TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng thực hiện

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã số Tên thủ tục hành chính Cơ quan Công bố/Công khai Cơ quan thực hiện Lĩnh vực
1551 1.004644.000.00.00.H34 Thủ tục công nhận lại Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới UBND tỉnh Kon Tum Phòng Văn hóa thông tin Văn hóa
1552 1.004648.000.00.00.H34 Thủ tục công nhận lần đầu Cơ quan đạt chuẩn văn hóa, Đơn vị đạt chuẩn văn hóa, Doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa UBND tỉnh Kon Tum Phòng Văn hóa và Thông tin Văn hóa
1553 1.004634.000.00.00.H34 Thủ tục công nhận lần đầu Phường, Thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị UBND tỉnh Kon Tum Phòng Văn hóa và Thông tin Văn hóa
1554 1.004646.000.00.00.H34 Thủ tục công nhận lần đầu Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới UBND tỉnh Kon Tum Phòng Văn hóa và Thông tin Du lịch
1555 2.001590.000.00.00.H34 Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên hội đồng quản lý quỹ (Cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ,Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh Tổ chức phi chính phủ
1556 2.001567.000.00.00.H34 Thủ tục công nhận thay đổi, bổ sung thành viên hội đồng quản lý quỹ (Cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ,Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh Tổ chức phi chính phủ
1557 2.000333.000.00.00.H34 Thủ tục công nhận tổ trưởng tổ hòa giải UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Phổ biến giáo dục pháp luật
1558 2.001457.000.00.00.H34 Thủ tục công nhận tuyên truyền viên pháp luật UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Phổ biến giáo dục pháp luật
1559 1.004269.000.00.00.H34 Thủ tục cung cấp dữ liệu đất đai (cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Trung tâm Công nghệ thông tin Tài nguyên và Môi trường Đất đai
1560 1.002022.000.00.00.H34 Thủ tục đăng cai giải thi đấu, trận thi đấu do liên đoàn thể thao quốc gia hoặc liên đoàn thể thao quốc tế tổ chức hoặc đăng cai tổ chức UBND tỉnh Kon Tum Liên đoàn thể thao tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Thể dục thể thao
1561 1.002013.000.00.00.H34 Thủ tục đăng cai giải thi đấu, trận thi đấu thể thao thành tích cao khác do liên đoàn thể thao tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương tổ chức UBND tỉnh Kon Tum Liên đoàn thể thao tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Thể dục thể thao
1562 1.001782.000.00.00.H34 Thủ tục đăng cai tổ chức giải thi đấu vô địch từng môn thể thao của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Kon Tum Thể dục thể thao
1563 1.003877.000.00.00.H34 Thủ tục đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ); giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận UBND tỉnh Kon Tum Văn phòng đăng ký đất đai,Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai Đất đai
1564 1.001028.000.00.00.H34 Thủ tục đăng ký bổ sung hoạt động tín ngưỡng UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Tôn giáo Chính phủ
1565 1.004845.000.00.00.H34 Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp xã Hộ tịch
1566 2.000756.000.00.00.H34 Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài UBND tỉnh Kon Tum Phòng Tư Pháp Hộ tịch
1567 2.001209.000.00.00.H34 Thủ tục đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả chứng nhận hợp chuẩn của tổ chức chứng nhận UBND tỉnh Kon Tum Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
1568 2.001207.000.00.00.H34 Thủ tục đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh UBND tỉnh Kon Tum Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
1569 2.001268.000.00.00.H34 Thủ tục đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa nhập khẩu, dịch vụ, quá trình, môi trường được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành UBND tỉnh Kon Tum Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
1570 2.001277.000.00.00.H34 Thủ tục đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước, dịch vụ, quá trình, môi trường được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành UBND tỉnh Kon Tum Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
1571 2.001631.000.00.00.H34 Thủ tục đăng ký di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Kon Tum Di sản văn hóa
1572 1.004837.000.00.00.H34 Thủ tục đăng ký giám hộ UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp xã Hộ tịch
1573 1.001669.000.00.00.H34 Thủ tục đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài UBND tỉnh Kon Tum Phòng Tư Pháp Hộ tịch
1574 2.001247.000.00.00.H34 Thủ tục đăng ký hoạt động của Chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Bán đấu giá tài sản
1575 2.001395.000.00.00.H34 Thủ tục đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Bán đấu giá tài sản
1576 2.000509.000.00.00.H34 Thủ tục đăng ký hoạt động tín ngưỡng UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Tôn giáo Chính phủ
1577 1.000894.000.00.00.H34 Thủ tục đăng ký kết hôn UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Hộ tịch
1578 2.000806.000.00.00.H34 Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài UBND tỉnh Kon Tum Phòng Tư Pháp Hộ tịch
1579 1.000094.000.00.00.H34 Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Hộ tịch
1580 1.000593.000.00.00.H34 Thủ tục đăng ký kết hôn lưu động UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Hộ tịch
1581 1.001193.000.00.00.H34 Thủ tục đăng ký khai sinh UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Hộ tịch
1582 1.004772.000.00.00.H34 Thủ tục đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Hộ tịch
1583 2.000528.000.00.00.H34 Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài UBND tỉnh Kon Tum Phòng Tư Pháp Hộ tịch
1584 1.000893.000.00.00.H34 Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân UBND tỉnh Kon Tum Phòng Tư Pháp Hộ tịch
1585 1.001695.000.00.00.H34 Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài UBND tỉnh Kon Tum Phòng Tư Pháp Hộ tịch
1586 1.000689.000.00.00.H34 Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp nhận cha, mẹ, con UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Hộ tịch
1587 1.003583.000.00.00.H34 Thủ tục đăng ký khai sinh lưu động UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Hộ tịch
1588 1.000656.000.00.00.H34 Thủ tục đăng ký khai tử UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Hộ tịch
1589 1.001766.000.00.00.H34 Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài UBND tỉnh Kon Tum Phòng Tư Pháp Hộ tịch
1590 1.004827.000.00.00.H34 Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp xã Hộ tịch
1591 1.000419.000.00.00.H34 Thủ tục đăng ký khai tử lưu động UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Hộ tịch
1592 1.000438.000.00.00.H34 Thủ tục đăng ký kiểm tra nhà nước về đo lường đối với phương tiện đo, lượng của hàng đóng gói sẵn nhập khẩu UBND tỉnh Kon Tum Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
1593 1.004746.000.00.00.H34 Thủ tục đăng ký lại kết hôn UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Hộ tịch
1594 2.000513.000.00.00.H34 Thủ tục đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài UBND tỉnh Kon Tum Phòng Tư Pháp Hộ tịch
1595 1.004884.000.00.00.H34 Thủ tục đăng ký lại khai sinh UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp xã Hộ tịch
1596 2.000522.000.00.00.H34 Thủ tục đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài UBND tỉnh Kon Tum Phòng Tư Pháp Hộ tịch
1597 2.000497.000.00.00.H34 Thủ tục đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài UBND tỉnh Kon Tum Phòng Tư Pháp Hộ tịch
1598 2.002206.000.00.00.H34 Thủ tục đăng ký mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài chính - tỉnh Kon Tum Tin học - Thống kê
1599 2.000456.000.00.00.H34 Thủ tục đăng ký mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo cho người chuyên hoạt động tôn giáo UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ - tỉnh Kon Tum Tôn giáo Chính phủ
1600 2.000264.000.00.00.H34 Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ - tỉnh Kon Tum Tôn giáo Chính phủ