TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng thực hiện

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã số Tên thủ tục hành chính Cơ quan Công bố/Công khai Cơ quan thực hiện Lĩnh vực
851 2.002008.000.00.00.H34 Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư,Phòng Đăng ký kinh doanh Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
852 2.002011.000.00.00.H34 Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư,Phòng Đăng ký kinh doanh Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
853 2.002009.000.00.00.H34 Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, thay đổi tỷ lệ vốn góp (đối với công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư,Phòng Đăng ký kinh doanh Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
854 1.004550.000.00.00.H34 Đăng ký thế chấp dự án đầu tư xây dựng nhà ở, nhà ở hình thành trong tương lai UBND tỉnh Kon Tum Văn phòng đăng ký đất đai,Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai Đăng ký biện pháp bảo đảm
855 1.004583.000.00.00.H34 Đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất UBND tỉnh Kon Tum Văn phòng đăng ký đất đai,Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai Đăng ký biện pháp bảo đảm
856 1.003862.000.00.00.H34 Đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất không phải là nhà ở mà tài sản đó đã hình thành nhưng chưa được chứng nhận quyền sở hữu trên Giấy chứng nhận UBND tỉnh Kon Tum Văn phòng đăng ký đất đai,Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai Bắc Bình - tỉnh Bình Thuận Đăng ký biện pháp bảo đảm
857 2.001397.000.00.00.H34 Đăng ký thêm con dấu (thực hiện tại cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Phòng cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội Đăng ký, quản lý con dấu
858 1.004467.000.00.00.H34 Đăng ký thông tin kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được mua bằng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương UBND tỉnh Kon Tum Sở Khoa học và Công nghệ Hoạt động khoa học và công nghệ
859 2.001272.000.00.00.H34 Đăng ký thương nhân hoạt động thương mại biên giới Việt Nam - Lào UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Thương mại biên giới và miền núi
860 1.004370.000.00.00.H34 Đăng ký thường trú (thực hiện tại cấp huyện) UBND tỉnh Kon Tum Công an huyện Đăng ký, quản lý cư trú
861 1.004222.000.00.00.H34 Đăng ký thường trú (thực hiện tại cấp xã) UBND tỉnh Kon Tum Công an Xã Đăng ký, quản lý cư trú
862 1.003424.000.00.00.H34 Đăng ký thường trú tại Việt Nam đối với công dân Việt Nam định cư ở nước ngoài (thực hiện tại cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Phòng quản lý xuất nhập cảnh Quản lý xuất nhập cảnh
863 2.000131.000.00.00.H34 Đăng ký tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Xúc tiến thương mại
864 1.002335.000.00.00.H34 Đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu UBND tỉnh Kon Tum Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai Đất đai
865 1.003003.000.00.00.H34 Đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu UBND tỉnh Kon Tum Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp tỉnh Đất đai
866 2.000801.000.00.00.H34 Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất UBND tỉnh Kon Tum Văn phòng đăng ký đất đai,Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai Đăng ký biện pháp bảo đảm
867 2.001263.000.00.00.H34 Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Nuôi con nuôi
868 1.004221.000.00.00.H34 Đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề UBND tỉnh Kon Tum Văn phòng đăng ký đất đai,Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai Đất đai
869 1.000818.000.00.00.H34 Đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề (trường hợp chưa thành lập VP đăng ký đất đai) UBND tỉnh Kon Tum Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp tỉnh Đất đai
870 1.001994.000.00.00.H34 Đăng ký xe máy chuyên dùng từ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác chuyển đến UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum Đường bộ
871 2.001237.000.00.00.H34 Đăng ký xe tạm thời (thực hiện tại cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Phòng Cảnh sát giao thông Đăng ký, quản lý phương tiện giao thông đường bộ
872 1.001942.000.00.00.H34 Đăng ký xét tuyển trình độ đại học, trình độ cao đẳng ngành giáo dục mầm non UBND tỉnh Kon Tum Cơ sở giáo dục phổ thông,Trường Đại học,Trường Cao đẳng,Sở Giáo dục đào tạo,Trường Trung cấp chuyên nghiệp và dạy nghề Quy chế thi, tuyển sinh
873 1.009394.000.00.00.H34 Đăng ký xét tuyển học theo chế độ cử tuyển UBND tỉnh Kon Tum Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Quy chế thi, tuyển sinh
874 1.000781.000.00.00.H34 Đăng ký, cấp biển số mô tô, xe gắn máy tại Công an cấp huyện nơi được phân cấp đăng ký mô tô, xe gắn máy UBND tỉnh Kon Tum Công an huyện Đăng ký, quản lý phương tiện giao thông đường bộ
875 1.000377.000.00.00.H34 Đăng ký, cấp biển số xe (thực hiện tại cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Phòng Cảnh sát giao thông Đăng ký, quản lý phương tiện giao thông đường bộ
876 2.000946.000.00.00.H34 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở UBND tỉnh Kon Tum Văn phòng đăng ký đất đai Đất đai
877 2.000955.000.00.00.H34 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở UBND tỉnh Kon Tum Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai Đất đai
878 1.002273.000.00.00.H34 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở (Đối với tỉnh đã thành lập VP đăng ký đất đai) UBND tỉnh Kon Tum Văn phòng đăng ký đất đai,Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai Đất đai
879 1.003895.000.00.00.H34 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định (cấp tỉnh - trường hợp chưa thành lập VP đăng ký đất đai) UBND tỉnh Kon Tum Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp tỉnh Đất đai
880 1.002993.000.00.00.H34 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định (đã thành lập) UBND tỉnh Kon Tum Văn phòng đăng ký đất đai,Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai Đất đai
881 1.002291.000.00.00.H34 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất UBND tỉnh Kon Tum Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai Đất đai
882 1.002255.000.00.00.H34 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất UBND tỉnh Kon Tum Văn phòng đăng ký đất đai Đất đai
883 1.002962.000.00.00.H34 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất (643) UBND tỉnh Kon Tum Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp tỉnh Đất đai
884 1.004148.000.00.00.H34 Đăng ký/đăng ký xác nhận lại kế hoạch bảo vệ môi trường UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Kon Tum Môi trường
885 1.004138.000.00.00.H34 Đăng ký/đăng ký xác nhận lại kế hoạch bảo vệ môi trường UBND tỉnh Kon Tum Phòng Tài nguyên Môi trường Môi trường
886 1.002952.000.00.00.H34 Đánh giá duy trì đáp ứng thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế Dược phẩm
887 1.002292.000.00.00.H34 Đánh giá duy trì đáp ứng thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế Dược phẩm
888 1.003001.000.00.00.H34 Đánh giá đáp ứng Thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế Dược phẩm
889 1.002258.000.00.00.H34 Đánh giá đáp ứng Thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế Dược phẩm
890 1.002339.000.00.00.H34 Đánh giá đáp ứng Thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc đối với cơ sở kinh doanh không vì mục đích thương mại UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế Dược phẩm
891 1.000393.000.00.00.H34 Đánh giá đồng thời thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính mạng, sức khỏe con người UBND tỉnh Kon Tum Sở Khoa học và Công nghệ Khoa học và công nghệ
892 2.002144.000.00.00.H34 Đánh giá đồng thời thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính mạng, sức khỏe con người. UBND tỉnh Kon Tum Sở Khoa học và Công nghệ Hoạt động khoa học và công nghệ
893 2.000112.000.00.00.H34 Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước. UBND tỉnh Kon Tum Sở Khoa học và Công nghệ Khoa học và công nghệ
894 1.004434.000.00.00.H34 Đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực chưa thăm dò khoáng sản (cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Kon Tum Địa chất và khoáng sản
895 1.004433.000.00.00.H34 Đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực đã có kết quả thăm dò khoáng sản được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt (cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Kon Tum Địa chất và khoáng sản
896 1.000091.000.00.00.H34 Đề nghị chấm dứt hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động, Thương binh & Xã hội - tỉnh Kon Tum Phòng, chống tệ nạn xã hội
897 2.001987.000.00.00.H34 Đề nghị được kinh doanh dịch vụ tư vấn du học trở lại UBND tỉnh Kon Tum Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
898 1.000323.000.00.00.H34 Đề nghị huấn luyện về quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ quân dụng, công cụ hỗ trợ tại Công an tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương UBND tỉnh Kon Tum Phòng cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo
899 1.000326.000.00.00.H34 Đề nghị làm mất tính năng, tác dụng của vũ khí, công cụ hỗ trợ để triển lãm, trưng bày hoặc làm đạo cụ trong hoạt động văn hóa, nghệ thuật tại Công an tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương UBND tỉnh Kon Tum Phòng cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo
900 1.005144.000.00.00.H34 Đề nghị miễn giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập cho học sinh, sinh viên UBND tỉnh Kon Tum Phòng Lao động- Thương Binh và Xã hội,Phòng Giáo dục và Đào tạo,Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân