TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng thực hiện

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã số Tên thủ tục hành chính Cơ quan Công bố/Công khai Cơ quan thực hiện Lĩnh vực
1551 1.004614.000.00.00.H34 Thủ tục cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Kon Tum Lữ hành
1552 1.000104.000.00.00.H34 Thủ tục cấp lại Thẻ nhân viên chăm sóc nạn nhân bạo lực gia đình UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Gia đình
1553 1.003310.000.00.00.H34 Thủ tục cấp lại Thẻ nhân viên tư vấn phòng, chống bạo lực gia đình UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Gia đình
1554 1.006851.000.00.00.H34 Thủ tục cấp mới Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm là các chất ôxy hóa, các hợp chất ô xít hữu cơ (thuộc loại 5) và các chất ăn mòn (thuộc loại 8) bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa UBND tỉnh Kon Tum Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
1555 2.002254.000.00.00.H34 Thủ tục cấp mới và cấp lại chứng chỉ nhân viên bức xạ (người phụ trách an toàn cơ sở X-quang chẩn đoán trong y tế) UBND tỉnh Kon Tum Sở Khoa học và Công nghệ An toàn bức xạ và hạt nhân
1556 1.007623.000.00.00.H34 Thủ tục cấp phát kinh phí đối với các tổ chức, đơn vị trực thuộc địa phương UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài chính - tỉnh Kon Tum Tài chính doanh nghiệp
1557 1.003838.000.00.00.H34 Thủ tục cấp phép cho người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu sưu tầm di sản văn hóa phi vật thể tại địa phương UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Kon Tum Di sản văn hóa
1558 1.003784.000.00.00.H34 Thủ tục cấp phép nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh thuộc thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Xuất nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh
1559 1.004666.000.00.00.H34 Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Kon Tum Văn hóa cơ sở
1560 2.001525.000.00.00.H34 Thủ tục cấp thay đổi nội dung, cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ. UBND tỉnh Kon Tum Sở Khoa học và Công nghệ Khoa học và công nghệ
1561 2.000587.000.00.00.H34 Thủ tục cấp thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý UBND tỉnh Kon Tum Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước,Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Trợ giúp pháp lý
1562 2.001815.000.00.00.H34 Thủ tục cấp Thẻ đấu giá viên UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Bán đấu giá tài sản
1563 1.004623.000.00.00.H34 Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Kon Tum Lữ hành
1564 1.004628.000.00.00.H34 Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Kon Tum Lữ hành
1565 1.001440.000.00.00.H34 Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Kon Tum Lữ hành
1566 1.000379.000.00.00.H34 Thủ tục cấp Thẻ nhân viên chăm sóc nạn nhân bạo lực gia đình UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Gia đình
1567 2.000022.000.00.00.H34 Thủ tục cấp Thẻ nhân viên tư vấn phòng, chống bạo lực gia đình UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Gia đình
1568 2.001540.000.00.00.H34 Thủ tục cấp, cấp lại, bổ sung lĩnh vực hành nghề của chứng chỉ hành nghề lưu trữ UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ Văn thư và Lưu trữ nhà nước
1569 1.001837.000.00.00.H34 Thủ tục chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Kon Tum Lữ hành
1570 2.000905.000.00.00.H34 Thủ tục chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hiện dự án thuộc Chương trình phát triển tài sản trí tuệ giai đoạn 2016-2020 (đối với dự án địa phương quản lý) UBND tỉnh Kon Tum Sở Khoa học và Công nghệ Sở hữu trí tuệ
1571 2.000840.000.00.00.H34 Thủ tục chấm dứt tham gia trợ giúp pháp lý UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Trợ giúp pháp lý
1572 2.001208.000.00.00.H34 Thủ tục chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp hoạt động thử nghiệm, giám định, kiểm định, chứng nhận (cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Văn phòng UBND tỉnh Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
1573 1.006219.000.00.00.H34 Thủ tục chi thưởng đối với tổ chức, cá nhân phát hiện tài sản chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắm, tài sản bị đánh rơi, bỏ quên UBND tỉnh Kon Tum Cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ tiếp nhận, bảo quản tài sản Quản lý công sản
1574 1.003783.000.00.00.H34 Thủ tục chia, tách; sát nhập; hợp nhất hội UBND tỉnh Kon Tum Phòng Nội vụ Tổ chức phi chính phủ
1575 2.001688.000.00.00.H34 Thủ tục chia, tách; sát nhập; hợp nhất hội UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ,Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh Tổ chức phi chính phủ
1576 1.003858.000.00.00.H34 Thủ tục cho phép hội đặt văn phòng đại diện cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ Tổ chức phi chính phủ
1577 1.003950.000.00.00.H34 Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ hoạt động có thời hạn (Cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ,Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh Tổ chức phi chính phủ
1578 2.002312.000.00.00.H34 Thủ tục cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế không thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ UBND tỉnh Kon Tum Sở Ngoại vụ - tỉnh Kon Tum Hội nghị, hội thảo quốc tế
1579 1.004723.000.00.00.H34 Thủ tục cho phép tổ chức triển khai sử dụng vũ khí quân dụng, súng săn, vũ khí thể thao, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ còn tính năng, tác dụng được sử dụng làm đạo cụ UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch,Cơ quan chủ quản Lữ hành
1580 2.001449.000.00.00.H34 Thủ tục cho thôi làm tuyên truyền viên pháp luật UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Phổ biến giáo dục pháp luật
1581 2.000815.000.00.00.H34 Thủ tục chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.,Phòng Tư Pháp,Tổ chức hành nghề công chứng Chứng thực
1582 2.000843.000.00.00.H34 Thủ tục chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận UBND tỉnh Kon Tum Phòng Tư Pháp,Tổ chức hành nghề công chứng Chứng thực
1583 2.001008.000.00.00.H34 Thủ tục chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật UBND tỉnh Kon Tum Phòng Tư Pháp Chứng thực
1584 2.000992.000.00.00.H34 Thủ tục chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Phòng Tư pháp UBND tỉnh Kon Tum Phòng Tư Pháp Chứng thực
1585 2.000884.000.00.00.H34 Thủ tục chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được) UBND tỉnh Kon Tum Phòng Tư Pháp,Tổ chức hành nghề công chứng,Ủy ban nhân dân cấp xã Chứng thực
1586 2.001019.000.00.00.H34 Thủ tục chứng thực di chúc UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Chứng thực
1587 2.001044.000.00.00.H34 Thủ tục chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản UBND tỉnh Kon Tum Phòng Tư Pháp Chứng thực
1588 2.001035.000.00.00.H34 Thủ tục chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Chứng thực
1589 2.001052.000.00.00.H34 Thủ tục chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản UBND tỉnh Kon Tum Phòng Tư Pháp Chứng thực
1590 2.001009.000.00.00.H34 Thủ tục chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sửa dụng đất, nhà ở UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Chứng thực
1591 2.001050.000.00.00.H34 Thủ tục chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản UBND tỉnh Kon Tum Phòng Tư Pháp Chứng thực
1592 2.001406.000.00.00.H34 Thủ tục chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Chứng thực
1593 2.001016.000.00.00.H34 Thủ tục chứng thực văn bản từ chối nhận di sản UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Chứng thực
1594 2.000913.000.00.00.H34 Thủ tục chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.,Phòng Tư Pháp Chứng thực
1595 1.008993.000.00.00.H34 Thủ tục chuyển đổi chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam UBND tỉnh Kon Tum Sở Xây dựng - tỉnh Kon Tum Quy hoạch xây dựng, kiến trúc
1596 1.003572.000.00.00.H34 Thủ tục chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân UBND tỉnh Kon Tum Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai Đất đai
1597 1.000798.000.00.00.H34 Thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với hộ gia đình, cá nhân UBND tỉnh Kon Tum Phòng Tài nguyên và Môi trường Đất đai
1598 2.000212.000.00.00.H34 Thủ tục công bố sử dụng dấu định lượng UBND tỉnh Kon Tum Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
1599 1.003503.000.00.00.H34 Thủ tục công nhận ban vận động thành lập hội UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ Tổ chức phi chính phủ
1600 1.003841.000.00.00.H34 Thủ tục công nhận ban vận động thành lập hội UBND tỉnh Kon Tum Phòng Nội vụ Tổ chức phi chính phủ