuyển sinh vào các trường Công an nhân dân tại Công an cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Công an Tỉnh Tổ chức, cán bộ
1962 1.003337.000.00.00.H34 Ủy quyền hưởng trợ cấp, phụ cấp ưu đãi UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Người có công
1963 1.009386.000.00.00.H34 Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin (địa phương) UBND tỉnh Kon Tum Sở Thông tin và Truyền thông Báo chí
1964 1.005741.000.00.00.H34 Vận hành thử nghiệm các công trình xử lý chất thải theo quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài nguyên và Môi trường Môi trường
1965 2.002193.000.00.00.H34 Xác định cơ quan giải quyết bồi thường UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Bồi thường nhà nước
1966 1.005414.000.00.00.H34 Xác định tiền sử dụng đất phải nộp khi người được mua, thuê mua nhà ở xã hội thực hiện bán, chuyển nhượng UBND tỉnh Kon Tum Tổng cục Thuế - Bộ tài chính Quản lý công sản
1967 1.001386.000.00.00.H34 Xác định trường hợp được bồi thường do xảy ra tai biến trong tiêm chủng UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế - tỉnh Kon Tum Y tế Dự phòng
1968 1.001699.000.00.00.H34 Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Bảo trợ xã hội
1969 1.000037.000.00.00.H34 Xác nhận bảng kê lâm sản (cấp huyện) UBND tỉnh Kon Tum Hạt kiểm lâm Huyện Lâm nghiệp
1970 2.000602.000.00.00.H34 Xác nhận hộ gia đình làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2016-2020 thuộc diện đối tượng được ngân sách nhà nước hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Bảo trợ xã hội
1971 1.004258.000.00.00.H34 Xác nhận hoàn thành từng phần phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong khai thác khoáng sản (cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài nguyên và Môi trường Môi trường
1972 1.001000.000.00.00.H34 Xác nhận hoạt động giáo dục kỹ năng sống và hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa UBND tỉnh Kon Tum Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
1973 1.004082.000.00.00.H34 Xác nhận Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp xã Môi trường
1974 1.008838.000.00.00.H34 Xác nhận Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp xã Khoa học, Công nghệ và Môi trường
1975 1.000459.000.00.00.H34 Xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động, Thương binh & Xã hội - tỉnh Kon Tum Việc làm
1976 1.004680.000.00.00.H34 Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng UBND tỉnh Kon Tum Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Thủy sản
1977 1.004656.000.00.00.H34 Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên UBND tỉnh Kon Tum Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Thủy sản
1978 1.007933.000.00.00.H34 Xác nhận nội dung quảng cáo phân bón UBND tỉnh Kon Tum Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Bảo vệ thực vật
1979 1.002741.000.00.00.H34 Xác nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh đối với người bị thương không thuộc lực lượng công an, quân đội trong chiến tranh từ ngày 31/12/1991 trở về trước không còn giấy tờ UBND tỉnh Kon Tum Bộ Giao thông vận tải,Sở Nội vụ,Sở Lao động-Thương binh và Xã hội,Ủy ban Nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương.,Ủy ban Nhân dân huyện, quận, thành phố trực thuộc tỉnh, thị xã.,Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.,Công an Xã,Phòng Lao động- Thương Binh và Xã hội,Công an huyện,Các cơ quan, tổ chức liên quan Người có công
1980 1.004206.000.00.00.H34 Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất đối với trường hợp có nhu cầu UBND tỉnh Kon Tum Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai Đất đai
1981 2.001382.000.00.00.H34 Xác nhận vào đơn đề nghị di chuyển hài cốt liệt sĩ; đơn đề nghị thăm viếng mộ liệt sĩ UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Người có công
1982 1.001015.000.00.00.H34 Xác nhận việc trước đây đã đăng ký thường trú (thực hiện tại cấp huyện) UBND tỉnh Kon Tum Công an huyện Đăng ký, quản lý cư trú
1983 1.004196.000.00.00.H34 Xác nhận việc trước đây đã đăng ký thường trú (thực hiện tại cấp xã) UBND tỉnh Kon Tum Công an Xã Đăng ký, quản lý cư trú
1984 2.001949.000.00.00.H34 Xếp hạng công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố làm chủ sở hữu (hạng Tổng công ty và tương đương, hạng I, hạng II và hạng III UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động, Thương binh & Xã hội - tỉnh Kon Tum Tiền lương
1985 1.005218.000.00.00.H34 Xếp hạng một số loại hình đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành Lao động - Thương binh và Xã hội. UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động, Thương binh & Xã hội - tỉnh Kon Tum Tổ chức cán bộ
1986 1.000729.000.00.00.H34 Xếp hạng Trung tâm giáo dục thường xuyên UBND tỉnh Kon Tum Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Giáo dục Thường xuyên
1987 1.004163.000.00.00.H34 Xét công nhận liệt sỹ, cấp bằng Tổ quốc ghi công và Giấy chứng nhận gia đình liệt sỹ đối với liệt sỹ và thân nhân liệt sỹ tại Công an cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Công an Tỉnh Chính sách
1988 1.004151.000.00.00.H34 Xét công nhận người hoạt động cách mạng trước ngày 01/01/1945 và người hoạt động cách mạng từ 01/01/1945 đến trước tổng khởi nghĩa 19/8/1945 tại Công an cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Công an Tỉnh Chính sách
1989 1.004207.000.00.00.H34 Xét công nhận người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù đày tại Công an cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Công an Tỉnh Chính sách
1990 1.004128.000.00.00.H34 Xét công nhận người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc tại Công an cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Công an Tỉnh Chính sách
1991 1.003777.000.00.00.H34 Xét hưởng chế độ đối với cán bộ, chiến sĩ Công an nhân dân tham gia kháng chiến chống Mỹ có dưới 20 năm công tác trong Công an nhân dân đã thôi việc, xuất ngũ về địa phương (thực hiện tại cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Công an Tỉnh Chính sách
1992 1.002754.000.00.00.H34 Xét hưởng chế độ đối với người trực tiếp tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc, làm nhiệm vụ quốc tế ở Campuchia, giúp bạn Lào nhưng chưa được hưởng chế độ, chính sách của Đảng và Nhà nước tại Công an tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương UBND tỉnh Kon Tum Công an Tỉnh Chính sách
1993 1.003220.000.00.00.H34 Xét hưởng chế độ trợ cấp một lần đối với hạ sĩ quan, chiến sĩ quân đội nhân dân, công an nhân dân tham gia chiến đấu, hoạt động ở các chiến trường B, C, K sau đó trở thành người hưởng lương; thanh niên xung phong hưởng lương từ ngân sách Nhà nước, cán bộ dân chính đảng hoạt động cách mạng ở chiến trường B, C, K từ 30-4-1975 trở về trước không có thân nhân chủ yếu (vợ hoặc chồng; bố đẻ, mẹ đẻ, bố nuôi, mẹ nuôi; con đẻ, con nuôi hợp pháp) phải trực tiếp nuôi dưỡng ở miền Bắc (thực hiện tại cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Công an Tỉnh Chính sách
1994 1.003148.000.00.00.H34 Xét hưởng chế độ trợ cấp một lần đối với những người cộng tác bí mật với cơ quan Công an được Công an từ cấp huyện (quận), Ban An ninh huyện (quận)... trở lên tổ chức, quản lý và giao nhiệm vụ hoạt động trong khoảng thời gian từ tháng 7-1954 đến 30-4-1975 ở chiến trường B, C, K, D (kể cả số đã chết) (thực hiện tại cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Công an Tỉnh Chính sách
1995 1.003799.000.00.00.H34 Xét hưởng chế độ trợ cấp một lần đối với sĩ quan, hạ sĩ quan, cán bộ, chiến sĩ, công nhân viên Công an nhân dân trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước ở chiến trường B, C, K trong khoảng thời gian từ ngày 20-7-1954 đến 30-4-1975, về gia đình từ ngày 31-12-1976 trở về trước, chưa được hưởng một trong các chế độ phục viên, xuất ngũ, thôi việc, bệnh binh, mất sức lao động hàng tháng và chế độ hưu trí hàng tháng, trước khi về gia đình thuộc biên chế Công an nhân dân (thực hiện tại cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Công an tỉnh Chính sách
1996 2.001088.000.00.00.H34 Xét hưởng chính sách hỗ trợ cho đối tượng sinh con đúng chính sách dân số. UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp xã Dân số
1997 1.004089.000.00.00.H34 Xét hưởng trợ cấp đối với thương binh, người được hưởng chính sách như thương binh tại Công an cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Công an Tỉnh Chính sách
1998 1.004209.000.00.00.H34 Xét hưởng trợ cấp hàng tháng hoặc trợ cấp một lần đối với Anh hùng lực lượng vũ trang, Anh hùng lao động trong kháng chiến tại Công an cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Công an Tỉnh Chính sách
1999 1.004198.000.00.00.H34 Xét hưởng trợ cấp hàng tháng hoặc trợ cấp một lần đối với Bệnh binh tại Công an cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Công an Tỉnh Chính sách
2000 2.000511.000.00.00.H34 Xét khen thưởng trong phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc tại Công an cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Công an Tỉnh Chính sách