TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng thực hiện

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã số Tên thủ tục hành chính Cơ quan Công bố/Công khai Cơ quan thực hiện Lĩnh vực
1201 1.005043.000.00.00.H34 Sáp nhập, chia, tách trung tâm ngoại ngữ, tin học UBND tỉnh Kon Tum Giám đốc đại học, học viện, hiệu trưởng trường đại học, trường cao đẳng sư phạm,Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Giáo dục đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và các cơ sở khác
1202 1.006445.000.00.00.H34 Sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ UBND tỉnh Kon Tum Phòng Giáo dục và Đào tạo Giáo dục mầm non
1203 2.001837.000.00.00.H34 Sáp nhập, chia, tách trường phổ thông dân tộc bán trú UBND tỉnh Kon Tum Phòng Giáo dục và Đào tạo Giáo dục dân tộc
1204 1.004563.000.00.00.H34 Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học UBND tỉnh Kon Tum Phòng Giáo dục và đào tạo Giáo dục tiểu học
1205 1.005073.000.00.00.H34 Sáp nhập, chia, tách trường trung cấp sư phạm UBND tỉnh Kon Tum Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Giáo dục nghề nghiệp
1206 2.001809.000.00.00.H34 Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở UBND tỉnh Kon Tum Phòng Giáo dục và Đào tạo Giáo dục trung học
1207 1.003046.000.00.00.H34 Sửa chữa sai sót nội dung biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã đăng ký do lỗi của cơ quan đăng ký UBND tỉnh Kon Tum Văn phòng đăng ký đất đai,Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai Đăng ký biện pháp bảo đảm
1208 1.002449.000.00.00.H34 Sửa đổi thông tin cá nhân trong hồ sơ người có công UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động-Thương binh và Xã hội,Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.,Cơ quan đại diện có thẩm quyền Người có công
1209 1.003384.000.00.00.H34 Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh UBND tỉnh Kon Tum Sở Thông tin và Truyền thông - tỉnh Kon Tum Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
1210 2.001884.000.00.00.H34 Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp Huyện Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
1211 1.003687.000.00.00.H34 Sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính (cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Thông tin và Truyền thông - tỉnh Kon Tum Bưu chính
1212 2.000032.000.00.00.H34 Sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động, Thương binh & Xã hội - tỉnh Kon Tum Phòng, chống tệ nạn xã hội
1213 1.005452.000.00.00.H34 Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp UBND tỉnh Kon Tum Sở Thông tin và Truyền thông - tỉnh Kon Tum Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
1214 1.004498.000.00.00.H34 Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) UBND tỉnh Kon Tum Phòng kinh tế,Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Kon Tum Thủy sản
1215 1.004921.000.00.00.H34 Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên) UBND tỉnh Kon Tum Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Kon Tum Thủy sản
1216 1.000970.000.00.00.H34 Sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Kon Tum Khí tượng, thủy văn
1217 1.004203.000.00.00.H34 Tách thửa hoặc hợp thửa đất UBND tỉnh Kon Tum Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai,Văn phòng Đăng ký đất đai - tỉnh Kon Tum Đất đai
1218 1.001973.000.00.00.H34 Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp UBND tỉnh Kon Tum Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Sơn La Việc làm
1219 1.005377.000.00.00.H34 Tạm ngừng hoạt động của hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã UBND tỉnh Kon Tum Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyện Thành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã)
1220 1.005046.000.00.00.H34 Tạm ngừng hoạt động của liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã UBND tỉnh Kon Tum Phòng Đăng ký kinh doanh Thành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã)
1221 1.002395.000.00.00.H34 Tạm ngừng kinh doanh công ty TNHH một thành viên (cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Kon Tum Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
1222 1.001570.000.00.00.H34 Tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo của hộ kinh doanh UBND tỉnh Kon Tum Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyện Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh)
1223 1.009972.000.00.00.H34 Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng: UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum,Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Kon Tum,Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum,Sở Xây dựng - tỉnh Kon Tum,Ban Quản lý Khu kinh tế - tỉnh Kon Tum Hoạt động xây dựng
1224 1.009492.000.00.00.H34 Thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi, quyết định phê duyệt dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất (cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Hội đồng nhân dân tỉnh,Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh,Hội đồng thẩm định cấp cơ sở Đầu tư theo phương thức đối tác công tư
1225 1.009491.000.00.00.H34 Thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, quyết định chủ trương đầu tư dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất (Cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Hội đồng nhân dân tỉnh,Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh,Hội đồng thẩm định cấp cơ sở Đầu tư theo phương thức đối tác công tư
1226 1.003141.000.00.00.H34 Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện UBND tỉnh Kon Tum UBND cấp huyện Quy hoạch xây dựng, kiến trúc
1227 1.003011.000.00.00.H34 Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Sở Xây dựng - tỉnh Kon Tum Quy hoạch xây dựng, kiến trúc
1228 1.007762.000.00.00.H34 Thẩm định giá bán, thuê mua, thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng theo dự án bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước trên phạm vi địa bàn tỉnh. UBND tỉnh Kon Tum Sở Xây dựng - tỉnh Kon Tum Nhà ở và công sở
1229 2.000079.000.00.00.H34 Thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính mạng, sức khỏe con người UBND tỉnh Kon Tum Sở Khoa học và Công nghệ Hoạt động khoa học và công nghệ
1230 1.002701.000.00.00.H34 Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Sở Xây dựng - tỉnh Kon Tum Quy hoạch xây dựng, kiến trúc
1231 2.001234.000.00.00.H34 Thẩm định nhu cầu sử dụng đất để xem xét giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư UBND tỉnh Kon Tum Phòng Tài nguyên - Môi trường - tỉnh Kon Tum Đất đai
1232 1.003010.000.00.00.H34 Thẩm định nhu cầu sử dụng đất; thẩm định điều kiện giao đất, thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, điều kiện cho phép chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao (Đối với dự án đầu tư đã được Quốc hội quyết định chủ trương đầu tư hoặc Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương đầu tư thì không phải thực hiện thủ tục thẩm định này. Đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất để thực dự án vì mục đích quốc phòng an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng thì nộp hồ sơ thẩm định trong thời gian thực hiện Kế hoạch thu hồi đất, điều tra, khảo sát, đo đạc, kiểm đếm để lập Phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư; đồng thời, chủ đầu tư được tiến hành khảo sát, đo đạc để lập dự án đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư, xây dựng. Thời điểm thẩm định nhu cầu sử dụng đất xin giao đất, cho thuê đất; thẩm định điều kiện giao đất, thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư: khi cấp Giấy chứng nhận đầu tư, thẩm định dự án đầu tư, lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc chấp thuận đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư, pháp luật về xây dựng. Trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng để thực hiện dự án đầu tư mà phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền thì thủ tục này chỉ thực hiện sau khi Thủ tướng Chính phủ có văn bản chấp thuận chuyển mục đích sử dụng đất hoặc Hội đồng nhân dân cấp tỉnh có Nghị quyết về việc chuyển mục đích sử dụng đất.) UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Kon Tum Đất đai
1233 1.009494.000.00.00.H34 Thẩm định nội dung điều chỉnh báo cáo nghiên cứu khả thi, quyết định phê duyệt điều chỉnh dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất (cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Hội đồng nhân dân tỉnh,Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh,Hội đồng thẩm định cấp cơ sở Đầu tư theo phương thức đối tác công tư
1234 1.009493.000.00.00.H34 Thẩm định nội dung điều chỉnh chủ trương đầu tư, quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất (cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Hội đồng nhân dân tỉnh,Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh,Hội đồng thẩm định cấp cơ sở Đầu tư theo phương thức đối tác công tư
1235 2.000962.000.00.00.H34 Thẩm định phương án sử dụng đất của công ty nông, lâm nghiệp UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Kon Tum Đất đai
1236 1.009973.000.00.00.H34 Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/điều chỉnh Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở (cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum,Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Kon Tum,Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum,Sở Xây dựng - tỉnh Kon Tum,Ban Quản lý Khu kinh tế - tỉnh Kon Tum Hoạt động xây dựng
1237 1.004249.000.00.00.H34 Thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường/Thẩm định, phê duyệt lại báo cáo đánh giá tác động môi trường (cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Kon Tum Môi trường
1238 2.000427.000.00.00.H34 Thẩm định, phê duyệt bổ sung, điều chỉnh quy hoạch đối với dự án đầu tư xây dựng công trình kho LNG có dung tích kho dưới 5.000m3 UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Dầu khí
1239 2.000433.000.00.00.H34 Thẩm định, phê duyệt bổ sung, điều chỉnh quy hoạch đối với dự án đầu tư xây dựng công trình kho LPG có dung tích kho dưới 5.000m3 UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Dầu khí
1240 2.000453.000.00.00.H34 Thẩm định, phê duyệt bổ sung, điều chỉnh quy hoạch đối với dự án đầu tư xây dựng công trình kho xăng dầu có dung tích kho từ trên 210m3 đến dưới 5.000m3 UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Dầu khí
1241 1.003471.000.00.00.H34 Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND huyện UBND tỉnh Kon Tum Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Kon Tum Thủy lợi
1242 1.003221.000.00.00.H34 Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Kon Tum,Chi cục Thủy lợi - tỉnh Kon Tum Thủy lợi
1243 1.004240.000.00.00.H34 Thẩm định, phê duyệt phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản (báo cáo riêng theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 19/2015/NĐ-CP sửa đổi bổ sung bởi khoản 1 điều 2 Nghị định số 40/2019/NĐ-CP) cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Kon Tum Môi trường
1244 2.001767.000.00.00.H34 Thẩm định, phê duyệt phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản (trường hợp có phương án và báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng cơ quan thẩm quyền phê duyệt) (TTHC cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài nguyên và Môi trường Môi trường
1245 2.001850.000.00.00.H34 Thẩm định, phê duyệt phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước đối với hồ chứa thủy điện và hồ chứa thủy lợi (TTHC cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Kon Tum Tài nguyên nước
1246 1.007917.000.00.00.H34 Thẩm định, phê duyệt phương án trồng rừng thay thế diện tích rừng chuyển sang mục đích khác UBND tỉnh Kon Tum Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Kon Tum Lâm nghiệp
1247 2.000599.000.00.00.H34 Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp huyện UBND tỉnh Kon Tum UBND cấp huyện An toàn đập, hồ chứa thuỷ điện
1248 2.001313.000.00.00.H34 Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum An toàn đập, hồ chứa thuỷ điện
1249 2.000206.000.00.00.H34 Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp xã UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp xã An toàn đập, hồ chứa thuỷ điện
1250 1.003446.000.00.00.H34 Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp xã Thủy lợi