TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng thực hiện

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã số Tên thủ tục hành chính Cơ quan Công bố/Công khai Cơ quan thực hiện Lĩnh vực
1151 3.000021.000.00.00.H34 Khấu trừ tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất trong Khu Công nghệ cao UBND tỉnh Kon Tum Ban Quản lý Khu kinh tế - tỉnh Kon Tum Quản lý công sản
1152 3.000019.000.00.00.H34 Khấu trừ tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất trong Khu kinh tế UBND tỉnh Kon Tum Ban quản lý khu kinh tế Quản lý công sản
1153 1.001094.000.00.00.H34 Kiểm dịch đối với động vật thủy sản tham gia hội chợ, triển lãm, thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật; sản phẩm động vật thủy sản tham gia hội chợ, triển lãm UBND tỉnh Kon Tum Chi cục Chăn nuôi và Thú y - Tỉnh Kon Tum Thú y
1154 2.000981.000.00.00.H34 Kiểm dịch y tế đối với hàng hóa UBND tỉnh Kon Tum Trung tâm kiểm dịch Y tế Quốc tế Y tế Dự phòng
1155 2.000993.000.00.00.H34 Kiểm dịch y tế đối với phương tiện vận tải UBND tỉnh Kon Tum Trung tâm kiểm dịch Y tế Quốc tế Y tế Dự phòng
1156 1.002934.000.00.00.H34 Kiểm soát thay đổi khi có thay đổi thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm c và d Khoản 1 Điều 11 Thông tư 02/2018/TT-BYT UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế Dược phẩm
1157 1.002235.000.00.00.H34 Kiểm soát thay đổi khi có thay đổi thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm d, đ và e Khoản 1 Điều 11 Thông tư 03/2018/TT-BYT UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế - tỉnh Kon Tum Dược phẩm
1158 2.001191.000.00.00.H34 Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm nhập khẩu theo phương thức kiểm tra chặt UBND tỉnh Kon Tum Cơ quan chủ quản An toàn thực phẩm và Dinh dưỡng
1159 1.003094.000.00.00.H34 Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm nhập khẩu theo phương thức kiểm tra giảm UBND tỉnh Kon Tum Hải quan cửa khẩu An toàn thực phẩm và Dinh dưỡng
1160 1.002867.000.00.00.H34 Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm nhập khẩu theo phương thức kiểm tra thông thường UBND tỉnh Kon Tum Cơ quan chủ quản An toàn thực phẩm và Dinh dưỡng
1161 1.002035.000.00.00.H34 Kiểm tra và công nhận thành thạo ngôn ngữ trong hành nghề dược UBND tỉnh Kon Tum Cơ sở giáo dục nghề nghiệp Dược phẩm
1162 1.004356.000.00.00.H34 Kiểm tra, xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường theo quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Kon Tum Môi trường
1163 1.003034.000.00.00.H34 Ký Hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế đối với Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt bổ sung chức năng, nhiệm vụ, phạm vi chuyên môn, hạng bệnh viện trong việc thực hiện khám bệnh, chữa bệnh UBND tỉnh Kon Tum Bảo hiểm xã hội cấp huyện,Bảo hiểm xã hội cấp Tỉnh Tài chính y tế
1164 1.003048.000.00.00.H34 Ký hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế lần đầu UBND tỉnh Kon Tum Bảo hiểm xã hội cấp huyện,Bảo hiểm xã hội cấp Tỉnh Tài chính y tế
1165 1.003042.000.00.00.H34 Lập Sổ theo dõi và cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động-Thương binh và Xã hội,Phòng Lao động- Thương Binh và Xã hội,Các cơ quan, tổ chức liên quan,Ủy ban nhân dân cấp xã Người có công
1166 2.002050.000.00.00.H34 Lập, phê duyệt kế hoạch thực hiện chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi, vốn đối ứng hàng năm (cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Cơ quan chủ quản Đầu tư bằng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức
1167 2.002053.000.00.00.H34 Lập, phê duyệt kế hoạch tổng thể thực hiện chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi, vốn đối ứng (cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Cơ quan chủ quản Đầu tư bằng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức
1168 2.001932.000.00.00.H34 Lập, thẩm định, quyết định đầu tư chương trình, dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của người đứng đầu cơ quan chủ quản (cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Cơ quan chủ quản Đầu tư bằng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức
1169 2.000045.000.00.00.H34 Lập, thẩm định, quyết định phê duyệt văn kiện dự án hỗ trợ kỹ thuật, phi dự án sử dụng vốn ODA không hoàn lại (Cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Cơ quan chủ quản Đầu tư bằng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức
1170 1.002580.000.00.00.H34 Lấy ý kiến của các sở: Quy hoạch kiến trúc, Xây dựng, Văn hóa Thể thao và Du lịch đối với các dự án bảo tồn tôn tạo các công trình di tích cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Sở Xây dựng Phát triển đô thị
1171 1.001740.000.00.00.H34 Lấy ý kiến Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối với các dự án đầu tư có chuyển nước từ nguồn nước liên tỉnh, dự án đầu tư xây dựng hồ, đập trên dòng chính thuộc lưu vực sông liên tỉnh (TTHC cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài nguyên và Môi trường Tài nguyên nước
1172 1.001645.000.00.00.H34 Lấy ý kiến Ủy ban nhân dân cấp xã, cấp huyện đối với các dự án đầu tư có chuyển nước từ nguồn nước nội tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp Huyện Tài nguyên nước
1173 2.001023.000.00.00.H34 Liên thông các thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, cấp Thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.,Bảo hiểm xã hội cấp huyện Hộ tịch
1174 2.000986.000.00.00.H34 Liên thông thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.,Bảo hiểm xã hội cấp huyện,Cơ quan công an đăng ký Hộ tịch
1175 1.007761.000.00.00.H34 Lựa chọn chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở thương mại quy định tại Khoản 2 Điều 18 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP UBND tỉnh Kon Tum Sở Xây dựng Nhà ở và công sở
1176 2.001159.000.00.00.H34 Lưu trú và tiếp nhận lưu trú tại Công an cấp xã UBND tỉnh Kon Tum Công an Xã Đăng ký, quản lý cư trú
1177 1.000123.000.00.00.H34 Miễn chấp hành quyết định áp dụng biện pháp quản lý sau cai tại trung tâm quản lý sau cai nghiện UBND tỉnh Kon Tum Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục, Lao động xã hội Phòng, chống tệ nạn xã hội
1178 1.000584.000.00.00.H34 Miễn nhiệm chủ tịch, các thành viên hội đồng trường trung cấp công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Sở, Ủy ban nhân dân cấp huyện UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động-Thương binh và Xã hội Giáo dục nghề nghiệp
1179 1.000075.000.00.00.H34 Miễn nhiệm công chứng viên (trường hợp được miễn nhiệm) UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Công chứng
1180 1.001514.000.00.00.H34 Miễn nhiệm giám định viên pháp y và giám định viên pháp y tâm thần thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế - tỉnh Kon Tum Tổ chức cán bộ
1181 1.001162.000.00.00.H34 Miễn nhiệm giám định viên tư pháp UBND tỉnh Kon Tum Người đứng đầu cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Giám định tư pháp
1182 2.000894.000.00.00.H34 Miễn nhiệm giám định viên tư pháp UBND tỉnh Kon Tum Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh,Bộ trưởng Giám định tư pháp
1183 1.005413.000.00.00.H34 Miễn tiền sử dụng đất đối với dự án được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất trong Khu kinh tế để đầu tư xây dựng nhà ở xã hội phục vụ đời sống cho người lao động UBND tỉnh Kon Tum Ban Quản lý Khu kinh tế - tỉnh Kon Tum Quản lý công sản
1184 1.000058.000.00.00.H34 Miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng (đối với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trong phạm vi địa giới hành chính của một tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Lâm nghiệp
1185 3.000022.000.00.00.H34 Miễn, giảm tiền thuê đất trong Khu công nghệ cao UBND tỉnh Kon Tum Ban Quản lý Khu kinh tế - tỉnh Kon Tum Quản lý công sản
1186 3.000020.000.00.00.H34 Miễn, giảm tiền thuê đất trong Khu kinh tế UBND tỉnh Kon Tum Ban Quản lý Khu kinh tế - tỉnh Kon Tum Quản lý công sản
1187 1.005435.000.00.00.H34 Mua hóa đơn lẻ UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài chính Quản lý công sản
1188 1.005434.000.00.00.H34 Mua quyển hóa đơn UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài chính Quản lý công sản
1189 2.000044.000.00.00.H34 Nghỉ chịu tang của học viên tại trung tâm Chữa bệnh – Giáo dục – Lao động xã hội UBND tỉnh Kon Tum Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục, Lao động xã hội Phòng, chống tệ nạn xã hội
1190 1.001425.000.00.00.H34 Nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy (thực hiện tại cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Phòng cảnh sát phòng cháy, chữa cháy Công an tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Phòng cháy, chữa cháy
1191 1.001834.000.00.00.H34 Nhận lưu giữ di chúc UBND tỉnh Kon Tum Tổ chức hành nghề công chứng Công chứng
1192 2.001351.000.00.00.H34 Nộp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư Đầu tư tại Việt nam
1193 1.003255.000.00.00.H34 Nộp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư. BQL UBND tỉnh Kon Tum Ban quản lý khu kinh tế Đầu tư tại Việt nam
1194 1.007916.000.00.00.H34 Nộp tiền trồng rừng thay thế về Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh Lâm nghiệp
1195 1.001077.000.00.00.H34 Phê duyệt bổ sung danh mục kỹ thuật của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Y tế UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế - tỉnh Kon Tum Khám bệnh, chữa bệnh
1196 1.000071.000.00.00.H34 Phê duyệt chương trình, dự án và hoạt động phi dự án được hỗ trợ tài chính của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Lâm nghiệp
1197 1.000084.000.00.00.H34 Phê duyệt Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng đối với khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý UBND tỉnh Kon Tum Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Lâm nghiệp
1198 1.000081.000.00.00.H34 Phê duyệt Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ đối với khu rừng phòng hộ thuộc địa phương quản lý UBND tỉnh Kon Tum Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Kon Tum Lâm nghiệp
1199 1.005430.000.00.00.H34 Phê duyệt đề án sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập vào mục đích kinh doanh, cho thuê UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài chính - tỉnh Kon Tum Quản lý công sản
1200 1.005431.000.00.00.H34 Phê duyệt đề án sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập vào mục đích liên doanh, liên kết UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài chính - tỉnh Kon Tum Quản lý công sản