TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng thực hiện

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã số Tên thủ tục hành chính Cơ quan Công bố/Công khai Cơ quan thực hiện Lĩnh vực
1101 1.008365.000.00.00.H34 Hỗ trợ người sử dụng lao động vay vốn để trả lương ngừng việc đối với người lao động phải ngừng việc do đại dịch COVID-19 UBND tỉnh Kon Tum Ngân hàng Chính sách xã hội Tiền lương
1102 2.000148.000.00.00.H34 Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm UBND tỉnh Kon Tum Trung tâm dịch vụ việc làm Việc làm
1103 1.003159.000.00.00.H34 Hỗ trợ, di chuyển hài cốt liệt sĩ UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động-Thương binh và Xã hội,Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.,Phòng Lao động- Thương Binh và Xã hội Người có công
1104 1.003554.000.00.00.H34 Hòa giải tranh chấp đất đai (cấp xã) UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp xã Đất đai
1105 2.000049.000.00.00.H34 Hoãn chấp hành quyết định áp dụng biện pháp quản lý sau cai tại trung tâm quản lý sau cai nghiện UBND tỉnh Kon Tum Trung tâm Chữa bệnh, Giáo dục lao động xã hội Phòng, chống tệ nạn xã hội
1106 2.002173.000.00.00.H34 Hoàn trả hoặc khấu trừ tiền sử dụng đất đã nộp hoặc tiền nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất đã trả vào nghĩa vụ tài chính của chủ đầu tư dự án nhà ở xã hội UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài chính - tỉnh Kon Tum Quản lý công sản
1107 1.002218.000.00.00.H34 Hợp nhất công ty luật UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Luật sư
1108 2.002059.000.00.00.H34 Hợp nhất doanh nghiệp (đối với công ty TNHH, công ty cổ phần và công ty hợp danh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư,Phòng Đăng ký kinh doanh Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
1109 1.001688.000.00.00.H34 Hợp nhất Văn phòng công chứng UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Công chứng
1110 2.001061.000.00.00.H34 Hợp nhất, sáp nhập công ty TNHH một thành viên do UBND cấp tỉnh quyết định thành lập, hoặc được giao quản lý UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương. Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
1111 2.000621.000.00.00.H34 Huấn luyện và cấp mới thẻ an toàn điện UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Điện
1112 2.000638.000.00.00.H34 Huấn luyện và cấp sửa đổi, bổ sung thẻ an toàn điện UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Điện
1113 1.004967.000.00.00.H34 Hưởng lại chế độ ưu đãi đối với người có công hoặc thân nhân trong trường hợp: + Bị tạm đình chỉ chế độ do bị kết án tù đã chấp hành xong hình phạt tù; + Bị tạm đình chỉ do xuất cảnh trái phép nay trở về nước cư trú; + Đã đi khỏi địa phương nhưng không làm thủ tục di chuyển hồ sơ nay quay lại đề nghị tiếp tục hưởng chế độ; + Bị tạm đình chỉ chế độ chờ xác minh của cơ quan điều tra UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động-Thương binh và Xã hội,Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.,Phòng Lao động- Thương Binh và Xã hội Người có công
1114 1.002252.000.00.00.H34 Hưởng mai táng phí, trợ cấp một lần khi người có công với cách mạng từ trần UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động-Thương binh và Xã hội,Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.,Phòng Lao động- Thương Binh và Xã hội Người có công
1115 2.002086.000.00.00.H34 Hủy bỏ kết quả đăng ký tạm trú trú trái pháp luật tại Công an cấp xã UBND tỉnh Kon Tum Công an Xã Đăng ký, quản lý cư trú
1116 1.001126.000.00.00.H34 Hủy bỏ kết quả đăng ký thường trú trái pháp luật UBND tỉnh Kon Tum Công an Xã Đăng ký, quản lý cư trú
1117 2.001416.000.00.00.H34 Hủy bỏ kết quả đăng ký thường trú trái pháp luật (thực hiện tại cấp huyện) UBND tỉnh Kon Tum Công an huyện Đăng ký, quản lý cư trú
1118 1.003613.000.00.00.H34 Kê khai lại giá thuốc sản xuất trong nước UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế Dược phẩm
1119 2.001931.000.00.00.H34 Khai báo hoạt động cơ sở dịch vụ photocopy (cấp huyện) UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp Huyện Xuất Bản, In và Phát hành
1120 1.001437.000.00.00.H34 Khai báo tạm trú cho người nước ngoài tại Việt Nam qua Trang thông tin điện tử UBND tỉnh Kon Tum Công an Tỉnh Quản lý xuất nhập cảnh
1121 1.003677.000.00.00.H34 Khai báo tạm vắng tại Công an cấp xã UBND tỉnh Kon Tum Công an Xã Đăng ký, quản lý cư trú
1122 2.000134.000.00.00.H34 Khai báo với Sở Lao động – Thương binh và Xã hội địa phương khi đưa vào sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động, Thương binh & Xã hội - tỉnh Kon Tum An toàn, vệ sinh lao động
1123 1.003662.000.00.00.H34 Khám GĐYK lần đầu đối với con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị phơi nhiễm với chất độc hóa học quy định tại Điều 38 Nghị định số 31/2013/NĐ-CP ngày 09 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng UBND tỉnh Kon Tum Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh Giám định y khoa
1124 1.003691.000.00.00.H34 Khám GĐYK lần đầu đối với người hoạt động kháng chiến bị phơi nhiễm với chất độc hóa học quy định tại Điều 38 Nghị định số 31/2013/NĐ-CP ngày 09 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng UBND tỉnh Kon Tum Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh Giám định y khoa
1125 1.002168.000.00.00.H34 Khám giám định để hưởng bảo hiểm xã hội một lần UBND tỉnh Kon Tum Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh Giám định y khoa
1126 1.002671.000.00.00.H34 Khám giám định để thực hiện chế độ hưu trí đối với người lao động UBND tỉnh Kon Tum Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh Giám định y khoa
1127 1.002208.000.00.00.H34 Khám giám định để thực hiện chế độ tử tuất UBND tỉnh Kon Tum Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh Giám định y khoa
1128 1.002190.000.00.00.H34 Khám giám định để xác định lao động nữ không đủ sức khỏe để chăm sóc con sau khi sinh hoặc sau khi nhận con do nhờ người mang thai hộ hoặc phải nghỉ dưỡng thai UBND tỉnh Kon Tum Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh Giám định y khoa
1129 1.002392.000.00.00.H34 Khám giám định đối với trường hợp bổ sung vết thương do Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố thực hiện UBND tỉnh Kon Tum Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Giám định y khoa
1130 2.001022.000.00.00.H34 Khám giám định đối với trường hợp đã được xác định tỷ lệ tạm thời do Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố thực hiện UBND tỉnh Kon Tum Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Giám định y khoa
1131 1.000269.000.00.00.H34 Khám giám định đối với trường hợp đại diện hợp pháp của người khuyết tật (cá nhân, cơ quan, tổ chức) có bằng chứng xác thực về việc xác định mức độ khuyết tật của Hội đồng xác định mức độ khuyết tật không khách quan, không chính xác UBND tỉnh Kon Tum Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh Giám định y khoa
1132 1.000272.000.00.00.H34 Khám giám định đối với trường hợp người khuyết tật có bằng chứng xác thực về việc xác định mức độ khuyết tật của Hội đồng xác định mức độ khuyết tật không khách quan, không chính xác UBND tỉnh Kon Tum Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh Giám định y khoa
1133 1.002405.000.00.00.H34 Khám giám định đối với trường hợp vết thương còn sót do Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố thực hiện UBND tỉnh Kon Tum Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Giám định y khoa
1134 1.002269.000.00.00.H34 Khám giám định đối với trường hợp vết thương còn sót do Viện Giám định y khoa Trung ương thực hiện UBND tỉnh Kon Tum Viện Giám định y khoa trung ương Giám định y khoa
1135 1.002412.000.00.00.H34 Khám giám định đối với trường hợp vết thương tái phát do Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố thực hiện UBND tỉnh Kon Tum Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Giám định y khoa
1136 1.002136.000.00.00.H34 Khám giám định lại bệnh nghề nghiệp tái phát UBND tỉnh Kon Tum Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh Giám định y khoa
1137 1.002146.000.00.00.H34 Khám giám định lại đối với trường hợp tái phát tổn thương do tai nạn lao động UBND tỉnh Kon Tum Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh Giám định y khoa
1138 1.002694.000.00.00.H34 Khám giám định lần đầu do bệnh nghề nghiệp UBND tỉnh Kon Tum Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh Giám định y khoa
1139 1.000276.000.00.00.H34 Khám giám định mức độ khuyết tật đối với trường hợp đại diện hợp pháp của người khuyết tật (bao gồm cá nhân, cơ quan, tổ chức) không đồng ý với kết luận của Hội đồng xác định mức độ khuyết tật UBND tỉnh Kon Tum Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh Giám định y khoa
1140 1.000281.000.00.00.H34 Khám giám định mức độ khuyết tật đối với trường hợp Hội đồng xác định mức độ khuyết tật không đưa ra được kết luận về mức độ khuyết tật UBND tỉnh Kon Tum Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh Giám định y khoa
1141 1.000278.000.00.00.H34 Khám giám định mức độ khuyết tật đối với trường hợp người khuyết tật không đồng ý với kết luận của Hội đồng xác định mức độ khuyết tật UBND tỉnh Kon Tum Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh Giám định y khoa
1142 1.000439.000.00.00.H34 Khám giám định phúc quyết mức độ khuyết tật đối với trường hợp đại diện hợp pháp của người khuyết tật không đồng ý với kết luận của Hội đồng Giám định y khoa cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Hội đồng giám định y khoa trung ương,Phân hội đồng giám định y khoa trung ương I,Phân hội đồng giám định y khoa trung ương II Giám định y khoa
1143 1.000101.000.00.00.H34 Khám giám định phúc quyết mức độ khuyết tật đối với trường hợp đại diện người khuyết tật (cá nhân, cơ quan, tổ chức) không đồng ý với kết luận của Hội đồng Giám định y khoa đã ban hành Biên bản khám giám định UBND tỉnh Kon Tum Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh Giám định y khoa
1144 1.000461.000.00.00.H34 Khám giám định phúc quyết mức độ khuyết tật đối với trường hợp người khuyết tật không đồng ý với kết luận của Hội đồng Giám định y khoa cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Hội đồng giám định y khoa trung ương,Phân hội đồng giám định y khoa trung ương I,Phân hội đồng giám định y khoa trung ương II Giám định y khoa
1145 1.000262.000.00.00.H34 Khám giám định phúc quyết mức độ khuyết tật đối với trường hợp người khuyết tật không đồng ý với kết luận của Hội đồng Giám định y khoa đã ban hành Biên bản khám giám định UBND tỉnh Kon Tum Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh Giám định y khoa
1146 1.002706.000.00.00.H34 Khám giám định thương tật lần đầu do tai nạn lao động UBND tỉnh Kon Tum Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh Giám định y khoa
1147 1.002360.000.00.00.H34 Khám giám định thương tật lần đầu do Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố hoặc Trung tâm giám định y khoa thuộc Bộ Giao thông vận tải thực hiện UBND tỉnh Kon Tum Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương,Trung tâm giám định y khoa, Bộ GTVT Giám định y khoa
1148 1.002118.000.00.00.H34 Khám giám định tổng hợp UBND tỉnh Kon Tum Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh Giám định y khoa
1149 1.000980.000.00.00.H34 Khám sức khỏe định kỳ UBND tỉnh Kon Tum Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh Khám bệnh, chữa bệnh
1150 1.001675.000.00.00.H34 Khám sức khỏe định kỳ của người lái xe ô tô UBND tỉnh Kon Tum Các cơ sở khám chữa bệnh Trung ương và địa phương Khám bệnh, chữa bệnh