TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng thực hiện

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã số Tên thủ tục hành chính Cơ quan Công bố/Công khai Cơ quan thực hiện Lĩnh vực
701 1.003348.000.00.00.H34 Đăng ký bản công bố sản phẩm nhập khẩu đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi UBND tỉnh Kon Tum Chi cục An toàn Vệ sinh thực phẩm An toàn thực phẩm và Dinh dưỡng
702 1.003332.000.00.00.H34 Đăng ký bản công bố sản phẩm sản xuất trong nước đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi UBND tỉnh Kon Tum Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm An toàn thực phẩm và Dinh dưỡng
703 1.003688.000.00.00.H34 Đăng ký bảo lưu quyền sở hữu trong trường hợp mua bán tài sản gắn liền với đất có bảo lưu quyền sở hữu UBND tỉnh Kon Tum Văn phòng đăng ký đất đai Đăng ký biện pháp bảo đảm
704 1.000755.000.00.00.H34 Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất UBND tỉnh Kon Tum Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai Đất đai
705 1.002054.000.00.00.H34 Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất UBND tỉnh Kon Tum Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp tỉnh Đất đai
706 1.001134.000.00.00.H34 Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất (cấp tỉnh - trường hợp đã thành lập VP đăng ký đất đai) UBND tỉnh Kon Tum Văn phòng đăng ký đất đai,Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai Đất đai
707 1.003653.000.00.00.H34 Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (cấp tỉnh - trường hợp chưa thành lập VP đăng ký đất đai) UBND tỉnh Kon Tum Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp tỉnh Đất đai
708 2.000410.000.00.00.H34 Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng UBND tỉnh Kon Tum Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai Đất đai
709 2.000889.000.00.00.H34 Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng; tăng thêm diện tích do nhận chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất đã có Giấy chứng nhận (cấp tỉnh -trường hợp đã thành lập VP đăng ký đất đai) UBND tỉnh Kon Tum Văn phòng đăng ký đất đai,Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai Đất đai
710 1.002082.000.00.00.H34 Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nợ hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên, đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức (trừ doanh nghiệp); thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của nhóm người sử dụng đất; đăng ký biến động đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đưa quyền sử dụng đất vào doanh nghiệp UBND tỉnh Kon Tum Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp tỉnh Đất đai
711 2.000880.000.00.00.H34 Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nợ hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên, đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức; thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ và chồng, của nhóm người sử dụng đất; đăng ký biến động đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đưa quyền sử dụng đất vào doanh nghiệp (Cấp tỉnh - trường hợp đã thành lập VP đăng ký đất đai) UBND tỉnh Kon Tum Văn phòng đăng ký đất đai Đất đai
712 2.000365.000.00.00.H34 Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nợ hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên, đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ và chồng, của nhóm người sử dụng đất; đăng ký biến động đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đưa quyền sử dụng đất vào doanh nghiệp UBND tỉnh Kon Tum Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai Đất đai
713 1.003069.000.00.00.H34 Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ); giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận (cấp tỉnh - trường hợp chưa thành lập VP đăng ký đất đai) UBND tỉnh Kon Tum Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp tỉnh Đất đai
714 1.004227.000.00.00.H34 Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ); giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận (Cấp tỉnh - trường hợp đã thành lập VP đăng ký đất đai) UBND tỉnh Kon Tum Văn phòng đăng ký đất đai,Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai Đất đai
715 2.001989.000.00.00.H34 Đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ trung cấp UBND tỉnh Kon Tum Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
716 1.001980.000.00.00.H34 Đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền UBND tỉnh Kon Tum Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai,Văn phòng Đăng ký đất đai Đất đai
717 1.003595.000.00.00.H34 Đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền UBND tỉnh Kon Tum Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện Đất đai
718 1.009478.000.00.00.H34 Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành UBND tỉnh Kon Tum Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Kon Tum Khoa học, Công nghệ và Môi trường
719 1.000365.000.00.00.H34 Đăng ký công bố hợp quy đối với sản phẩm, hàng hóa (nhóm 2 thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội) UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động, Thương binh & Xã hội - tỉnh Kon Tum An toàn, vệ sinh lao động
720 1.002515.000.00.00.H34 Đăng ký công bố thông tin người giám định tư pháp xây dựng theo vụ việc, tổ chức giám định tư pháp xây dựng theo vụ việc đối với các cá nhân, tổ chức không thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Xây dựng, văn phòng giám định tư pháp xây dựng trên địa bàn được Ủy ban nhân dân tỉnh cho phép hoạt động UBND tỉnh Kon Tum Sở Xây dựng Giám định nhà nước về chất lượng công trình xây dựng
721 1.005190.000.00.00.H34 Đăng ký dấu nghiệp vụ giám định thương mại UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Dịch vụ thương mại
722 1.005096.000.00.00.H34 Đăng ký doanh nghiệp thay thế nội dung đăng ký kinh doanh trong Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương khác UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư,Phòng Đăng ký kinh doanh Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
723 1.003734.000.00.00.H34 Đăng ký dự thi cấp chứng chỉ ứng dụng công nghệ thông tin UBND tỉnh Kon Tum Cơ sở giáo dục phổ thông,Trung tâm sát hạch Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
724 1.005142.000.00.00.H34 Đăng ký dự thi trung học phổ thông quốc gia UBND tỉnh Kon Tum Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Quy chế thi, tuyển sinh
725 1.002214.000.00.00.H34 Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý UBND tỉnh Kon Tum Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai Đất đai
726 1.000813.000.00.00.H34 Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý (cấp tỉnh - trường hợp chưa thành lập VP đăng ký đất đai) UBND tỉnh Kon Tum Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp tỉnh Đất đai
727 2.001938.000.00.00.H34 Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý (cấp tỉnh - trường hợp đã thành lập VP đăng ký đất đai) UBND tỉnh Kon Tum Văn phòng đăng ký đất đai,Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai Đất đai
728 1.005169.000.00.00.H34 Đăng ký đổi tên doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư,Phòng Đăng ký kinh doanh Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
729 1.001045.000.00.00.H34 Đăng ký đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền (cấp tỉnh - trường hợp đã thành lập VP đăng ký đất đai) UBND tỉnh Kon Tum Văn phòng đăng ký đất đai,Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai Đất đai
730 2.002217.000.00.00.H34 Đăng ký giá của các doanh nghiệp thuộc phạm vi cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài chính - tỉnh Kon Tum Quản lý giá
731 1.002153.000.00.00.H34 Đăng ký hành nghề luật sư với tư cách cá nhân UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Luật sư
732 1.001842.000.00.00.H34 Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Quản tài viên
733 1.002626.000.00.00.H34 Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Quản tài viên
734 1.001756.000.00.00.H34 Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ công chứng viên UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Công chứng
735 2.000309.000.00.00.H34 Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Quản lý Cạnh tranh
736 1.008906.000.00.00.H34 Đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam sau khi được Bộ Tư pháp cấp Giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp chuyển địa điểm trụ sở sang tỉnh thành phố trực thuộc trung ương khác UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Trọng tài thương mại
737 2.002069.000.00.00.H34 Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện trong nước (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư,Phòng Đăng ký kinh doanh Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
738 1.000614.000.00.00.H34 Đăng ký hoạt động cho chi nhánh của Trung tâm tư vấn pháp luật UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Tư vấn pháp luật
739 2.001740.000.00.00.H34 Đăng ký hoạt động cơ sở in UBND tỉnh Kon Tum Sở Thông tin và Truyền thông - tỉnh Kon Tum Xuất Bản, In và Phát hành
740 1.002384.000.00.00.H34 Đăng ký hoạt động của chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Luật sư
741 1.002099.000.00.00.H34 Đăng ký hoạt động của chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Luật sư
742 1.008915.000.00.00.H34 Đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam sau khi được Bộ Tư pháp cấp Giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam khi thay đổi địa chỉ trụ sở từ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tỉnh thành phố trực thuộc Trung ương khác UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Hòa giải thương mại
743 2.001716.000.00.00.H34 Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Hòa giải thương mại
744 1.008890.000.00.00.H34 Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài; đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Trọng tài thương mại
745 1.002181.000.00.00.H34 Đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Luật sư
746 1.002398.000.00.00.H34 Đăng ký hoạt động của công ty luật Việt Nam chuyển đổi từ công ty luật nước ngoài UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Luật sư
747 1.002010.000.00.00.H34 Đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Luật sư
748 1.008889.000.00.00.H34 Đăng ký hoạt động của Trung tâm Trọng tài sau khi được Bộ Tư pháp cấp Giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Trọng tài thương mại
749 1.000627.000.00.00.H34 Đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Tư vấn pháp luật
750 1.001492.000.00.00.H34 Đăng ký hoạt động của Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam UBND tỉnh Kon Tum Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân