TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng thực hiện

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã số Tên thủ tục hành chính Cơ quan Công bố/Công khai Cơ quan thực hiện Lĩnh vực
1001 1.002755.000.00.00.H34 Gia hạn tạm trú tại Công an cấp xã UBND tỉnh Kon Tum Công an Xã Đăng ký, quản lý cư trú
1002 1.001497.000.00.00.H34 Gia hạn, điều chỉnh hoạt động liên kết giáo dục UBND tỉnh Kon Tum Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Đào tạo với nước ngoài
1003 2.001738.000.00.00.H34 Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài nguyên và Môi trường Tài nguyên nước
1004 1.004211.000.00.00.H34 Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài nguyên và Môi trường Tài nguyên nước
1005 1.004228.000.00.00.H34 Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài nguyên và Môi trường Tài nguyên nước
1006 1.005450.000.00.00.H34 Gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại, đổi tên Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập). UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động, Thương binh & Xã hội - tỉnh Kon Tum An toàn, vệ sinh lao động
1007 1.004167.000.00.00.H34 Gia hạn/điều chỉnh giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng dưới 2m3/giây; phát điện với công suất lắp máy dưới 2.000 kw; cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 50.000 m3/ ngày đêm; gia hạn/điều chỉnh giấy phép khai thác, sử dụng nước biển cho mục đích sản xuất, kinh doanh, dịch vụ với lưu lượng dưới 100.000 m3/ ngày đêm UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài nguyên và Môi trường Tài nguyên nước
1008 1.004140.000.00.00.H34 Gia hạn/điều chỉnh giấy phép xả nước thải vào nguồn nướcvới lưu lượng dưới 30.000m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản; với lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm đối với các hoạt động khác UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài nguyên và Môi trường Tài nguyên nước
1009 2.002341.000.00.00.H34 Giải quyết chế độ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp của người lao động giao kết hợp đồng lao động với nhiều người sử dụng lao động, gồm: Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp; khám bệnh, chữa bệnh nghề nghiệp; phục hồi chức năng lao động. UBND tỉnh Kon Tum Bảo hiểm xã hội cấp Tỉnh,Sở Lao động - Thương binh và Xã hội An toàn, vệ sinh lao động
1010 1.002363.000.00.00.H34 Giải quyết chế độ đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động-Thương binh và Xã hội Người có công
1011 1.002305.000.00.00.H34 Giải quyết chế độ đối với thân nhân liệt sĩ UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động-Thương binh và Xã hội Người có công
1012 1.002393.000.00.00.H34 Giải quyết chế độ đối với thương binh đồng thời là bệnh binh UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động-Thương binh và Xã hội,Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Người có công
1013 2.000978.000.00.00.H34 Giải quyết chế độ đối với thương binh đồng thời là người hưởng chế độ mất sức lao động UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động-Thương binh và Xã hội Người có công
1014 1.002377.000.00.00.H34 Giải quyết chế độ đối với thương binh và người hưởng chính sách như thương binh UBND tỉnh Kon Tum Bộ Công an,Bộ Quốc phòng,Sở Lao động-Thương binh và Xã hội,Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.,Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh,Công an huyện Người có công
1015 2.002307.000.00.00.H34 Giải quyết chế độ mai táng phí đối với cựu chiến binh UBND tỉnh Kon Tum Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội huyện,Ủy ban nhân dân cấp xã,Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Tp.Đà Nẵng Người có công
1016 2.002308.000.00.00.H34 Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp UBND tỉnh Kon Tum Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội huyện,Ủy ban nhân dân cấp xã,Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Người có công
1017 1.003423.000.00.00.H34 Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động-Thương binh và Xã hội,Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.,Phòng Lao động- Thương Binh và Xã hội Người có công
1018 1.002440.000.00.00.H34 Giải quyết chế độ người HĐKC giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động-Thương binh và Xã hội Người có công
1019 1.002429.000.00.00.H34 Giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng hoặc hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù, đày UBND tỉnh Kon Tum Bộ Công an,Bộ Quốc phòng,Sở Lao động-Thương binh và Xã hội,Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.,Phòng Lao động- Thương Binh và Xã hội Người có công
1020 1.002354.000.00.00.H34 Giải quyết chế độ trợ cấp đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ đi lấy chồng hoặc vợ khác UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động-Thương binh và Xã hội,Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Người có công
1021 1.004964.000.00.00.H34 Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm – pu – chia UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động-Thương binh và Xã hội,Ủy ban Nhân dân huyện, quận, thành phố trực thuộc tỉnh, thị xã.,Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.,Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh Người có công
1022 1.006779.000.00.00.H34 Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.,Sở Lao động - Thương binh và Xã hội,Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội Người có công
1023 1.002519.000.00.00.H34 Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Bà mẹ Việt Nam anh hùng UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động-Thương binh và Xã hội,Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.,Phòng Lao động- Thương Binh và Xã hội Người có công
1024 2.000839.000.00.00.H34 Giải quyết hỗ trợ học nghề UBND tỉnh Kon Tum Trung tâm dịch vụ việc làm Việc làm
1025 1.001881.000.00.00.H34 Giải quyết hỗ trợ kinh phí đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động, Thương binh & Xã hội - tỉnh Kon Tum Việc làm
1026 1.003351.000.00.00.H34 Giải quyết hưởng chế độ ưu đãi đối với con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động-Thương binh và Xã hội,Sở Y tế,Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.,Phòng Lao động- Thương Binh và Xã hội Người có công
1027 1.002410.000.00.00.H34 Giải quyết hưởng chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học UBND tỉnh Kon Tum Bộ Quốc phòng,Sở Lao động-Thương binh và Xã hội,Sở Y tế,Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.,Phòng Lao động- Thương Binh và Xã hội Người có công
1028 1.001978.000.00.00.H34 Giải quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp UBND tỉnh Kon Tum Trung tâm dịch vụ việc làm Việc làm
1029 1.003387.000.00.00.H34 Giải quyết khiếu nại về quyết định hành chính, hành vi hành chính của công dân đối với lực lượng Công an nhân dân (thực hiện tại cấp huyện) UBND tỉnh Kon Tum Công an huyện Khiếu nại, tố cáo
1030 1.003504.000.00.00.H34 Giải quyết khiếu nại về quyết định hành chính, hành vi hành chính của công dân đối với lực lượng Công an nhân dân (thực hiện tại cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Phòng Thanh Tra Khiếu nại, tố cáo
1031 1.004338.000.00.00.H34 Giải quyết tố cáo không thuộc lĩnh vực tố tụng hình sự của công dân đối với lực lượng Công an nhân dân (thực hiện tại cấp huyện) UBND tỉnh Kon Tum Công an huyện Khiếu nại, tố cáo
1032 1.003482.000.00.00.H34 Giải quyết tố cáo không thuộc lĩnh vực tố tụng hình sự của công dân đối với lực lượng Công an nhân dân (thực hiện tại cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Phòng Thanh Tra Khiếu nại, tố cáo
1033 1.004327.000.00.00.H34 Giải quyết tố cáo không thuộc lĩnh vực tố tụng hình sự của công dân đối với lực lượng Công an nhân dân thực hiện tại cấp xã (phải là cán bộ thuộc biên chế của lực lượng Công an) UBND tỉnh Kon Tum Công an Xã Khiếu nại, tố cáo
1034 1.004267.000.00.00.H34 Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Kon Tum Đất đai
1035 1.004959.000.00.00.H34 Giải quyết tranh chấp lao động tập thể về quyền UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân huyện, quận, thành phố trực thuộc tỉnh, thị xã. Lao động
1036 1.001257.000.00.00.H34 Giải quyết trợ cấp một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng hoặc Bằng khen của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động-Thương binh và Xã hội,Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.,Phòng Lao động- Thương Binh và Xã hội Người có công
1037 1.002271.000.00.00.H34 Giải quyết trợ cấp tiền tuất hàng tháng cho thân nhân khi người có công từ trần UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động-Thương binh và Xã hội,Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.,Phòng Lao động- Thương Binh và Xã hội Người có công
1038 1.003005.000.00.00.H34 Giải quyết việc người nước ngoài cư trú ở khu vực biên giới nước láng giềng nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Nuôi con nuôi
1039 1.003160.000.00.00.H34 Giải quyết việc người nước ngoài thường trú ở Việt Nam nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Nuôi con nuôi
1040 1.004878.000.00.00.H34 Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trường hợp cha dượng, mẹ kế nhận con riêng của vợ hoặc chồng; cô, cậu, dì, chú, bác ruột nhận cháu làm con nuôi UBND tỉnh Kon Tum Cục Con nuôi,Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Nuôi con nuôi
1041 2.002190.000.00.00.H34 Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp huyện) UBND tỉnh Kon Tum Cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại trong hoạt động quản lý hành chính quy định tại Điều 33 của Luật TNBTCNN năm 2017 ở cấp huyện Bồi thường nhà nước
1042 2.002192.000.00.00.H34 Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Cơ quan giải quyết bồi thường là cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại trong hoạt động quản lý hành chính, tố tụng, thi hành án quy định từ Điều 33 đến Điều 39 của Luật TNBTCNN năm 2017 ở cấp tỉnh Bồi thường nhà nước
1043 2.002165.000.00.00.H34 Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp xã) UBND tỉnh Kon Tum Cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại trong hoạt động quản lý hành chính quy định tại Điều 33 của Luật TNBTCNN năm 2017 ở cấp xã, đang khai Bồi thường nhà nước
1044 1.000716.000.00.00.H34 Giải thể cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam UBND tỉnh Kon Tum Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
1045 2.000298.000.00.00.H34 Giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội UBND tỉnh Kon Tum Phòng Lao động- Thương Binh và Xã hội Bảo trợ xã hội
1046 2.000062.000.00.00.H34 Giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Sở Lao động – Thương binh và Xã hội UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động-Thương binh và Xã hội Bảo trợ xã hội
1047 2.001021.000.00.00.H34 Giải thể công ty TNHH một thành viên (cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Người quyết định thành lập, quyết định tạm ngừng kinh doanh Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
1048 2.002023.000.00.00.H34 Giải thể doanh nghiệp UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư,Phòng Đăng ký kinh doanh Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
1049 2.002022.000.00.00.H34 Giải thể doanh nghiệp trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư,Phòng Đăng ký kinh doanh Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
1050 2.001810.000.00.00.H34 giải thể nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập) UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp xã Giáo dục Mầm non