TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng thực hiện

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã số Tên thủ tục hành chính Cơ quan Công bố/Công khai Cơ quan thực hiện Lĩnh vực
1351 2.001958.000.00.00.H34 Thông báo về việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã UBND tỉnh Kon Tum Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyện Thành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã)
1352 1.005124.000.00.00.H34 Thông báo về việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp của liên hiệp hợp tác xã UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư,Phòng Đăng ký kinh doanh Thành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã)
1353 1.010029.000.00.00.H34 Thông báo về việc sáp nhập công ty trong trường hợp sau sáp nhập công ty, công ty nhận sáp nhập không thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
1354 1.000362.000.00.00.H34 Thông báo về việc tìm việc làm hằng tháng UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động-Thương binh và Xã hội Việc làm
1355 1.003022.000.00.00.H34 Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện UBND tỉnh Kon Tum Văn phòng đăng ký đất đai Đất đai
1356 1.004177.000.00.00.H34 Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện (cấp tỉnh - trường hợp đã thành lập VP đăng ký đất đai) UBND tỉnh Kon Tum Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai,Văn phòng Đăng ký đất đai - tỉnh Kon Tum Đất đai
1357 2.001485.000.00.00.H34 Thu hồi giấy chứng nhận đăng ký xe, biển số xe (thực hiện tại cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Phòng Cảnh sát giao thông Đăng ký, quản lý phương tiện giao thông đường bộ
1358 1.004084.000.00.00.H34 Thu hồi giấy chứng nhận đăng ký xe, biển số xe mô tô (thực hiện tại cấp huyện) UBND tỉnh Kon Tum Công an huyện Đăng ký, quản lý phương tiện giao thông đường bộ
1359 1.001826.000.00.00.H34 Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum Đường bộ
1360 1.000436.000.00.00.H34 Thu hồi Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động, Thương binh & Xã hội - tỉnh Kon Tum Lao động
1361 1.009873.000.00.00.H34 Thu hồi Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh,Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Việc làm
1362 1.003401.000.00.00.H34 Thu hồi Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
1363 1.000404.000.00.00.H34 Thu hồi thẻ tư vấn viên pháp luật UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Tư vấn pháp luật
1364 1.000330.000.00.00.H34 Thu hồi vũ khí, vật liệu nổ quân dụng, công cụ hỗ trợ và giấy phép, giấy xác nhận, giấy chứng nhận, chứng chỉ về quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ, tiền chất thuốc nổ, công cụ hỗ trợ tại Phòng Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội Công an tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương UBND tỉnh Kon Tum Phòng cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo
1365 1.001259.000.00.00.H34 Thủ tục báo cáo định kỳ UBND tỉnh Kon Tum Bộ Tài chính Tài chính doanh nghiệp
1366 1.003900.000.00.00.H34 Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ - tỉnh Kon Tum Tổ chức phi chính phủ
1367 2.002100.000.00.00.H34 Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường cấp huyện UBND tỉnh Kon Tum Phòng Nội vụ Tổ chức phi chính phủ
1368 1.005360.000.00.00.H34 Thủ tục bổ nhiệm giám định viên tư pháp UBND tỉnh Kon Tum Sở Khoa học và Công nghệ - tỉnh Kon Tum Hoạt động khoa học và công nghệ
1369 2.002383.000.00.00.H34 Thủ tục bổ sung giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh An toàn bức xạ và hạt nhân
1370 2.000942.000.00.00.H34 Thủ tục cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.,Phòng Tư Pháp,Tổ chức hành nghề công chứng Chứng thực
1371 2.000635.000.00.00.H34 Thủ tục cấp bản sao Trích lục hộ tịch UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp xã,Ủy ban nhân dân cấp Huyện,Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Hộ tịch
1372 2.000908.000.00.00.H34 Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc UBND tỉnh Kon Tum Cơ quan, tổ chức đang quản lý sổ gốc Chứng thực
1373 1.010195.000.00.00.H34 Thủ tục cấp bản sao và chứng thực tài liệu lưu trữ (Cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Trung tâm Lưu trữ lịch sử tỉnh Văn thư và Lưu trữ nhà nước
1374 1.008027.000.00.00.H34 Thủ tục cấp biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum Du lịch
1375 2.002231.000.00.00.H34 Thủ tục cấp bổ sung Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm là các chất ôxy hóa, các hợp chất ô xít hữu cơ (thuộc loại 5) và các chất ăn mòn (thuộc loại 8) bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa UBND tỉnh Kon Tum Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
1376 1.008891.000.00.00.H34 Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc UBND tỉnh Kon Tum Sở Xây dựng - tỉnh Kon Tum Quy hoạch xây dựng, kiến trúc
1377 1.003738.000.00.00.H34 Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Kon Tum Di sản văn hóa
1378 1.001822.000.00.00.H34 Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Kon Tum Di sản văn hóa
1379 2.002379.000.00.00.H34 Thủ tục cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ (đối với người phụ trách an toàn cơ sở X-quang chẩn đoán trong y tế). UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh An toàn bức xạ và hạt nhân
1380 1.008028.000.00.00.H34 Thủ tục cấp đổi biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum Du lịch
1381 1.002989.000.00.00.H34 Thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất UBND tỉnh Kon Tum Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai Đất đai
1382 2.001622.000.00.00.H34 Thủ tục cấp đổi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Kon Tum Du lịch
1383 1.001432.000.00.00.H34 Thủ tục cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế, thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Kon Tum Du lịch
1384 2.002278.000.00.00.H34 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ (cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Sở khoa học và Công nghệ Hoạt động khoa học và công nghệ
1385 2.002248.000.00.00.H34 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ) UBND tỉnh Kon Tum Sở Khoa học và Công nghệ Hoạt động khoa học và công nghệ
1386 1.009664.000.00.00.H34 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Kon Tum Đầu tư tại Việt nam
1387 1.009756.000.00.00.H34 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư (BQL) UBND tỉnh Kon Tum Ban Quản lý Khu kinh tế - tỉnh Kon Tum Đầu tư tại Việt nam
1388 2.002249.000.00.00.H34 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ) UBND tỉnh Kon Tum Sở Khoa học và Công nghệ Hoạt động khoa học và công nghệ
1389 1.005441.000.00.00.H34 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình (thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Kon Tum Gia đình
1390 1.003243.000.00.00.H34 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình(thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân cấp huyện) UBND tỉnh Kon Tum Phòng Văn hóa và Thông tin Gia đình
1391 1.003140.000.00.00.H34 Thủ tục cấp Giấy Chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình (thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân cấp huyện) UBND tỉnh Kon Tum Phòng Văn hóa và Thông tin Gia đình
1392 1.003901.000.00.00.H34 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Kon Tum Di sản văn hóa
1393 1.001106.000.00.00.H34 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Kon Tum Di sản văn hóa
1394 1.002396.000.00.00.H34 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Kon Tum Thể dục thể thao
1395 1.002445.000.00.00.H34 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao của câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Kon Tum Thể dục thể thao
1396 1.001801.000.00.00.H34 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bắn súng thể thao UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Kon Tum Thể dục thể thao
1397 1.000863.000.00.00.H34 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Billiards & Snooker UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Kon Tum Thể dục thể thao
1398 1.000847.000.00.00.H34 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng bàn UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Kon Tum Thể dục thể thao
1399 1.000518.000.00.00.H34 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng đá UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Kon Tum Thể dục thể thao
1400 1.001500.000.00.00.H34 Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng ném UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Kon Tum Thể dục thể thao