TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng thực hiện

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã số Tên thủ tục hành chính Cơ quan Công bố/Công khai Cơ quan thực hiện Lĩnh vực
1251 1.003211.000.00.00.H34 Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Kon Tum,Chi cục Thủy lợi - tỉnh Kon Tum Thủy lợi
1252 1.000473.000.00.00.H34 Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp huyện UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp Huyện An toàn đập, hồ chứa thuỷ điện
1253 2.001300.000.00.00.H34 Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum An toàn đập, hồ chứa thuỷ điện
1254 2.000184.000.00.00.H34 Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp xã UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp xã An toàn đập, hồ chứa thuỷ điện
1255 1.003440.000.00.00.H34 Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp xã Thủy lợi
1256 1.003203.000.00.00.H34 Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Kon Tum,Chi cục Thủy lợi - tỉnh Kon Tum Thủy lợi
1257 2.001322.000.00.00.H34 Thẩm định, phê duyệt quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum An toàn đập, hồ chứa thuỷ điện
1258 1.003347.000.00.00.H34 Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND huyện UBND tỉnh Kon Tum Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Kon Tum Thủy lợi
1259 1.003232.000.00.00.H34 Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Kon Tum,Chi cục Thủy lợi - tỉnh Kon Tum Thủy lợi
1260 2.000529.000.00.00.H34 Thành lập công ty TNHH một thành viên do UBND cấp tỉnh quyết định thành lập UBND tỉnh Kon Tum Cơ quan chuyên ngành,UBND tỉnh Kon Tum Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
1261 1.003118.000.00.00.H34 Thành lập Hội công chứng viên UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Công chứng
1262 1.000558.000.00.00.H34 Thành lập hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động-Thương binh và Xã hội Giáo dục nghề nghiệp
1263 1.009466.000.00.00.H34 Thành lập Hội đồng thương lượng tập thể UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động, Thương binh & Xã hội - tỉnh Kon Tum Lao động
1264 1.000630.000.00.00.H34 Thành lập hội đồng trường, bổ nhiệm chủ tịch và các thành viên hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh Giáo dục nghề nghiệp
1265 1.000602.000.00.00.H34 Thành lập hội đồng trường, bổ nhiệm chủ tịch, thành viên hội đồng trường trung cấp công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Sở, Ủy ban nhân dân cấp huyện UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động-Thương binh và Xã hội,Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh,Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện Giáo dục nghề nghiệp
1266 1.004492.000.00.00.H34 Thành lập nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp xã Giáo dục đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và các cơ sở khác
1267 1.005088.000.00.00.H34 Thành lập phân hiệu trường trung cấp sư phạm hoặc cho phép thành lập phân hiệu trường trung cấp sư phạm tư thục UBND tỉnh Kon Tum Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Giáo dục nghề nghiệp
1268 1.000243.000.00.00.H34 Thành lập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động-Thương binh và Xã hội,Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh Giáo dục nghề nghiệp
1269 1.005065.000.00.00.H34 Thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ - tỉnh Kon Tum Giáo dục thường xuyên
1270 1.005466.000.00.00.H34 Thành lập trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập công lập hoặc cho phép thành lâp trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập tư thục UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ - tỉnh Kon Tum Giáo dục đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và các cơ sở khác
1271 1.004439.000.00.00.H34 Thành lập trung tâm học tập cộng đồng UBND tỉnh Kon Tum Phòng Giáo dục và Đào tạo Giáo dục đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và các cơ sở khác
1272 1.004494.000.00.00.H34 Thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ công lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ dân lập, tư thục UBND tỉnh Kon Tum Phòng Giáo dục và Đào tạo Giáo dục mầm non
1273 1.005017.000.00.00.H34 Thành lập trường năng khiếu thể dục thể thao thuộc địa phương UBND tỉnh Kon Tum Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Kon Tum,Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Giáo dục đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và các cơ sở khác
1274 1.004545.000.00.00.H34 Thành lập trường phổ thông dân tộc bán trú UBND tỉnh Kon Tum Phòng Giáo dục và Đào tạo Giáo dục dân tộc
1275 1.005084.000.00.00.H34 Thành lập trường phổ thông dân tộc nội trú UBND tỉnh Kon Tum Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Giáo dục dân tộc
1276 1.004555.000.00.00.H34 Thành lập trường tiểu học công lập, cho phép thành lập trường tiểu học tư thục UBND tỉnh Kon Tum Phòng Giáo dục và đào tạo Giáo dục tiểu học
1277 1.005069.000.00.00.H34 Thành lập trường trung cấp sư phạm công lập, cho phép thành lập trường trung cấp sư phạm tư thục UBND tỉnh Kon Tum Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Giáo dục nghề nghiệp
1278 1.004442.000.00.00.H34 Thành lập trường trung học cơ sở công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở tư thục UBND tỉnh Kon Tum Phòng Giáo dục và Đào tạo Giáo dục trung học
1279 1.005015.000.00.00.H34 Thành lập trường trung học phổ thông chuyên công lập hoặc cho phép thành lâp trường trung học phổ thông chuyên tư thục UBND tỉnh Kon Tum Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Giáo dục đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và các cơ sở khác
1280 1.006388.000.00.00.H34 Thành lập trường trung học phổ thông công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông tư thục UBND tỉnh Kon Tum Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Giáo dục trung học
1281 1.001877.000.00.00.H34 Thành lập Văn phòng công chứng UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Công chứng
1282 1.008929.000.00.00.H34 Thành lập Văn phòng Thừa phát lại UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Thừa phát lại
1283 1.005053.000.00.00.H34 Thành lập, cho phép thành lập trung tâm ngoại ngữ, tin học UBND tỉnh Kon Tum Cơ sở giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học công lập,Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Giáo dục đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và các cơ sở khác
1284 1.006344.000.00.00.H34 Thanh lý công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung. UBND tỉnh Kon Tum Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Kon Tum Quản lý công sản
1285 1.005429.000.00.00.H34 Thanh toán chi phí có liên quan đến việc xử lý tài sản công UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương.,Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ Quản lý công sản
1286 1.002995.000.00.00.H34 Thanh toán chi phí Khám bệnh, chữa bệnh một số trường hợp giữa cơ sở Khám bệnh, chữa bệnh và cơ quan Bảo hiểm xã hội UBND tỉnh Kon Tum Bảo hiểm xã hội cấp huyện,Bảo hiểm xã hội cấp Tỉnh Tài chính y tế
1287 1.006216.000.00.00.H34 Thanh toán chi phí liên quan đến bán tài sản trên đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đất UBND tỉnh Kon Tum Cục Quản lý công sản - Bộ tài chính,Bộ Công an,Bộ Quốc phòng,Sở Tài chính Quản lý công sản
1288 1.002977.000.00.00.H34 Thanh toán trực tiếp chi phí khám bệnh, chữa bệnh giữa Cơ quan Bảo hiểm xã hội và người tham gia bảo hiểm y tế UBND tỉnh Kon Tum Bảo hiểm xã hội cấp huyện Tài chính y tế
1289 1.009467.000.00.00.H34 Thay đổi Chủ tịch Hội đồng thương lượng tập thể, đại diện Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, chức năng, nhiệm vụ, kế hoạch, thời gian hoạt động của Hội đồng thương lượng tập thể. UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động, Thương binh & Xã hội - tỉnh Kon Tum Lao động
1290 1.004895.000.00.00.H34 Thay đổi cơ quan đăng ký hợp tác xã UBND tỉnh Kon Tum Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyện Thành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã)
1291 1.002079.000.00.00.H34 Thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty luật hợp danh UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Luật sư
1292 1.002055.000.00.00.H34 Thay đổi người đại diện theo pháp luật của Văn phòng luật sư, công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Luật sư
1293 1.002032.000.00.00.H34 Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Luật sư
1294 1.000588.000.00.00.H34 Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật, chi nhánh UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Tư vấn pháp luật
1295 2.000778.000.00.00.H34 Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Công chứng
1296 2.000743.000.00.00.H34 Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng được chuyển nhượng UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Công chứng
1297 2.000758.000.00.00.H34 Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận sáp nhập UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Công chứng
1298 1.008931.000.00.00.H34 Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng Thừa phát lại UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Thừa phát lại
1299 1.008937.000.00.00.H34 Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Thừa phát lại
1300 1.008905.000.00.00.H34 Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi Trưởng Chi nhánh, địa điểm đặt trụ sở của Chi nhánh trong phạm vi tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Trọng tài thương mại