TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng thực hiện

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã số Tên thủ tục hành chính Cơ quan Công bố/Công khai Cơ quan thực hiện Lĩnh vực
1701 1.001807.000.00.00.H34 Thủ tục đề nghị thay đổi tên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ Tôn giáo Chính phủ
1702 1.001797.000.00.00.H34 Thủ tục đề nghị thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ Tôn giáo Chính phủ
1703 1.001204.000.00.00.H34 Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một huyện UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp Huyện Tôn giáo Chính phủ
1704 1.001604.000.00.00.H34 Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều huyện thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ Tôn giáo Chính phủ
1705 1.001212.000.00.00.H34 Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một huyện UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp Huyện Tôn giáo Chính phủ
1706 1.001610.000.00.00.H34 Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở nhiều huyện thuộc một tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ Tôn giáo Chính phủ
1707 2.000713.000.00.00.H34 Thủ tục đề nghị tự giải thể tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ Tôn giáo Chính phủ
1708 1.005161.000.00.00.H34 Thủ tục Điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Kon Tum Lữ hành
1709 1.000449.000.00.00.H34 Thủ tục điều chỉnh nội dung bản công bố sử dụng dấu định lượng UBND tỉnh Kon Tum Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
1710 1.002978.000.00.00.H34 Thủ tục đính chính Giấy chứng nhận đã cấp UBND tỉnh Kon Tum Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai Đất đai
1711 1.003185.000.00.00.H34 Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình (thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân cấp huyện) UBND tỉnh Kon Tum Phòng Văn hóa và Thông tin Gia đình
1712 1.001407.000.00.00.H34 Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình (thầm quyền của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Gia đình
1713 1.001874.000.00.00.H34 Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình (thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân cấp huyện) UBND tỉnh Kon Tum Phòng Văn hóa và Thông tin Gia đình
1714 1.000817.000.00.00.H34 Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình (thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Gia đình
1715 1.003757.000.00.00.H34 Thủ tục đổi tên hội UBND tỉnh Kon Tum Phòng Nội vụ,Ủy ban nhân dân cấp Huyện Tổ chức phi chính phủ
1716 2.001678.000.00.00.H34 Thủ tục đổi tên hội UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ,Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh Tổ chức phi chính phủ
1717 1.005203.000.00.00.H34 Thủ tục đổi tên quỹ cấp huyện UBND tỉnh Kon Tum Phòng Nội vụ,Ủy ban nhân dân cấp Huyện Tổ chức phi chính phủ
1718 1.003879.000.00.00.H34 Thủ tục đổi tên quỹ cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ Tổ chức phi chính phủ
1719 2.001217.000.00.00.H34 Thủ tục đóng, không cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum Đường thủy nội địa
1720 2.000547.000.00.00.H34 Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch) UBND tỉnh Kon Tum Phòng Tư Pháp Hộ tịch
1721 2.002189.000.00.00.H34 Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài UBND tỉnh Kon Tum Phòng Tư Pháp Hộ tịch
1722 2.000554.000.00.00.H34 Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài UBND tỉnh Kon Tum Phòng Tư Pháp Hộ tịch
1723 1.008991.000.00.00.H34 Thủ tục gia hạn chứng chỉ hành nghề kiến trúc UBND tỉnh Kon Tum Sở Xây dựng - tỉnh Kon Tum Quy hoạch xây dựng, kiến trúc
1724 1.003002.000.00.00.H34 Thủ tục gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Kon Tum Lữ hành
1725 2.000081.000.00.00.H34 Thủ tục gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức xạ (sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế) UBND tỉnh Kon Tum Sở Khoa học và Công nghệ An toàn bức xạ và hạt nhân
1726 1.007748.000.00.00.H34 Thủ tục gia hạn sở hữu nhà ở tại Việt Nam cho cá nhân, tổ chức nước ngoài UBND tỉnh Kon Tum Cơ quan đại diện có thẩm quyền Nhà ở và công sở
1727 1.003836.000.00.00.H34 Thủ tục gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế UBND tỉnh Kon Tum Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện Đất đai
1728 1.002411.000.00.00.H34 Thủ tục gia hạn tạm trú cho người đã được cấp giấy miễn thị thực tại Phòng Quản lý xuất nhập cảnh Công an tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương UBND tỉnh Kon Tum Phòng quản lý xuất nhập cảnh Quản lý xuất nhập cảnh
1729 2.001920.000.00.00.H34 Thủ tục giải quyết khiếu nại lần 2 tại cấp huyện UBND tỉnh Kon Tum Thanh tra huyện Giải quyết khiếu nại
1730 2.001924.000.00.00.H34 Thủ tục giải quyết khiếu nại lần 2 tại cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Thanh tra tỉnh Giải quyết khiếu nại
1731 2.001927.000.00.00.H34 Thủ tục giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp huyện UBND tỉnh Kon Tum Thanh tra huyện Giải quyết khiếu nại
1732 2.001928.000.00.00.H34 Thủ tục giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Thanh tra tỉnh,Thanh tra sở Giải quyết khiếu nại
1733 2.001925.000.00.00.H34 Thủ tục giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp xã UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp xã Giải quyết khiếu nại
1734 2.000592.000.00.00.H34 Thủ tục giải quyết khiếu nại về trợ giúp pháp lý UBND tỉnh Kon Tum Giám đốc Trung tâm trợ giúp pháp lý Trợ giúp pháp lý
1735 2.002186.000.00.00.H34 Thủ tục giải quyết tố cáo tại cấp huyện UBND tỉnh Kon Tum Thanh tra huyện Giải quyết tố cáo
1736 1.005459.000.00.00.H34 Thủ tục giải quyết tố cáo tại cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Thanh tra tỉnh,Thanh tra sở Giải quyết tố cáo
1737 1.005460.000.00.00.H34 Thủ tục giải quyết tố cáo tại cấp xã UBND tỉnh Kon Tum Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện Giải quyết tố cáo
1738 2.000395.000.00.00.H34 Thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân cấp huyện UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp Huyện Đất đai
1739 1.003999.000.00.00.H34 Thủ tục giải thể tổ chức thanh niên xung phong cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ Công tác thanh niên
1740 1.002720.000.00.00.H34 Thủ tục giám định lại thương tật do vết thương cũ tái phát và điều chỉnh chế độ UBND tỉnh Kon Tum Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội,Sở Lao động-Thương binh và Xã hội,Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.,Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh,Các cơ quan, tổ chức liên quan Người có công
1741 1.003743.000.00.00.H34 Thủ tục giám định văn hóa phẩm xuất khẩu không nhằm mục đích kinh doanh của cá nhân, tổ chức ở địa phương UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Xuất nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh
1742 2.000381.000.00.00.H34 Thủ tục giao đất, cho thuê đất cho hộ gia đình, cá nhân; giao đất cho cộng đồng dân cư đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất UBND tỉnh Kon Tum Phòng Tài nguyên và Môi trường Đất đai
1743 1.006221.000.00.00.H34 Thủ tục giao quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ ngân sách cấp UBND tỉnh Kon Tum Bộ Khoa học và Công nghệ,Ủy ban Nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương. Quản lý công sản
1744 1.006222.000.00.00.H34 Thủ tục giao quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ ngân sách hỗ trợ UBND tỉnh Kon Tum Bộ Khoa học và Công nghệ,Ủy ban Nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương. Quản lý công sản
1745 1.009336.000.00.00.H34 Thủ tục hành chính thẩm định giải thể tổ chức hành chính thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp huyện UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp Huyện Tổ chức - Biên chế
1746 1.009333.000.00.00.H34 Thủ tục hành chính thẩm định giải thể tổ chức hành chính thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh Tổ chức - Biên chế
1747 1.009334.000.00.00.H34 Thủ tục hành chính thẩm định thành lập tổ chức hành chính thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp huyện UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp Huyện Tổ chức - Biên chế
1748 1.009331.000.00.00.H34 Thủ tục hành chính thẩm định thành lập tổ chức hành chính thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh Tổ chức - Biên chế
1749 1.009335.000.00.00.H34 Thủ tục hành chính thẩm định tổ chức lại tổ chức hành chính thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp huyện UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp Huyện Tổ chức - Biên chế
1750 1.009332.000.00.00.H34 Thủ tục hành chính thẩm định tổ chức lại tổ chức hành chính thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh Tổ chức - Biên chế