TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng thực hiện

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã số Tên thủ tục hành chính Cơ quan Công bố/Công khai Cơ quan thực hiện Lĩnh vực
751 2.000355.000.00.00.H34 Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Bảo trợ xã hội
752 2.000004.000.00.00.H34 Đăng ký hoạt động khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Xúc tiến thương mại
753 1.008913.000.00.00.H34 Đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại sau khi được Bộ Tư pháp cấp Giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại khi thay đổi địa chỉ trụ sở của Trung tâm hòa giải thương mại từ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tỉnh thành phố trực thuộc Trung ương khác UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Hòa giải thương mại
754 2.000789.000.00.00.H34 Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Công chứng
755 1.003138.000.00.00.H34 Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng được chuyển đổi từ Văn phòng công chứng do một công chứng viên thành lập UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp Công chứng
756 2.000766.000.00.00.H34 Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng hợp nhất UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Công chứng
757 2.000823.000.00.00.H34 Đăng ký hoạt động văn phòng giám định tư pháp UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Giám định tư pháp
758 2.002028.000.00.00.H34 Đăng ký hợp đồng cá nhân UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động-Thương binh và Xã hội Quản lý lao động ngoài nước
759 1.005132.000.00.00.H34 Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập thời hạn dưới 90 ngày UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động, Thương binh & Xã hội - tỉnh Kon Tum Quản lý lao động ngoài nước
760 2.000191.000.00.00.H34 Đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Quản lý Cạnh tranh
761 2.002163.000.00.00.H34 Đăng ký kê khai số lượng chăn nuôi tập trung và nuôi trồng thủy sản ban đầu UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp xã Phòng, chống thiên tai
762 1.004473.000.00.00.H34 Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước và nhiệm vụ khoa học và công nghệ do quỹ của Nhà nước trong lĩnh vực khoa học và công nghệ tài trợ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương UBND tỉnh Kon Tum Sở Khoa học và Công nghệ Hoạt động khoa học và công nghệ
763 1.004460.000.00.00.H34 Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước. UBND tỉnh Kon Tum Sở Khoa học và Công nghệ Hoạt động khoa học và công nghệ
764 1.000110.000.00.00.H34 Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Hộ tịch
765 1.004132.000.00.00.H34 Đăng ký khai thác khoáng sản vật liệu xây dựng thông thường trong diện tích dự án xây dựng công trình (đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt hoặc cho phép đầu tư mà sản phẩm khai thác chỉ được sử dụng cho xây dựng công trình đó) bao gồm cả đăng ký khối lượng cát, sỏi thu hồi từ dự án nạo vét, khơi thông luồng lạch UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Kon Tum Địa chất và khoáng sản
766 1.001662.000.00.00.H34 Đăng ký khai thác nước dưới đất (TTHC cấp huyện) UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp Huyện Tài nguyên nước
767 1.002268.000.00.00.H34 Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định liên vận quốc tế giữa Việt Nam - Lào - Campuchia UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum Đường bộ
768 2.002285.000.00.00.H34 Đăng ký khai thác tuyến. UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum Đường bộ
769 2.002122.000.00.00.H34 Đăng ký khi hợp tác xã chia UBND tỉnh Kon Tum Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyện Thành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã)
770 1.005121.000.00.00.H34 Đăng ký khi hợp tác xã hợp nhất UBND tỉnh Kon Tum Phòng Tài chính Kế hoạch Thành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã)
771 1.004972.000.00.00.H34 Đăng ký khi hợp tác xã sáp nhập UBND tỉnh Kon Tum Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyện Thành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã)
772 2.002120.000.00.00.H34 Đăng ký khi hợp tác xã tách UBND tỉnh Kon Tum Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã)
773 1.005122.000.00.00.H34 Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã chia UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư,Phòng Đăng ký kinh doanh Thành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã)
774 2.001957.000.00.00.H34 Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã hợp nhất UBND tỉnh Kon Tum Phòng Đăng ký kinh doanh Thành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã)
775 1.005056.000.00.00.H34 Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã sáp nhập UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư,Phòng Đăng ký kinh doanh Thành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã)
776 2.001979.000.00.00.H34 Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã tách UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư,Phòng Đăng ký kinh doanh Thành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã)
777 1.005461.000.00.00.H34 Đăng ký lại khai tử UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Hộ tịch
778 2.001410.000.00.00.H34 Đăng ký lại mẫu con dấu (thực hiện tại cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Phòng cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội Đăng ký, quản lý con dấu
779 2.001214.000.00.00.H34 Đăng ký lại phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum Đường thủy nội địa
780 1.006391.000.00.00.H34 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum Đường thủy nội địa
781 1.003970.000.00.00.H34 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum Đường thủy nội địa
782 1.004002.000.00.00.H34 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum Đường thủy nội địa
783 1.004036.000.00.00.H34 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum Đường thủy nội địa
784 2.001711.000.00.00.H34 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum Đường thủy nội địa
785 1.003179.000.00.00.H34 Đăng ký lại việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Nuôi con nuôi
786 2.001255.000.00.00.H34 Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Nuôi con nuôi
787 1.009284.000.00.00.H34 Đăng ký làm hòa giải viên thương mại vụ việc (cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Hòa giải thương mại
788 1.004047.000.00.00.H34 Đăng ký lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum Đường thủy nội địa
789 1.004815.000.00.00.H34 Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật rừng, thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm II và động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục II và III CITES UBND tỉnh Kon Tum Chi cục Kiểm lâm - Tỉnh Kon Tum Lâm nghiệp
790 2.001428.000.00.00.H34 Đăng ký mẫu con dấu mới (thực hiện tại cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Phòng cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội Đăng ký, quản lý con dấu
791 2.001751.000.00.00.H34 Đăng ký mô tô, xe gắn máy tạm thời tại Công an cấp huyện nơi được phân cấp đăng ký mô tô, xe gắn máy UBND tỉnh Kon Tum Công an huyện Đăng ký, quản lý phương tiện giao thông đường bộ
792 1.004176.000.00.00.H34 Đăng ký mô tô, xe gắn máy từ tỉnh khác chuyển đến tại Công an cấp huyện nơi được phân cấp đăng ký mô tô, xe gắn máy UBND tỉnh Kon Tum Công an huyện Đăng ký, quản lý phương tiện giao thông đường bộ
793 1.004941.000.00.00.H34 Đăng ký nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế không phải là người thân thích của trẻ em UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp xã Trẻ em
794 1.003108.000.00.00.H34 Đăng ký nội dung quảng cáo đối với sản phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi UBND tỉnh Kon Tum Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm An toàn thực phẩm và Dinh dưỡng
795 2.001955.000.00.00.H34 Đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động, Thương binh & Xã hội - tỉnh Kon Tum Lao động
796 2.001215.000.00.00.H34 Đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước lần đầu UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum Đường thủy nội địa
797 1.004088.000.00.00.H34 Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum Đường thủy nội địa
798 1.000833.000.00.00.H34 Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu (cấp tỉnh - trường hợp chưa thành lập VP đăng ký đất đai) UBND tỉnh Kon Tum Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp tỉnh Đất đai
799 1.000540.000.00.00.H34 Đăng ký sang tên mô tô, xe gắn máy trong cùng tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tại Công an cấp huyện nơi được phân cấp đăng ký mô tô, xe gắn máy UBND tỉnh Kon Tum Công an huyện Đăng ký, quản lý phương tiện giao thông đường bộ
800 2.000076.000.00.00.H34 Đăng ký sang tên xe trong cùng tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tại Công an cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Phòng Cảnh sát giao thông Đăng ký, quản lý phương tiện giao thông đường bộ