TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng thực hiện

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã số Tên thủ tục hành chính Cơ quan Công bố/Công khai Cơ quan thực hiện Lĩnh vực
1201 1.005024.000.00.00.H34 Phê duyệt điều chỉnh quy trình vận hành, khai thác bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở hành khách và xe ô tô UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum Đường bộ
1202 2.001947.000.00.00.H34 Phê duyệt kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ em bị xâm hại hoặc có nguy cơ bị bạo lực, bóc lột, bỏ rơi và trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp xã Trẻ em
1203 1.003618.000.00.00.H34 Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh Nông nghiệp
1204 1.003605.000.00.00.H34 Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp huyện) UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp Huyện Nông nghiệp
1205 1.003596.000.00.00.H34 Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp xã) UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp xã Nông nghiệp
1206 2.002159.000.00.00.H34 Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu UBND tỉnh Kon Tum Văn phòng UBND tỉnh Quản lý xây dựng công trình
1207 1.001086.000.00.00.H34 Phê duyệt lần đầu danh mục kỹ thuật của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Y tế UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế - tỉnh Kon Tum Khám bệnh, chữa bệnh
1208 1.001499.000.00.00.H34 Phê duyệt liên kết giáo dục UBND tỉnh Kon Tum Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Đào tạo với nước ngoài
1209 1.003188.000.00.00.H34 Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh Thủy lợi
1210 2.001384.000.00.00.H34 Phê duyệt phương án cắm mốc chỉ giới xác định phạm vi bảo vệ đập thủy điện UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum An toàn đập, hồ chứa thuỷ điện
1211 1.003217.000.00.00.H34 Phê duyệt Phương án chữa cháy của cơ sở UBND tỉnh Kon Tum Phòng cảnh sát phòng cháy, chữa cháy Công an tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Phòng cháy, chữa cháy
1212 1.000047.000.00.00.H34 Phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên UBND tỉnh Kon Tum Chi cục Kiểm lâm - Tỉnh Kon Tum Lâm nghiệp
1213 1.000055.000.00.00.H34 Phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức UBND tỉnh Kon Tum Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Kon Tum Lâm nghiệp
1214 2.001804.000.00.00.H34 Phê duyệt phương án, điều chỉnh phương án cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn UBND tỉnh quản lý UBND tỉnh Kon Tum Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Thủy lợi
1215 1.004949.000.00.00.H34 Phê duyệt quỹ tiền lương, thù lao thực hiện, quỹ tiền thưởng thực hiện năm trước và quỹ tiền lương, thù lao kế hoạch đối với người quản lý công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố làm chủ sở hữu UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động, Thương binh & Xã hội - tỉnh Kon Tum Tiền lương
1216 1.005021.000.00.00.H34 Phê duyệt quy trình vận hành, khai thác bến bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở hành khách và xe ô tô UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum Đường bộ
1217 2.001787.000.00.00.H34 Phê duyệt trữ lượng khoáng sản (cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Kon Tum Địa chất và khoáng sản
1218 1.008409.000.00.00.H34 Phê duyệt Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ (cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh Phòng, chống thiên tai
1219 1.008408.000.00.00.H34 Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh Phòng, chống thiên tai
1220 2.001627.000.00.00.H34 Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND cấp tỉnh phân cấp UBND tỉnh Kon Tum Cơ quan chuyên môn quản lý nhà nước về thủy điện thuộc UBND cấp huyện Thủy lợi
1221 1.003867.000.00.00.H34 Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND tỉnh quản lý UBND tỉnh Kon Tum Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Thủy lợi
1222 1.007919.000.00.00.H34 Phê duyệt, điều chỉnh, thiết kế dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp huyện quyết định đầu tư) UBND tỉnh Kon Tum Các phòng chuyên môn trực thuộc UBND cấp huyện Lâm nghiệp
1223 1.007918.000.00.00.H34 Phê duyệt, điều chỉnh, thiết kế dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp tỉnh quyết định đầu tư) UBND tỉnh Kon Tum Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Lâm nghiệp
1224 1.005462.000.00.00.H34 Phục hồi danh dự (cấp huyện) UBND tỉnh Kon Tum Cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại trong hoạt động quản lý hành chính quy định tại Điều 33 của Luật TNBTCNN năm 2017 ở cấp huyện Bồi thường nhà nước
1225 2.002191.000.00.00.H34 Phục hồi danh dự (cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Cơ quan giải quyết bồi thường là cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại trong hoạt động quản lý hành chính, tố tụng, thi hành án quy định từ Điều 33 đến Điều 39 của Luật TNBTCNN năm 2017 ở cấp tỉnh. Bồi thường nhà nước
1226 1.005095.000.00.00.H34 Phúc khảo bài thi trung học phổ thông quốc gia UBND tỉnh Kon Tum Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Quy chế thi, tuyển sinh
1227 1.005097.000.00.00.H34 Quy trình đánh giá, xếp loại Cộng đồng học tập cấp xã UBND tỉnh Kon Tum Phòng Giáo dục và đào tạo Giáo dục Thường xuyên
1228 1.005423.000.00.00.H34 Quyết định bán tài sản công UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài chính - tỉnh Kon Tum Quản lý công sản
1229 1.005424.000.00.00.H34 Quyết định bán tài sản công cho người duy nhất theo quy định tại khoản 2 Điều 25 Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài chính - tỉnh Kon Tum Quản lý công sản
1230 1.003521.000.00.00.H34 Quyết định cai nghiện ma túy tự nguyện tại cộng đồng UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Phòng, chống tệ nạn xã hội
1231 3.000152.000.00.00.H34 Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác UBND tỉnh Kon Tum Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Lào Cai Lâm nghiệp
1232 1.008423.000.00.00.H34 Quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án thuộc thẩm quyền của người đứng đầu cơ quan chủ quản (cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Cơ quan chủ quản Đầu tư bằng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức
1233 2.001013.000.00.00.H34 Quyết định chủ trương đầu tư của Ban quản lý UBND tỉnh Kon Tum Ban Quản lý Khu kinh tế - tỉnh Kon Tum Đầu tư tại Việt nam
1234 1.005382.000.00.00.H34 Quyết định chủ trương đầu tư của Quốc hội (đối với dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư) _BQL UBND tỉnh Kon Tum Ban Quản lý Khu kinh tế - tỉnh Kon Tum Đầu tư tại Việt nam
1235 2.001910.000.00.00.H34 Quyết định chủ trương đầu tư của Quốc hội (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư) UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư Đầu tư tại Việt nam
1236 1.004877.000.00.00.H34 Quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư) UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư Đầu tư tại Việt nam
1237 2.001911.000.00.00.H34 Quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư).BQL UBND tỉnh Kon Tum Ban Quản lý Khu kinh tế - tỉnh Kon Tum Đầu tư tại Việt nam
1238 2.001918.000.00.00.H34 Quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư) UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư Đầu tư tại Việt nam
1239 1.002365.000.00.00.H34 Quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư). BQL UBND tỉnh Kon Tum Ban Quản lý Khu kinh tế - tỉnh Kon Tum Đầu tư tại Việt nam
1240 1.005418.000.00.00.H34 Quyết định chuyển đổi công năng sử dụng tài sản công trong trường hợp không thay đổi đối tượng quản lý, sử dụng tài sản công UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài chính - tỉnh Kon Tum Quản lý công sản
1241 1.001806.000.00.00.H34 Quyết định công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động-Thương binh và Xã hội Bảo trợ xã hội
1242 1.005422.000.00.00.H34 Quyết định điều chuyển tài sản công UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài chính - tỉnh Kon Tum Quản lý công sản
1243 1.006241.000.00.00.H34 Quyết định giá thuộc thẩm quyền của cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài chính - tỉnh Kon Tum Quản lý giá
1244 1.005425.000.00.00.H34 Quyết định hủy bỏ quyết định bán đấu giá tài sản công UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài chính - tỉnh Kon Tum Quản lý công sản
1245 1.005416.000.00.00.H34 Quyết định mua sắm tài sản công phục vụ hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vị trong trường hợp không phải lập thành dự án đầu tư UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài chính - tỉnh Kon Tum Quản lý công sản
1246 1.000132.000.00.00.H34 Quyết định quản lý cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Phòng, chống tệ nạn xã hội
1247 1.005419.000.00.00.H34 Quyết định sử dụng tài sản công để tham gia dự án đầu tư theo hình thức đối tác công - tư UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương.,Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ Quản lý công sản
1248 1.005426.000.00.00.H34 Quyết định thanh lý tài sản công UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài chính - tỉnh Kon Tum Quản lý công sản
1249 1.005420.000.00.00.H34 Quyết định thu hồi tài sản công trong trường hợp cơ quan nhà nước được giao quản lý, sử dụng tài sản công tự nguyện trả lại tài sản cho Nhà nước UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài chính - tỉnh Kon Tum Quản lý công sản
1250 1.005421.000.00.00.H34 Quyết định thu hồi tài sản công trong trường hợp thu hồi tài sản công theo quy định tại các điểm a, b, c, d, đ và e khoản 1 Điều 41 của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công. UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương.,Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ Quản lý công sản