TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng thực hiện

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã số Tên thủ tục hành chính Cơ quan Công bố/Công khai Cơ quan thực hiện Lĩnh vực
1601 1.003646.000.00.00.H34 Thủ tục công nhận bảo vật quốc gia đối với bảo tàng cấp tỉnh, ban hoặc trung tâm quản lý di tích UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Kon Tum Di sản văn hóa
1602 1.003835.000.00.00.H34 Thủ tục công nhận bảo vật quốc gia đối với bảo tàng ngoài công lập, tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu hoặc đang quản lý hợp pháp hiện vật UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Kon Tum Di sản văn hóa
1603 2.000794.000.00.00.H34 Thủ tục công nhận câu lạc bộ thể thao cơ sở UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp xã Thể dục thể thao
1604 1.008992.000.00.00.H34 Thủ tục công nhận chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam UBND tỉnh Kon Tum Sở Xây dựng - tỉnh Kon Tum Quy hoạch xây dựng, kiến trúc
1605 1.004572.000.00.00.H34 Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch,Sở Du lịch Dịch vụ du lịch khác
1606 1.001455.000.00.00.H34 Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ chăm sóc sức khỏe đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch,Sở Du lịch Dịch vụ du lịch khác
1607 1.004580.000.00.00.H34 Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ mua sắm đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch,Sở Du lịch Dịch vụ du lịch khác
1608 1.004551.000.00.00.H34 Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ thể thao đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch,Sở Du lịch Dịch vụ du lịch khác
1609 1.004503.000.00.00.H34 Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ vui chơi, giải trí đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch,Sở Du lịch Dịch vụ du lịch khác
1610 1.004528.000.00.00.H34 Thủ tục công nhận điểm du lịch UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Kon Tum Lữ hành
1611 1.004594.000.00.00.H34 Thủ tục công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng 1 sao, 2 sao, 3 sao đối với khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, tàu thủy lưu trú du lịch UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch,Sở Du lịch Dịch vụ du lịch khác
1612 2.000373.000.00.00.H34 Thủ tục công nhận hòa giải viên UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Phổ biến giáo dục pháp luật
1613 2.000011.000.00.00.H34 Thủ tục công nhận huyện đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ UBND tỉnh Kon Tum Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Cơ sở vật chất và thiết bị trường học
1614 1.002935.000.00.00.H34 Thủ tục công nhận kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu. UBND tỉnh Kon Tum Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh Hoạt động khoa học và công nghệ
1615 1.003490.000.00.00.H34 Thủ tục công nhận khu du lịch cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh Khách sạn
1616 1.004659.000.00.00.H34 Thủ tục công nhận lại Cơ quan đạt chuẩn văn hóa, Đơn vị đạt chuẩn văn hóa, Doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Kon Tum Văn hóa cơ sở
1617 1.004622.000.00.00.H34 Thủ tục công nhận lại Phường, Thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp Huyện Văn hóa cơ sở
1618 1.004644.000.00.00.H34 Thủ tục công nhận lại Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp Huyện Văn hóa cơ sở
1619 1.004648.000.00.00.H34 Thủ tục công nhận lần đầu Cơ quan đạt chuẩn văn hóa, Đơn vị đạt chuẩn văn hóa, Doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa UBND tỉnh Kon Tum Phòng Văn hóa và Thông tin Văn hóa cơ sở
1620 1.004634.000.00.00.H34 Thủ tục công nhận lần đầu Phường, Thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị UBND tỉnh Kon Tum Phòng Văn hóa và Thông tin Văn hóa cơ sở
1621 1.004646.000.00.00.H34 Thủ tục công nhận lần đầu Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới UBND tỉnh Kon Tum Phòng Văn hóa và Thông tin Lữ hành
1622 2.001590.000.00.00.H34 Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên hội đồng quản lý quỹ (Cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ,Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh Tổ chức phi chính phủ
1623 2.001567.000.00.00.H34 Thủ tục công nhận thay đổi, bổ sung thành viên hội đồng quản lý quỹ (Cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ,Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh Tổ chức phi chính phủ
1624 2.000333.000.00.00.H34 Thủ tục công nhận tổ trưởng tổ hòa giải UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Phổ biến giáo dục pháp luật
1625 2.001457.000.00.00.H34 Thủ tục công nhận tuyên truyền viên pháp luật UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Phổ biến giáo dục pháp luật
1626 1.004269.000.00.00.H34 Thủ tục cung cấp dữ liệu đất đai (cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Trung tâm Công nghệ thông tin Đất đai
1627 1.002022.000.00.00.H34 Thủ tục đăng cai giải thi đấu, trận thi đấu do liên đoàn thể thao quốc gia hoặc liên đoàn thể thao quốc tế tổ chức hoặc đăng cai tổ chức UBND tỉnh Kon Tum Liên đoàn thể thao tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Thể dục thể thao
1628 1.002013.000.00.00.H34 Thủ tục đăng cai giải thi đấu, trận thi đấu thể thao thành tích cao khác do liên đoàn thể thao tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương tổ chức UBND tỉnh Kon Tum Liên đoàn thể thao tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Thể dục thể thao
1629 1.001782.000.00.00.H34 Thủ tục đăng cai tổ chức giải thi đấu vô địch từng môn thể thao của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương UBND tỉnh Kon Tum Cơ quan chuyên môn về thể dục, thể thao thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Thể dục thể thao
1630 1.003877.000.00.00.H34 Thủ tục đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ); giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận UBND tỉnh Kon Tum Văn phòng đăng ký đất đai,Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai Đất đai
1631 1.001028.000.00.00.H34 Thủ tục đăng ký bổ sung hoạt động tín ngưỡng UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Tôn giáo Chính phủ
1632 1.004845.000.00.00.H34 Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp xã Hộ tịch
1633 2.000756.000.00.00.H34 Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài UBND tỉnh Kon Tum Phòng Tư Pháp Hộ tịch
1634 2.001209.000.00.00.H34 Thủ tục đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả chứng nhận hợp chuẩn của tổ chức chứng nhận UBND tỉnh Kon Tum Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
1635 2.001207.000.00.00.H34 Thủ tục đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh UBND tỉnh Kon Tum Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
1636 2.001268.000.00.00.H34 Thủ tục đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa nhập khẩu, dịch vụ, quá trình, môi trường được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành UBND tỉnh Kon Tum Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
1637 2.001277.000.00.00.H34 Thủ tục đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước, dịch vụ, quá trình, môi trường được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành UBND tỉnh Kon Tum Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
1638 2.001631.000.00.00.H34 Thủ tục đăng ký di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Kon Tum Di sản văn hóa
1639 1.004837.000.00.00.H34 Thủ tục đăng ký giám hộ UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp xã Hộ tịch
1640 1.001669.000.00.00.H34 Thủ tục đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài UBND tỉnh Kon Tum Phòng Tư Pháp Hộ tịch
1641 2.001247.000.00.00.H34 Thủ tục đăng ký hoạt động của Chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Bán đấu giá tài sản
1642 2.001395.000.00.00.H34 Thủ tục đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Bán đấu giá tài sản
1643 2.000509.000.00.00.H34 Thủ tục đăng ký hoạt động tín ngưỡng UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Tôn giáo Chính phủ
1644 1.000894.000.00.00.H34 Thủ tục đăng ký kết hôn UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Hộ tịch
1645 2.000806.000.00.00.H34 Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài UBND tỉnh Kon Tum Phòng Tư Pháp Hộ tịch
1646 1.000094.000.00.00.H34 Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Hộ tịch
1647 1.000593.000.00.00.H34 Thủ tục đăng ký kết hôn lưu động UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Hộ tịch
1648 1.001193.000.00.00.H34 Thủ tục đăng ký khai sinh UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Hộ tịch
1649 1.004772.000.00.00.H34 Thủ tục đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Hộ tịch
1650 2.000528.000.00.00.H34 Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài UBND tỉnh Kon Tum Phòng Tư Pháp Hộ tịch