TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng thực hiện

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã số Tên thủ tục hành chính Cơ quan Công bố/Công khai Cơ quan thực hiện Lĩnh vực
1801 2.000287.000.00.00.H34 Thủ tục tặng danh hiệu Tập thể lao động xuất sắc UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ Thi đua - khen thưởng
1802 2.000414.000.00.00.H34 Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện huyện về thành tích thực hiện nhiệm vụ chính trị UBND tỉnh Kon Tum Phòng Nội vụ Thi đua - khen thưởng
1803 2.000356.000.00.00.H34 Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về khen thưởng cho gia đình UBND tỉnh Kon Tum Phòng Nội vụ Thi đua - khen thưởng
1804 2.000364.000.00.00.H34 Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về khen thưởng đối ngoại UBND tỉnh Kon Tum Phòng Nội vụ Thi đua - khen thưởng
1805 1.000804.000.00.00.H34 Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích đột xuất UBND tỉnh Kon Tum Phòng Nội vụ Thi đua - khen thưởng
1806 2.000374.000.00.00.H34 Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích thi đua theo đợt, chuyên đề UBND tỉnh Kon Tum Phòng Nội vụ Thi đua - khen thưởng
1807 1.000748.000.00.00.H34 Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã cho gia đình UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Thi đua - khen thưởng
1808 2.000337.000.00.00.H34 Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích đột xuất UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Thi đua - khen thưởng
1809 2.000346.000.00.00.H34 Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích thi đua theo đợt hoặc chuyên đề UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Thi đua - khen thưởng
1810 1.000775.000.00.00.H34 Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thực hiện nhiệm vụ chính trị UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Thi đua - khen thưởng
1811 2.000449.000.00.00.H34 Thủ tục tặng thưởng Bằng khen cấp Bộ, ban, ngành, đoàn thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương UBND tỉnh Kon Tum Ban Thi đua - Khen thưởng Thi đua - khen thưởng
1812 2.000418.000.00.00.H34 Thủ tục tặng thưởng Bằng khen cấp Bộ, ban, ngành, đoàn thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương cho gia đình UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ - tỉnh Kon Tum Thi đua - khen thưởng
1813 2.000437.000.00.00.H34 Thủ tục tặng thưởng Bằng khen cấp Bộ, ban, ngành, đoàn thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo đợt hoặc chuyên đề UBND tỉnh Kon Tum Ban Thi đua - Khen thưởng Thi đua - khen thưởng
1814 2.000422.000.00.00.H34 Thủ tục tặng thưởng Bằng khen cấp Bộ, ban, ngành, đoàn thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương về thành tích đột xuất UBND tỉnh Kon Tum Ban Thi đua - Khen thưởng Thi đua - khen thưởng
1815 1.000681.000.00.00.H34 Thủ tục tặng thưởng Bằng khen cấp bộ, ngành, đoàn thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương về thành tích đối ngoại UBND tỉnh Kon Tum Vụ Thi đua - Khen thưởng - Bộ giáo dục đào tạo,Phòng Thi đua khen thưởng - Bộ Công Thương,Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương - Bộ Nội vụ,Vụ Thi đua - Khen thưởng các Bộ, ngành, đoàn thể ở Trung ương (gọi tắt là Vụ II) - Bộ Nội vụ,Vụ Thi đua - Khen thưởng các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (gọi tắt là Vụ III) - Bộ Nội vụ,Phòng Nội vụ Thi đua - khen thưởng
1816 1.003735.000.00.00.H34 Thủ tục thẩm định giải thể đơn vị sự nghiệp công lập UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ Tổ chức - Biên chế
1817 1.005358.000.00.00.H34 Thủ tục thẩm định hồ sơ người đang trực tiếp tham gia hoạt động chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏe cấp huyện UBND tỉnh Kon Tum Phòng Lao động- Thương Binh và Xã hội Tổ chức phi chính phủ
1818 1.002662.000.00.00.H34 Thủ tục thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện UBND tỉnh Kon Tum UBND cấp huyện Quy hoạch xây dựng, kiến trúc
1819 1.003719.000.00.00.H34 Thủ tục thẩm định thành lập đơn vị sự nghiệp công lập UBND tỉnh Kon Tum Phòng Nội vụ Tổ chức - Biên chế
1820 2.001946.000.00.00.H34 Thủ tục thẩm định thành lập đơn vị sự nghiệp công lập UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ Tổ chức - Biên chế
1821 2.001941.000.00.00.H34 Thủ tục thẩm định tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ Tổ chức - Biên chế
1822 1.003693.000.00.00.H34 Thủ tục thẩm định tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập UBND tỉnh Kon Tum Phòng Nội vụ Tổ chức - Biên chế
1823 1.003817.000.00.00.H34 Thủ tục thẩm định việc giải thể đơn vị sự nghiệp công lập UBND tỉnh Kon Tum Phòng Nội vụ Tổ chức - Biên chế
1824 1.005394.000.00.00.H34 Thủ tục thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức UBND tỉnh Kon Tum Bộ Nội vụ Công chức, viên chức
1825 2.001481.000.00.00.H34 Thủ tục thành lập hội UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ,Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh Tổ chức phi chính phủ
1826 1.003827.000.00.00.H34 Thủ tục thành lập hội cấp huyện UBND tỉnh Kon Tum Phòng Nội vụ,Ủy ban nhân dân cấp Huyện Tổ chức phi chính phủ
1827 2.001717.000.00.00.H34 Thủ tục thành lập tổ chức thanh niên xung phong cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ - tỉnh Kon Tum Công tác thanh niên
1828 1.007619.000.00.00.H34 Thủ tục thanh toán kinh phí sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài chính - tỉnh Kon Tum Tài chính doanh nghiệp
1829 1.006220.000.00.00.H34 Thủ tục thanh toán phần giá trị của tài sản cho tổ chức, cá nhân ngẫu nhiên tìm thấy tài sản chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắm, tài sản bị đánh rơi, bỏ quên nhưng không xác định được chủ sở hữu UBND tỉnh Kon Tum Cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ tiếp nhận, bảo quản tài sản Quản lý công sản
1830 2.002080.000.00.00.H34 Thủ tục thanh toán thù lao cho hòa giải viên UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Phổ biến giáo dục pháp luật
1831 1.003621.000.00.00.H34 Thủ tục thay đổi giấy phép thành lập và công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ (Cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ - tỉnh Kon Tum Tổ chức phi chính phủ
1832 2.001687.000.00.00.H34 Thủ tục thay đổi người thực hiện trợ giúp pháp lý UBND tỉnh Kon Tum Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước,Tổ chức hành nghề luật sư,Tổ chức tư vấn pháp luật Trợ giúp pháp lý
1833 2.001333.000.00.00.H34 Thủ tục thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Bán đấu giá tài sản
1834 1.001233.000.00.00.H34 Thủ tục thay đổi nội dung Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Trợ giúp pháp lý
1835 2.001100.000.00.00.H34 Thủ tục thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực đánh giá sự phù hợp được chỉ định (cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
1836 2.000748.000.00.00.H34 Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc UBND tỉnh Kon Tum Phòng Tư Pháp Hộ tịch
1837 1.004859.000.00.00.H34 Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp xã Hộ tịch
1838 2.000912.000.00.00.H34 Thủ tục thay đổi, điều chỉnh trong quá trình thực hiện dự án thuộc Chương trình phát triển tài sản trí tuệ giai đoạn 2016-2020 (đối với dự án địa phương quản lý) UBND tỉnh Kon Tum Sở Khoa học và Công nghệ Sở hữu trí tuệ
1839 2.002157.000.00.00.H34 Thủ tục thi nâng ngạch công chức UBND tỉnh Kon Tum Bộ Nội vụ Công chức, viên chức
1840 1.005384.000.00.00.H34 Thủ tục thi tuyển công chức UBND tỉnh Kon Tum Bộ Nội vụ Công chức, viên chức
1841 1.005388.000.00.00.H34 Thủ tục thi tuyển Viên chức UBND tỉnh Kon Tum Bộ Nội vụ Công chức, viên chức
1842 2.000350.000.00.00.H34 Thủ tục thôi làm hòa giải viên UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Phổ biến giáo dục pháp luật
1843 2.002036.000.00.00.H34 Thủ tục thôi quốc tịch Việt Nam ở trong nước UBND tỉnh Kon Tum Bộ Tư pháp,Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Quốc tịch
1844 1.001640.000.00.00.H34 Thủ tục thông báo cách chức, bãi nhiệm chức sắc, chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 33 và khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ Tôn giáo Chính phủ
1845 1.001637.000.00.00.H34 Thủ tục thông báo cách chức, bãi nhiệm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ Tôn giáo Chính phủ
1846 1.008897.000.00.00.H34 Thủ tục thông báo chấm dứt hoạt động đối với thư viện chuyên ngành ở cấp tỉnh, thư viện đại học là thư viện ngoài công lập, thư viện của tổ chức, cá nhân nước ngoài có phục vụ người Việt Nam UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh Thư viện
1847 1.008903.000.00.00.H34 Thủ tục thông báo chấm dứt hoạt động thư viện cộng đồng UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp xã Thư viện
1848 1.008900.000.00.00.H34 Thủ tục thông báo chấm dứt hoạt động thư viện đối với thư viện thuộc cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo dục khác ngoài công lập, thư viện tư nhân có phục vụ cộng đồng UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp Huyện Thư viện
1849 1.001085.000.00.00.H34 Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Tôn giáo Chính phủ
1850 1.001626.000.00.00.H34 Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều huyện thuộc một tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ Tôn giáo Chính phủ