TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng thực hiện

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã số Tên thủ tục hành chính Cơ quan Công bố/Công khai Cơ quan thực hiện Lĩnh vực
1851 1.000316.000.00.00.H34 Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã thuộc một huyện UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp Huyện Tôn giáo Chính phủ
1852 1.001078.000.00.00.H34 Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Tôn giáo Chính phủ
1853 1.001628.000.00.00.H34 Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều huyện thuộc một tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ Tôn giáo Chính phủ
1854 2.000267.000.00.00.H34 Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã thuộc một huyện UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp Huyện Tôn giáo Chính phủ
1855 1.000638.000.00.00.H34 Thủ tục thông báo hủy kết quả phong phẩm hoặc suy cử chức sắc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 33 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ Tôn giáo Chính phủ
1856 1.000535.000.00.00.H34 Thủ tục thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử những người lãnh đạo tổ chức của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định tại khoản 7 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ Tôn giáo Chính phủ
1857 1.000517.000.00.00.H34 Thủ tục thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử những người lãnh đạo tổ chức đối với tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định tại khoản 7 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ Tôn giáo Chính phủ
1858 1.000415.000.00.00.H34 Thủ tục thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử những người lãnh đạo tổ chức đối với tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định tại khoản 7 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ Tôn giáo Chính phủ
1859 1.001228.000.00.00.H34 Thủ tục thông báo mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo theo quy định tại khoản 2 Điều 41 Luật tín ngưỡng, tôn giáo UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp Huyện Tôn giáo Chính phủ
1860 1.000654.000.00.00.H34 Thủ tục thông báo người được phong phẩm hoặc suy cử làm chức sắc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 33 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ Tôn giáo Chính phủ
1861 1.007750.000.00.00.H34 Thủ tục thông báo nhà ở hình thành trong tương lai đủ điều kiện được bán, cho thuê mua UBND tỉnh Kon Tum Sở Xây dựng Nhà ở và công sở
1862 1.008896.000.00.00.H34 Thủ tục thông báo sáp nhập, hợp nhất, chia, tách đối với thư viện chuyên ngành ở cấp tỉnh, thư viện đại học là thư viện ngoài công lập, thư viện của tổ chức cá nhân nước ngoài có phục vụ người Việt Nam UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh Thư viện
1863 1.008902.000.00.00.H34 Thủ tục thông báo sáp nhập, hợp nhất, chia, tách thư viện đối với thư viện cộng đồng UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp xã Thư viện
1864 1.008899.000.00.00.H34 Thủ tục thông báo sáp nhập, hợp nhất, chia, tách thư viện đối với thư viện thuộc cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo dục khác ngoài công lập, thư viện tư nhân có phục vụ cộng đồng UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp Huyện Thư viện
1865 1.008898.000.00.00.H34 Thủ tục thông báo thành lập đối với thư viện thuộc cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo dục khác ngoài công lập và thư viện tư nhân có phục vụ cộng đồng UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp Huyện Thư viện
1866 1.008895.000.00.00.H34 Thủ tục thông báo thành lập thư viện chuyên ngành ở cấp tỉnh, thư viện đại học là thư viện ngoài công lập và thư viện của tổ chức, cá nhân nước ngoài có phục vụ người Việt Nam UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh Thư viện
1867 1.008901.000.00.00.H34 Thủ tục thông báo thành lập thư viện đối với thư viện cộng đồng UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp xã Thư viện
1868 1.001642.000.00.00.H34 Thủ tục thông báo thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu hành UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ Tôn giáo Chính phủ
1869 1.004645.000.00.00.H34 Thủ tục thông báo tổ chức đoàn người thực hiện quảng cáo UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Văn hóa cơ sở
1870 1.001220.000.00.00.H34 Thủ tục thông báo tổ chức hội nghị thường niên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một huyện UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp Huyện Tôn giáo Chính phủ
1871 1.001624.000.00.00.H34 Thủ tục thông báo tổ chức hội nghị thường niên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở nhiều huyện thuộc một tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ Tôn giáo Chính phủ
1872 1.003635.000.00.00.H34 Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội cấp huyện UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp Huyện Văn hóa cơ sở
1873 1.003654.000.00.00.H34 Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh Văn hóa cơ sở
1874 1.003622.000.00.00.H34 Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội cấp xã UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp Huyện Văn hóa cơ sở
1875 1.000780.000.00.00.H34 Thủ tục thông báo tổ chức quyên góp không thuộc quy định tại điểm a và điểm b khoản 3 Điều 19 của Nghị định số 162/2017/NĐ-CP UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ Tôn giáo Chính phủ
1876 1.001180.000.00.00.H34 Thủ tục thông báo tổ chức quyên góp ngoài địa bàn một xã nhưng trong địa bàn một huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp Huyện Tôn giáo Chính phủ
1877 1.001167.000.00.00.H34 Thủ tục thông báo tổ chức quyên góp trong địa bàn một xã của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Tôn giáo Chính phủ
1878 1.000587.000.00.00.H34 Thủ tục thông báo về người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ Tôn giáo Chính phủ
1879 1.000604.000.00.00.H34 Thủ tục thông báo về người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ Tôn giáo Chính phủ
1880 2.002004.000.00.00.H34 Thủ tục thông báo về việc chuyển nhượng phần vốn góp của các nhà đầu tư (cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư,Phòng Đăng ký kinh doanh Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa
1881 1.000788.000.00.00.H34 Thủ tục thông báo về việc đã giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương của tổ chức UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ Tôn giáo Chính phủ
1882 1.001156.000.00.00.H34 Thủ tục thông báo về việc thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Tôn giáo Chính phủ
1883 2.002167.000.00.00.H34 Thủ tục thông báo về việc thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở nhiều tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Ban Tôn giáo Chính phủ - Bộ Nội vụ,Sở Nội vụ Tôn giáo Chính phủ
1884 1.005367.000.00.00.H34 Thủ tục thu hồi đất do chấm dứt việc sử dụng đất theo pháp luật, tự nguyện trả lại đất đối với trường hợp thu hồi đất của hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, thu hồi đất ở của người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (TTHC cấp huyện) UBND tỉnh Kon Tum Phòng Tài nguyên và Môi trường Đất đai
1885 1.001039.000.00.00.H34 Thủ tục thu hồi đất do chấm dứt việc sử dụng đất theo pháp luật, tự nguyện trả lại đất đối với trường hợp thu hồi đất của tổ chức, cơ sở tôn giáo, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (TTHC cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài nguyên và Môi trường Đất đai
1886 1.005187.000.00.00.H34 Thủ tục thu hồi đất ở trong khu vực bị ô nhiễm môi trường có nguy cơ đe dọa tính mạng con người; đất ở có nguy cơ sạt lở, sụt lún, bị ảnh hưởng bởi hiện tượng thiên tai khác đe dọa tính mạng con người đối với trường hợp thu hồi đất ở của hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (TTHC cấp huyện) UBND tỉnh Kon Tum Phòng Tài nguyên và Môi trường Đất đai
1887 1.000964.000.00.00.H34 Thủ tục thu hồi đất ở trong khu vực bị ô nhiễm môi trường có nguy cơ đe dọa tính mạng con người; đất ở có nguy cơ sạt lở, sụt lún, bị ảnh hưởng bởi hiện tượng thiên tai khác đe dọa tính mạng con người đối với trường hợp thu hồi đất ở thuộc dự án nhà ở của tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (TTHC cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài nguyên và Môi trường Đất đai
1888 1.001007.000.00.00.H34 Thủ tục thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng (TTHC cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài nguyên và Môi trường Đất đai
1889 1.002969.000.00.00.H34 Thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện UBND tỉnh Kon Tum Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai Đất đai
1890 2.001611.000.00.00.H34 Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp chấm dứt hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Kon Tum Lữ hành
1891 2.001589.000.00.00.H34 Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp giải thể UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Kon Tum Lữ hành
1892 1.003742.000.00.00.H34 Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp phá sản UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Kon Tum Lữ hành
1893 2.000424.000.00.00.H34 Thủ tục thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.,Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện Phổ biến giáo dục pháp luật
1894 2.002174.000.00.00.H34 thủ tục tiếp công dân tại cấp huyện UBND tỉnh Kon Tum Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện Tiếp công dân
1895 2.002175.000.00.00.H34 thủ tục tiếp công dân tại cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Ban tiếp công dân cấp tỉnh Tiếp công dân
1896 2.001909.000.00.00.H34 thủ tục tiếp công dân tại cấp xã UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Tiếp công dân
1897 1.004650.000.00.00.H34 Thủ tục tiếp nhận hồ sơ thông báo sản phẩm quảng cáo trên bảng quảng cáo, băng-rôn UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Kon Tum Văn hóa cơ sở
1898 1.001833.000.00.00.H34 Thủ tục tiếp nhận thông báo tổ chức thi sáng tác tác phẩm mỹ thuật (thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch) UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Kon Tum Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm
1899 1.005385.000.00.00.H34 Thủ tục tiếp nhận tiếp nhận vào công chức (Điều 18 Nghị định số 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020). UBND tỉnh Kon Tum Bộ Nội vụ Công chức, viên chức
1900 1.005393.000.00.00.H34 Thủ tục tiếp nhân vào làm viên chức UBND tỉnh Kon Tum Bộ Nội vụ Công chức, viên chức