TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng thực hiện

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã số Tên thủ tục hành chính Cơ quan Công bố/Công khai Cơ quan thực hiện Lĩnh vực
1601 2.000269.000.00.00.H34 Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ - tỉnh Kon Tum Tôn giáo Chính phủ
1602 1.001022.000.00.00.H34 Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Hộ tịch
1603 2.000779.000.00.00.H34 Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài UBND tỉnh Kon Tum Phòng Tư Pháp Hộ tịch
1604 1.000080.000.00.00.H34 Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Hộ tịch
1605 2.000348.000.00.00.H34 Thủ tục đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu UBND tỉnh Kon Tum Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai,Văn phòng Đăng ký đất đai - tỉnh Kon Tum Đất đai
1606 1.001055.000.00.00.H34 Thủ tục đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Tôn giáo Chính phủ
1607 1.001886.000.00.00.H34 Thủ tục đăng ký sửa đổi hiến chương của tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ - tỉnh Kon Tum Tôn giáo Chính phủ
1608 2.000631.000.00.00.H34 Thủ tục Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Quản lý Cạnh tranh
1609 2.002139.000.00.00.H34 Thủ tục đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá tài sản UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Bán đấu giá tài sản
1610 2.001269.000.00.00.H34 Thủ tục đăng ký tham dự sơ tuyển xét tặng giải thưởng chất lượng quốc gia UBND tỉnh Kon Tum Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng - Bộ Khoa học và Công nghệ,Sở Khoa học và Công nghệ,Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
1611 2.000596.000.00.00.H34 Thủ tục đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Trợ giúp pháp lý
1612 1.001565.000.00.00.H34 Thủ tục đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ KH&CN cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước UBND tỉnh Kon Tum Bộ Khoa học và Công nghệ Hoạt động khoa học và công nghệ
1613 1.001090.000.00.00.H34 Thủ tục đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Tôn giáo Chính phủ
1614 1.001854.000.00.00.H34 Thủ tục đăng ký thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu hành là người đang bị buộc tội hoặc người chưa được xóa án tích UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ - tỉnh Kon Tum Tôn giáo Chính phủ
1615 1.003645.000.00.00.H34 Thủ tục đăng ký tổ chức lễ hội cấp huyện UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp Huyện Văn hóa
1616 1.003676.000.00.00.H34 Thủ tục đăng ký tổ chức lễ hội cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Kon Tum Văn hóa
1617 1.003855.000.00.00.H34 Thủ tục đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề UBND tỉnh Kon Tum Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai Đất đai
1618 1.003907.000.00.00.H34 Thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định UBND tỉnh Kon Tum Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai Đất đai
1619 1.006427.000.00.00.H34 Thủ tục đánh giá, xác nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước UBND tỉnh Kon Tum Sở Khoa học và Công nghệ Hoạt động khoa học và công nghệ
1620 2.000058.000.00.00.H34 Thủ tục đặt và tặng giải thưởng về khoa học và công nghệ của tổ chức, cá nhân cư trú hoặc hoạt động hợp pháp tại Việt Nam UBND tỉnh Kon Tum Sở Khoa học và Công nghệ - tỉnh Kon Tum Hoạt động khoa học và công nghệ
1621 1.000766.000.00.00.H34 Thủ tục đề nghị cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo cho tổ chức có địa bàn hoạt động ở một tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ - tỉnh Kon Tum Tôn giáo Chính phủ
1622 1.001775.000.00.00.H34 Thủ tục đề nghị cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại cho tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ - tỉnh Kon Tum Tôn giáo Chính phủ
1623 1.001894.000.00.00.H34 Thủ tục đề nghị công nhận tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ - tỉnh Kon Tum Tôn giáo Chính phủ
1624 1.001550.000.00.00.H34 Thủ tục đề nghị giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương của tổ chức UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ - tỉnh Kon Tum Tôn giáo Chính phủ
1625 1.001199.000.00.00.H34 Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một huyện UBND tỉnh Kon Tum Phòng Nội vụ Tôn giáo Chính phủ
1626 1.001589.000.00.00.H34 Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều huyện thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ - tỉnh Kon Tum Tôn giáo Chính phủ
1627 2.002003.000.00.00.H34 Thủ tục đề nghị hỗ trợ sử dụng dịch vụ tư vấn (cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Trung tâm Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa phía Bắc - Bộ Kế hoạch và Đầu tư,Trung tâm Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa phía Nam - Bộ Kế hoạch và Đầu tư Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa
1628 1.001818.000.00.00.H34 Thủ tục đề nghị mời chức sắc, nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo ở một tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ - tỉnh Kon Tum Tôn giáo Chính phủ
1629 1.001832.000.00.00.H34 Thủ tục đề nghị mời tổ chức, cá nhân nước ngoài vào Việt Nam thực hiện hoạt động tôn giáo ở một tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ - tỉnh Kon Tum Tôn giáo Chính phủ
1630 1.001843.000.00.00.H34 Thủ tục đề nghị sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cử trú hợp pháp tại Việt Nam UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ - tỉnh Kon Tum Tôn giáo Chính phủ
1631 1.001875.000.00.00.H34 Thủ tục đề nghị thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ - tỉnh Kon Tum Tôn giáo Chính phủ
1632 1.001109.000.00.00.H34 Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn xã khác UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Tôn giáo Chính phủ
1633 1.001098.000.00.00.H34 Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung trong địa bàn một xã UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Tôn giáo Chính phủ
1634 1.001807.000.00.00.H34 Thủ tục đề nghị thay đổi tên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ - tỉnh Kon Tum Tôn giáo Chính phủ
1635 1.001797.000.00.00.H34 Thủ tục đề nghị thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ - tỉnh Kon Tum Tôn giáo Chính phủ
1636 1.001204.000.00.00.H34 Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một huyện UBND tỉnh Kon Tum Phòng nội vụ Tôn giáo Chính phủ
1637 1.001604.000.00.00.H34 Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều huyện thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ - tỉnh Kon Tum Tôn giáo Chính phủ
1638 1.001212.000.00.00.H34 Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một huyện UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp Huyện Tôn giáo Chính phủ
1639 1.001610.000.00.00.H34 Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở nhiều huyện thuộc một tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ - tỉnh Kon Tum Tôn giáo Chính phủ
1640 2.000713.000.00.00.H34 Thủ tục đề nghị tự giải thể tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ - tỉnh Kon Tum Tôn giáo Chính phủ
1641 1.009657.000.00.00.H34 Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu tư (Khoản 4 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP) UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Kon Tum Đầu tư tại Việt nam
1642 1.009769.000.00.00.H34 Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu tư (Khoản 4 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP) UBND tỉnh Kon Tum Ban Quản lý Khu kinh tế - tỉnh Kon Tum Đầu tư tại Việt nam
1643 1.009768.000.00.00.H34 Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư (Khoản 3 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP) UBND tỉnh Kon Tum Ban Quản lý Khu kinh tế - tỉnh Kon Tum Đầu tư tại Việt nam
1644 1.009656.000.00.00.H34 Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh (Khoản 3 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP) UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Kon Tum Đầu tư tại Việt nam
1645 1.009759.000.00.00.H34 Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý UBND tỉnh Kon Tum Ban Quản lý Khu kinh tế - tỉnh Kon Tum Đầu tư tại Việt nam
1646 1.009757.000.00.00.H34 Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (BQL) UBND tỉnh Kon Tum Ban Quản lý Khu kinh tế - tỉnh Kon Tum Đầu tư tại Việt nam
1647 1.009765.000.00.00.H34 Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý UBND tỉnh Kon Tum Ban Quản lý Khu kinh tế - tỉnh Kon Tum Đầu tư tại Việt nam
1648 1.009653.000.00.00.H34 Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Kon Tum Đầu tư tại Việt nam
1649 1.009764.000.00.00.H34 Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý UBND tỉnh Kon Tum Ban Quản lý Khu kinh tế - tỉnh Kon Tum Đầu tư tại Việt nam
1650 1.009652.000.00.00.H34 Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Kon Tum Đầu tư tại Việt nam