TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng thực hiện

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã số Tên thủ tục hành chính Cơ quan Công bố/Công khai Cơ quan thực hiện Lĩnh vực
151 1.004995.000.00.00.H34 Cấp giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe loại 3 đủ điều kiện hoạt động UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum Đường bộ
152 1.004127.000.00.00.H34 Cấp giấy chứng nhận về nước cho nạn nhân là công dân Việt Nam bị mua bán ra nước ngoài tại Công an cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Phòng quản lý xuất nhập cảnh Quản lý xuất nhập cảnh
153 2.001241.000.00.00.H34 Cấp giấy chứng nhận xuất xứ (hoặc Phiếu kiểm soát thu hoạch) cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ UBND tỉnh Kon Tum Chi cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản
154 1.001261.000.00.00.H34 Cấp Giấy chứng nhận, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ UBND tỉnh Kon Tum Trung tâm đăng kiểm 82.01.S Kon Tum Đăng kiểm
155 1.003943.000.00.00.H34 Cấp giấy chứng sinh cho trường hợp trẻ sinh ra do thực hiện kỹ thuật mang thai hộ UBND tỉnh Kon Tum Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh Dân số
156 1.002192.000.00.00.H34 Cấp giấy chứng sinh đối với trường hợp trẻ được sinh ra ngoài cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nhưng được cán bộ y tế hoặc cô đỡ thôn bản đỡ đẻ. UBND tỉnh Kon Tum Trạm Y tế xã, phường, thị trấn Dân số
157 1.003216.000.00.00.H34 Cấp giấy chuyển hộ khẩu (thực hiện tại cấp huyện) UBND tỉnh Kon Tum Công an huyện Đăng ký, quản lý cư trú
158 1.003182.000.00.00.H34 Cấp giấy chuyển hộ khẩu (thực hiện tại cấp xã) UBND tỉnh Kon Tum Công an Xã Đăng ký, quản lý cư trú
159 2.001375.000.00.00.H34 Cấp giấy giới thiệu đi thăm viếng mộ liệt sĩ và hỗ trợ thăm viếng mộ liệt sĩ UBND tỉnh Kon Tum Phòng Lao động- Thương Binh và Xã hội Người có công
160 1.001004.000.00.00.H34 Cấp giấy khám sức khỏe cho người chưa đủ 18 tuổi UBND tỉnh Kon Tum Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh Khám bệnh, chữa bệnh
161 1.001687.000.00.00.H34 Cấp giấy khám sức khỏe cho người lái xe UBND tỉnh Kon Tum Các cơ sở khám chữa bệnh Trung ương và địa phương Khám bệnh, chữa bệnh
162 1.000986.000.00.00.H34 Cấp giấy khám sức khỏe cho người người mất năng lực hành vi dân sự hoặc không có năng lực hành vi dân sự hoặc hạn chế năng lực hành vi dân sự UBND tỉnh Kon Tum Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh Khám bệnh, chữa bệnh
163 1.001058.000.00.00.H34 Cấp giấy khám sức khỏe cho người từ đủ 18 tuổi trở lên UBND tỉnh Kon Tum Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh Khám bệnh, chữa bệnh
164 1.004564.000.00.00.H34 Cấp giấy nhận chứng bị nhiễm HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp UBND tỉnh Kon Tum Cục Y tế Giao thông vận tải,Cục Phòng chống HIV/AIDS - Bộ Y tế,Sở Y tế,Cục Quân y,Cục y tế-Bộ Công an Y tế Dự phòng
165 2.001624.000.00.00.H34 Cấp Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Lưu thông hàng hóa trong nước
166 2.000190.000.00.00.H34 Cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Lưu thông hàng hóa trong nước
167 2.000620.000.00.00.H34 Cấp Giấy phép bán lẻ rượu UBND tỉnh Kon Tum Phòng Kinh tế,Phòng Kinh tế và Hạ tầng Lưu thông hàng hóa trong nước
168 2.000181.000.00.00.H34 Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá UBND tỉnh Kon Tum Phòng kinh tế,Phòng Kinh tế hạ tầng Lưu thông hàng hóa trong nước
169 1.003659.000.00.00.H34 Cấp giấy phép bưu chính (cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Thông tin và Truyền thông - tỉnh Kon Tum Bưu chính
170 1.002693.000.00.00.H34 Cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh UBND tỉnh Kon Tum Sở Xây dựng - tỉnh Kon Tum Hạ tầng kỹ thuật
171 1.004385.000.00.00.H34 Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Thủy lợi
172 1.004427.000.00.00.H34 Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Thủy lợi
173 2.001640.000.00.00.H34 Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện trên địa bàn thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ đập, hồ chứa thủy điện quy định tại điểm a khoản 3 Điều 22 Nghị định số 114/2018/NĐ-CP) UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum An toàn đập, hồ chứa thuỷ điện
174 1.007285.000.00.00.H34 Cấp giấy phép di dời công trình đối với công trình, nhà ở riêng lẻ xây dựng trong đô thị, trung tâm cụm xã, trong khu bảo tồn, khu di tích lịch sử- văn hóa thuộc địa bàn quản lý, trừ các công trình thuộc thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng của cấp trung ương, cấp tỉnh. UBND tỉnh Kon Tum Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện Quản lý hoạt động xây dựng
175 1.007187.000.00.00.H34 Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài. UBND tỉnh Kon Tum Sở Xây dựng,Ban quản lý khu kinh tế Quản lý hoạt động xây dựng
176 1.001777.000.00.00.H34 Cấp giấy phép đào tạo lái xe ô tô UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum Đường bộ
177 1.001226.000.00.00.H34 Cấp giấy phép đến các tỉnh, thành phố của Việt Nam cho công dân Lào nhập cảnh bằng Giấy thông hành biên giới tại Công an cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Phòng quản lý xuất nhập cảnh Quản lý xuất nhập cảnh
178 1.004122.000.00.00.H34 Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài nguyên và Môi trường Tài nguyên nước
179 2.001535.000.00.00.H34 Cấp giấy phép hoạt động bán lẻ điện đến cấp điện áp 0,4kV tại địa phương UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Điện
180 1.000479.000.00.00.H34 Cấp Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động, Thương binh & Xã hội - tỉnh Kon Tum Lao động
181 2.001793.000.00.00.H34 Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ của UBND tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Thủy lợi
182 1.001865.000.00.00.H34 Cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm UBND tỉnh Kon Tum UBND tỉnh Kon Tum Việc làm
183 1.000987.000.00.00.H34 Cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài nguyên và Môi trường Khí tượng, thủy văn và Biến đổi khí hậu
184 2.001796.000.00.00.H34 Cấp giấy phép hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Thủy lợi
185 1.003848.000.00.00.H34 Cấp giấy phép hoạt động đối với bệnh viện thuộc Sở Y tế và áp dụng đối với trường hợp khi thay đổi hình thức tổ chức, chia tách, hợp nhất, sáp nhập UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế - tỉnh Kon Tum Khám bệnh, chữa bệnh
186 2.000984.000.00.00.H34 Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở dịch vụ y tế thuộc thẩm quyền của Sở Y tế UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế - tỉnh Kon Tum Khám bệnh, chữa bệnh
187 1.003644.000.00.00.H34 Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khi thay đổi địa điểm thuộc thẩm quyền của Sở Y tế UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế - tỉnh Kon Tum Khám bệnh, chữa bệnh
188 1.003531.000.00.00.H34 Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khi thay đổi người chịu trách nhiệm chuyên môn của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế - tỉnh Kon Tum Khám bệnh, chữa bệnh
189 1.003628.000.00.00.H34 Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khi thay đổi tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế - tỉnh Kon Tum Khám bệnh, chữa bệnh
190 2.000294.000.00.00.H34 Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội thuộc thẩm quyền của Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội UBND tỉnh Kon Tum Phòng Lao động- Thương Binh và Xã hội Bảo trợ xã hội
191 2.000056.000.00.00.H34 Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội thuộc thẩm quyền của Sở Lao động – Thương binh và Xã hội UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động-Thương binh và Xã hội Bảo trợ xã hội
192 2.000559.000.00.00.H34 Cấp Giấy phép hoạt động đối với điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế - tỉnh Kon Tum Khám bệnh, chữa bệnh
193 1.002058.000.00.00.H34 Cấp giấy phép hoạt động đối với khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo với trạm xá, trạm y tế cấp xã UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế Khám bệnh, chữa bệnh
194 1.003774.000.00.00.H34 Cấp giấy phép hoạt động đối với nhà hộ sinh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế Khám bệnh, chữa bệnh
195 1.003803.000.00.00.H34 Cấp giấy phép hoạt động đối với Phòng khám chuyên khoa thuộc thẩm quyền của Sở Y tế UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế - tỉnh Kon Tum Khám bệnh, chữa bệnh
196 1.003876.000.00.00.H34 Cấp giấy phép hoạt động đối với Phòng khám đa khoa thuộc thẩm quyền của Sở Y tế UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế - tỉnh Kon Tum Khám bệnh, chữa bệnh
197 1.008069.000.00.00.H34 Cấp giấy phép hoạt động đối với Phòng khám, điều trị bệnh nghề nghiệp thuộc thẩm quyền của Sở Y tế UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế Khám bệnh, chữa bệnh
198 1.001138.000.00.00.H34 Cấp Giấy phép hoạt động đối với trạm sơ cấp cứu chữ thập đỏ UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế - tỉnh Kon Tum Khám bệnh, chữa bệnh
199 1.003746.000.00.00.H34 Cấp giấy phép hoạt động đối với trạm xá, trạm y tế xã UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế - tỉnh Kon Tum Khám bệnh, chữa bệnh
200 1.004153.000.00.00.H34 Cấp giấy phép hoạt động in UBND tỉnh Kon Tum Sở Thông tin và Truyền thông - tỉnh Kon Tum Xuất Bản, In và Phát hành