TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng thực hiện

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã số Tên thủ tục hành chính Cơ quan Công bố/Công khai Cơ quan thực hiện Lĩnh vực
1901 1.009397.000.00.00.H34 Thủ tục tổ chức biểu diễn nghệ thuật trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp trong khuôn khổ hợp tác quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương) UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh Nghệ thuật biểu diễn
1902 1.009399.000.00.00.H34 Thủ tục tổ chức cuộc thi người đẹp, người mẫu UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh Nghệ thuật biểu diễn
1903 1.009398.000.00.00.H34 Thủ tục tổ chức cuộc thi, liên hoan trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp toàn quốc và quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương) UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh Nghệ thuật biểu diễn
1904 2.002038.000.00.00.H34 Thủ tục trở lại quốc tịch Việt Nam ở trong nước UBND tỉnh Kon Tum Bộ Tư pháp,Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Quốc tịch
1905 1.003866.000.00.00.H34 Thủ tục tự giải thể (Cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ,Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh Tổ chức phi chính phủ
1906 2.000419.000.00.00.H34 Thủ tục tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức chủ trì dự án thuộc Chương trình phát triển tài sản trí tuệ giai đoạn 2016-2020 (đối với dự án địa phương quản lý) UBND tỉnh Kon Tum Sở Khoa học và Công nghệ Sở hữu trí tuệ
1907 2.001248.000.00.00.H34 Thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước UBND tỉnh Kon Tum Bộ Khoa học và Công nghệ Hoạt động khoa học và công nghệ
1908 1.006218.000.00.00.H34 Thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản do các tổ chức, cá nhân tự nguyện chuyển giao quyền sở hữu cho Nhà nước UBND tỉnh Kon Tum Cục Quản lý công sản - Bộ tài chính,Bộ Công an,Bộ Quốc phòng,Ủy ban Nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương. Quản lý công sản
1909 2.002349.000.00.00.H34 Thủ tục Xác nhận công dân Việt Nam thường trú khu vực biên giới đủ điều kiện nhận trẻ em của nước láng giềng cư trú ở khu vực biên giới làm con nuôi UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Nuôi con nuôi
1910 1.003560.000.00.00.H34 Thủ tục xác nhận danh mục sản phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Nhập khẩu văn hoá phẩm nhằm mục đích kinh doanh
1911 2.001613.000.00.00.H34 Thủ tục xác nhận đủ điều kiện được cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Kon Tum Lữ hành
1912 2.001179.000.00.00.H34 Thủ tục xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ. UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương. Hoạt động khoa học và công nghệ
1913 2.001683.000.00.00.H34 Thủ tục xác nhận phiên hiệu thanh niên xung phong ở cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ Công tác thanh niên
1914 1.003013.000.00.00.H34 Thủ tục xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất đối với trường hợp có nhu cầu UBND tỉnh Kon Tum Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai Đất đai
1915 2.000461.000.00.00.H34 Thủ tục xem xét kéo dài thời gian công tác khi đủ tuổi nghỉ hưu cho cá nhân giữ chức danh khoa học, chức danh công nghệ tại tổ chức khoa học và công nghệ công lập UBND tỉnh Kon Tum Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ Hoạt động khoa học và công nghệ
1916 1.005201.000.00.00.H34 Thủ tục xem xét, chi trả chi phí cho người đang trực tiếp tham gia hoạt động chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏe UBND tỉnh Kon Tum Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội huyện Tổ chức phi chính phủ
1917 1.000954.000.00.00.H34 Thủ tục xét tặng danh hiệu Gia đình văn hóa hàng năm UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Văn hóa cơ sở
1918 2.000440.000.00.00.H34 Thủ tục xét tặng danh hiệu Khu dân cư văn hóa hàng năm UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Văn hóa cơ sở
1919 2.000305.000.00.00.H34 Thủ tục xét tặng danh hiệu Lao động tiên tiến UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Thi đua - khen thưởng
1920 1.001120.000.00.00.H34 Thủ tục xét tặng Giấy khen Gia đình văn hóa UBND tỉnh Kon Tum Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Văn hóa cơ sở
1921 1.000933.000.00.00.H34 Thủ tục xét tặng Giấy khen Khu dân cư văn hóa UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Văn hóa cơ sở
1922 2.002156.000.00.00.H34 Thủ tục xét tuyển công chức UBND tỉnh Kon Tum Bộ Nội vụ Công chức, viên chức
1923 1.005392.000.00.00.H34 Thủ tục xét tuyển viên chức UBND tỉnh Kon Tum Bộ Nội vụ Công chức, viên chức
1924 1.003886.000.00.00.H34 Thủ tục xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất UBND tỉnh Kon Tum Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai Đất đai
1925 1.001536.000.00.00.H34 Thủ tục yêu cầu hỗ trợ từ Quỹ phát triển khoa học và công nghệ quốc gia, bộ, địa phương UBND tỉnh Kon Tum Cơ quan chức năng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ định,Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ Khoa học và công nghệ
1926 2.000829.000.00.00.H34 Thủ tục yêu cầu trợ giúp pháp lý UBND tỉnh Kon Tum Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước,Tổ chức hành nghề luật sư,Tổ chức tư vấn pháp luật Trợ giúp pháp lý
1927 1.003057.000.00.00.H34 Thực hiện chế độ ưu đãi trong giáo dục đào tạo đối với người có công với cách mạng và con của họ UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động-Thương binh và Xã hội,Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.,Phòng Lao động- Thương Binh và Xã hội,Cơ sở giáo dục phổ thông,Cơ sở giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học công lập Người có công
1928 1.001776.000.00.00.H34 Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân huyện, quận, thành phố trực thuộc tỉnh, thị xã.,Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.,Phòng Lao động, Thương binh và Xã hội - tỉnh Kon Tum Bảo trợ xã hội
1929 1.007763.000.00.00.H34 Thuê nhà ở công vụ thuộc thẩm quyền quản lý của UBND cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Đơn vị quản lý vận hành nhà ở Nhà ở và công sở
1930 1.005108.000.00.00.H34 Thuyên chuyển đối tượng học bổ túc THCS UBND tỉnh Kon Tum Trung tâm Giáo dục thường xuyên Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
1931 1.000674.000.00.00.H34 Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện UBND tỉnh Kon Tum Cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện Bảo trợ xã hội
1932 2.000286.000.00.00.H34 Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.,Ủy ban nhân dân cấp Huyện,Trung tâm bảo trợ và công tác xã hội - tỉnh Kon Tum Bảo trợ xã hội
1933 2.000343.000.00.00.H34 Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện UBND tỉnh Kon Tum Cơ sở trợ giúp xã hội Bảo trợ xã hội
1934 2.000282.000.00.00.H34 Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Trung tâm bảo trợ và công tác xã hội - tỉnh Kon Tum Bảo trợ xã hội
1935 2.001904.000.00.00.H34 Tiếp nhận đối tượng học bổ túc THCS UBND tỉnh Kon Tum Trung tâm Giáo dục thường xuyên,Phòng Giáo dục và đào tạo Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
1936 1.001310.000.00.00.H34 Tiếp nhận đối tượng là người chưa thành niên không có nơi cư trú ổn định bị áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn vào cơ sở trợ giúp trẻ em UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động-Thương binh và Xã hội,Ủy ban Nhân dân huyện, quận, thành phố trực thuộc tỉnh, thị xã.,Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.,Trung tâm bảo trợ và công tác xã hội - tỉnh Kon Tum Bảo trợ xã hội
1937 2.000335.000.00.00.H34 Tiếp nhận đối tượng tự nguyện vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện UBND tỉnh Kon Tum Cơ sở trợ giúp xã hội Bảo trợ xã hội
1938 2.000295.000.00.00.H34 Tiếp nhận đối tượng tự nguyện vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động, Thương binh & Xã hội - tỉnh Kon Tum Bảo trợ xã hội
1939 1.001005.000.00.00.H34 Tiếp nhận, rà soát Biểu mẫu đăng ký giá thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Lưu thông hàng hóa trong nước
1940 2.000459.000.00.00.H34 Tiếp nhận, rà soát Biểu mẫu kê khai giá thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Lưu thông hàng hóa trong nước
1941 1.001966.000.00.00.H34 Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp UBND tỉnh Kon Tum Trung tâm Dịch vụ việc làm Việc làm
1942 1.004264.000.00.00.H34 Tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (đối với trường hợp Giấy phép khai thác khoáng sản đã được cấp trước ngày Nghị định số 203/2013/NĐ-CP có hiệu lực) (Cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Kon Tum Địa chất và khoáng sản
1943 2.001770.000.00.00.H34 Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với trường hợp tổ chức, cá nhân đã được cấp giấy phép trước ngày Nghị định số 82/2017/NĐ-CP có hiệu lực thi hành (Cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài nguyên và Môi trường Tài nguyên nước
1944 1.004712.000.00.00.H34 Tổ chức lại, cho phép tổ chức lại trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ - tỉnh Kon Tum Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
1945 1.004135.000.00.00.H34 Trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản, trả lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản (cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Kon Tum Địa chất và khoáng sản
1946 2.001777.000.00.00.H34 Trả lại Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản (cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Kon Tum Địa chất và khoáng sản
1947 1.005408.000.00.00.H34 Trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích khu vực thăm dò khoáng sản (cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Kon Tum Địa chất và khoáng sản
1948 1.001445.000.00.00.H34 Trình báo mất hộ chiếu (thực hiện ở cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Phòng quản lý xuất nhập cảnh Quản lý xuất nhập cảnh
1949 1.008384.000.00.00.H34 Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư đối với Dự án sân gôn thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư) UBND tỉnh Kon Tum Ban Quản lý Khu kinh tế - tỉnh Kon Tum Đầu tư tại Việt nam
1950 1.008385.000.00.00.H34 Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư đối với Dự án sân gôn thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ (đối với dự án thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư) UBND tỉnh Kon Tum Bộ Kế hoạch và Đầu tư,Văn phòng Chính phủ,Ban Quản lý Khu kinh tế - tỉnh Kon Tum Đầu tư tại Việt nam