TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng thực hiện

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã số Tên thủ tục hành chính Cơ quan Công bố/Công khai Cơ quan thực hiện Lĩnh vực
1051 1.005087.000.00.00.H34 Giải thể phân hiệu trường trung cấp sư phạm (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập phân hiệu trường trung cấp) UBND tỉnh Kon Tum Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
1052 1.000234.000.00.00.H34 Giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động-Thương binh và Xã hội,UBND tỉnh Kon Tum Giáo dục nghề nghiệp
1053 1.005057.000.00.00.H34 Giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ - tỉnh Kon Tum,Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
1054 2.001805.000.00.00.H34 Giải thể trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập) UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ - tỉnh Kon Tum Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
1055 1.005036.000.00.00.H34 Giải thể trung tâm ngoại ngữ, tin học (theo đề nghị của cá nhân tổ chức thành lập trung tâm ngoại ngữ, tin hoc) UBND tỉnh Kon Tum Cơ sở giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học công lập,Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
1056 1.004515.000.00.00.H34 Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập) UBND tỉnh Kon Tum Phòng Giáo dục và đào tạo Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
1057 1.005076.000.00.00.H34 Giải thể trường phổ thông dân tộc nội trú (Theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường) UBND tỉnh Kon Tum Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
1058 1.005068.000.00.00.H34 Giải thể trường phổ thông trung học (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường phổ thông trung học) UBND tỉnh Kon Tum Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
1059 1.001639.000.00.00.H34 Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học) UBND tỉnh Kon Tum Phòng Giáo dục và đào tạo Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
1060 2.001988.000.00.00.H34 Giải thể trường trung cấp sư phạm (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường trung cấp) UBND tỉnh Kon Tum Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
1061 1.000553.000.00.00.H34 Giải thể trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động-Thương binh và Xã hội,UBND tỉnh Kon Tum Giáo dục nghề nghiệp
1062 2.001818.000.00.00.H34 Giải thể trường trung học cơ sở (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lâp trường) UBND tỉnh Kon Tum Phòng Giáo dục và đào tạo Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
1063 1.006389.000.00.00.H34 giải thể trường trung học phổ thông (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường) UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
1064 1.004991.000.00.00.H34 Giải thể trường trung học phổ thông chuyên UBND tỉnh Kon Tum Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
1065 1.004982.000.00.00.H34 Giải thể tự nguyện hợp tác xã UBND tỉnh Kon Tum Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyện Thành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã)
1066 2.001962.000.00.00.H34 Giải thể tự nguyện liên hiệp hợp tác xã UBND tỉnh Kon Tum Phòng Đăng ký kinh doanh Thành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã)
1067 1.002382.000.00.00.H34 Giám định vết thương còn sót UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động-Thương binh và Xã hội,Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh Người có công
1068 2.001318.000.00.00.H34 Giãn tiến độ đầu tư UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư Đầu tư tại Việt nam
1069 1.003152.000.00.00.H34 Giãn tiến độ đầu tư. BQL UBND tỉnh Kon Tum Ban Quản lý Khu kinh tế - tỉnh Kon Tum Đầu tư tại Việt nam
1070 1.002040.000.00.00.H34 Giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với dự án không phải trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt; dự án không phải cấp giấy chứng nhận đầu tư; trường hợp không phải lập dự án đầu tư xây dựng công trình mà người xin giao đất, thuê đất là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao (Đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất để thực dự án vì mục đích quốc phòng an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng thì nộp hồ sơ xin giao đất, thuê đất trong thời gian thực hiện phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đã được phê duyệt mà không phải chờ đến khi hoàn thành việc giải phóng mặt bằng) UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài nguyên và Môi trường Đất đai
1071 1.002253.000.00.00.H34 Giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với dự án phải trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt hoặc phải cấp giấy chứng nhận đầu tư mà người xin giao đất, thuê đất là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao. (Đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất để thực dự án vì mục đích quốc phòng an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng thì nộp hồ sơ xin giao đất, thuê đất trong thời gian thực hiện phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đã được phê duyệt mà không phải chờ đến khi hoàn thành việc giải phóng mặt bằng.) UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài nguyên và Môi trường Đất đai
1072 1.000142.000.00.00.H34 Giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Sở Khoa học và Công nghệ Hoạt động khoa học và công nghệ
1073 1.005103.000.00.00.H34 Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác, sử dụng UBND tỉnh Kon Tum Trung tâm đăng kiểm 82.01.S Kon Tum Đăng kiểm
1074 2.000166.000.00.00.H34 Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Kinh doanh khí
1075 2.001018.000.00.00.H34 Góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp vào tổ chức kinh tế của nhà đầu tư nước ngoài UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư Đầu tư tại Việt nam
1076 2.002016.000.00.00.H34 Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư,Phòng Đăng ký kinh doanh Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
1077 2.001361.000.00.00.H34 Hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư Đầu tư tại Việt nam
1078 1.003285.000.00.00.H34 Hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư. BQL UBND tỉnh Kon Tum Ban quản lý khu kinh tế Đầu tư tại Việt nam
1079 1.005387.000.00.00.H34 Hồ sơ, thủ tục thực hiện chế độ trợ cấp một lần đối với thân nhân người hoạt động kháng chiến được tặng huân chương, huy chương chết trước ngày 01 tháng 01 năm 1995 mà chưa được hưởng chế độ ưu đãi. UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Người có công
1080 1.001622.000.00.00.H34 Hỗ trợ ăn trưa cho trẻ em mẫu giáo UBND tỉnh Kon Tum Phòng Giáo dục và đào tạo Giáo dục Mầm non
1081 2.002343.000.00.00.H34 Hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh nghề nghiệp cho người lao động phát hiện bị bệnh nghề nghiệp khi đã nghỉ hưu hoặc không còn làm việc trong các nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề nghiệp UBND tỉnh Kon Tum Bảo hiểm xã hội cấp Tỉnh,Sở Lao động - Thương binh và Xã hội An toàn, vệ sinh lao động
1082 1.001731.000.00.00.H34 Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội (được trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng) UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân huyện, quận, thành phố trực thuộc tỉnh, thị xã.,Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.,Phòng Lao động, Thương binh và Xã hội - tỉnh Kon Tum Bảo trợ xã hội
1083 1.005219.000.00.00.H34 Hỗ trợ cho người lao động thuộc đối tượng là người bị thu hồi đất nông nghiệp đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng UBND tỉnh Kon Tum Chủ đầu tư Quản lý lao động ngoài nước
1084 2.002105.000.00.00.H34 Hỗ trợ cho người lao động thuộc đối tượng là người dân tộc thiểu số, người thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, thân nhân người có công với cách mạng đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động-Thương binh và Xã hội Quản lý lao động ngoài nước
1085 1.003434.000.00.00.H34 Hỗ trợ dự án liên kết (cấp huyện) UBND tỉnh Kon Tum Phòng kinh tế,Phòng Nông nghiệp & Phát triển nông thôn Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn
1086 1.003397.000.00.00.H34 Hỗ trợ dự án liên kết (cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn
1087 2.001621.000.00.00.H34 Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thuỷ lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện) UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp xã Thủy lợi
1088 1.008951.000.00.00.H34 Hỗ trợ đối với giáo viên mầm non làm việc tại cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp UBND tỉnh Kon Tum Phòng Giáo dục và Đào tạo Giáo dục Mầm non
1089 1.008362.000.00.00.H34 Hỗ trợ hộ kinh doanh phải tạm ngừng kinh doanh do đại dịch COVID-19 UBND tỉnh Kon Tum Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh,Ủy ban nhân dân cấp xã,Ủy ban nhân dân cấp Huyện Việc làm
1090 1.002982.000.00.00.H34 Hỗ trợ học tập đối với học sinh trung học phổ thông các dân tộc thiểu số rất ít người UBND tỉnh Kon Tum Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
1091 1.003702.000.00.00.H34 Hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh tiểu học, học sinh trung học cơ sở, sinh viên các dân tộc thiểu số rất ít người UBND tỉnh Kon Tum Phòng Giáo dục và Đào tạo Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
1092 2.001661.000.00.00.H34 Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân huyện, quận, thành phố trực thuộc tỉnh, thị xã. Phòng, chống tệ nạn xã hội
1093 2.002162.000.00.00.H34 Hỗ trợ khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do dịch bệnh UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp xã Phòng, chống thiên tai
1094 2.002161.000.00.00.H34 Hỗ trợ khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp xã Phòng, chống thiên tai
1095 2.000111.000.00.00.H34 Hỗ trợ kinh phí huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cho doanh nghiệp UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động, Thương binh & Xã hội - tỉnh Kon Tum An toàn, vệ sinh lao động
1096 1.001739.000.00.00.H34 Hỗ trợ kinh phí nhận nuôi dưỡng, chăm sóc đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân huyện, quận, thành phố trực thuộc tỉnh, thị xã.,Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Bảo trợ xã hội
1097 2.001378.000.00.00.H34 Hỗ trợ người có công đi làm phương tiện, dụng cụ trợ giúp chỉnh hình; đi điều trị phục hồi chức năng UBND tỉnh Kon Tum Phòng Lao động- Thương Binh và Xã hội Người có công
1098 1.008363.000.00.00.H34 Hỗ trợ người lao động bị chấm dứt hợp đồng lao động, hợp đồng làm việc do đại dịch COVID-19 nhưng không đủ điều kiện hưởng trợ cấp thất nghiệp UBND tỉnh Kon Tum Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh,Ủy ban nhân dân cấp xã,Ủy ban nhân dân cấp Huyện Việc làm
1099 1.008364.000.00.00.H34 Hỗ trợ người lao động không có giao kết hợp đồng lao động bị mất việc làm do đại dịch COVID-19 UBND tỉnh Kon Tum Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh,Ủy ban nhân dân cấp xã,Ủy ban nhân dân cấp Huyện Việc làm
1100 1.008360.000.00.00.H34 Hỗ trợ người lao động tạm hoãn thực hiện hợp đồng lao động hoặc nghỉ việc không hưởng lương do đại dịch COVID-19 UBND tỉnh Kon Tum Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh,Ủy ban nhân dân cấp Huyện Tiền lương