TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng thực hiện

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã số Tên thủ tục hành chính Cơ quan Công bố/Công khai Cơ quan thực hiện Lĩnh vực
651 1.004471.000.00.00.H34 Công bố lại đối với cơ sở công bố đủ điều kiện điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện bằng phương thức điện tử khi hồ sơ công bố bị hư hỏng hoặc bị mất UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế - tỉnh Kon Tum Y tế Dự phòng
652 1.004461.000.00.00.H34 Công bố lại đối với cơ sở điều trị sau khi hết thời hạn bị tạm đình chỉ UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế - tỉnh Kon Tum Y tế Dự phòng
653 1.004477.000.00.00.H34 Công bố lại đối với cơ sở đủ điều kiện điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện khi có thay đổi về tên, địa chỉ, về cơ sở vật chất, trang thiết bị và nhân sự UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế - tỉnh Kon Tum Y tế Dự phòng
654 1.000672.000.00.00.H34 Công bố lại đưa bến xe khách vào khai thác UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum Đường bộ
655 1.002883.000.00.00.H34 Công bố lại đưa trạm dừng nghỉ vào khai thác UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum Đường bộ
656 1.003658.000.00.00.H34 Công bố lại hoạt động bến thủy nội địa UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum Đường thủy nội địa
657 2.001218.000.00.00.H34 Công bố mở, cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum Đường thủy nội địa
658 2.002066.000.00.00.H34 Công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư,Phòng Đăng ký kinh doanh Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
659 1.003029.000.00.00.H34 Công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế Trang thiết bị và công trình y tế
660 2.001048.000.00.00.H34 Công chứng di chúc UBND tỉnh Kon Tum Tổ chức hành nghề công chứng Công chứng
661 2.001069.000.00.00.H34 Công chứng hợp đồng thế chấp bất động sản UBND tỉnh Kon Tum Tổ chức hành nghề công chứng Công chứng
662 1.001856.000.00.00.H34 Công chứng hợp đồng ủy quyền UBND tỉnh Kon Tum Tổ chức hành nghề công chứng Công chứng
663 1.003049.000.00.00.H34 Công chứng hợp đồng, giao dịch soạn thảo sẵn UBND tỉnh Kon Tum Tổ chức hành nghề công chứng Công chứng
664 2.000831.000.00.00.H34 Công chứng văn bản khai nhận di sản UBND tỉnh Kon Tum Tổ chức hành nghề công chứng Công chứng
665 2.001039.000.00.00.H34 Công chứng văn bản thỏa thuận phân chia di sản UBND tỉnh Kon Tum Tổ chức hành nghề công chứng Công chứng
666 1.001876.000.00.00.H34 Công chứng văn bản từ chối nhận di sản UBND tỉnh Kon Tum Tổ chức hành nghề công chứng Công chứng
667 2.001074.000.00.00.H34 Công chứng việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch UBND tỉnh Kon Tum Tổ chức hành nghề công chứng Công chứng
668 1.001908.000.00.00.H34 Công nhận biết tiếng Việt thành thạo hoặc sử dụng thành thạo ngôn ngữ khác hoặc đủ trình độ phiên dịch trong hành nghề dược UBND tỉnh Kon Tum Cơ sở giáo dục nghề nghiệp Dược phẩm
669 1.003388.000.00.00.H34 Công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh Nông nghiệp
670 1.006876.000.00.00.H34 Công nhận điều chỉnh hạng nhà chung cư UBND tỉnh Kon Tum Sở Xây dựng Nhà ở và công sở
671 1.006873.000.00.00.H34 Công nhận hạng/công nhận lại hạng nhà chung cư UBND tỉnh Kon Tum Sở Xây dựng Nhà ở và công sở
672 1.000506.000.00.00.H34 Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo phát sinh trong năm UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Bảo trợ xã hội
673 1.000489.000.00.00.H34 Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo trong năm UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Bảo trợ xã hội
674 1.003371.000.00.00.H34 Công nhận lại doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh Nông nghiệp
675 1.003695.000.00.00.H34 Công nhận làng nghề UBND tỉnh Kon Tum Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Kon Tum Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn
676 1.003727.000.00.00.H34 Công nhận làng nghề truyền thống UBND tỉnh Kon Tum Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Kon Tum Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn
677 1.003712.000.00.00.H34 Công nhận nghề truyền thống UBND tỉnh Kon Tum Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Kon Tum Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn
678 1.004875.000.00.00.H34 Công nhận người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.,Ủy ban nhân dân cấp Huyện Công tác dân tộc
679 1.000052.000.00.00.H34 Công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp UBND tỉnh Kon Tum Chi cục Kiểm lâm - Tỉnh Kon Tum Lâm nghiệp
680 1.000288.000.00.00.H34 Công nhận trường mầm non đạt chuẩn Quốc gia UBND tỉnh Kon Tum Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Giáo dục Mầm non
681 1.000280.000.00.00.H34 Công nhận trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia UBND tỉnh Kon Tum Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Giáo dục Tiểu học
682 1.000482.000.00.00.H34 Công nhận trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục, trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài chuyển sang hoạt động không vì lợi nhuận UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động-Thương binh và Xã hội,UBND tỉnh Kon Tum Giáo dục nghề nghiệp
683 1.000691.000.00.00.H34 Công nhận trường trung học đạt chuẩn Quốc gia UBND tỉnh Kon Tum Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Giáo dục Trung học
684 1.003956.000.00.00.H34 Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp Huyện Thủy sản
685 1.004923.000.00.00.H34 Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên) UBND tỉnh Kon Tum Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Kon Tum Thủy sản
686 1.004889.000.00.00.H34 Công nhận văn bằng tốt nghiệp các cấp học phổ thông do cơ sở nước ngoài cấp UBND tỉnh Kon Tum Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Hệ thống văn bằng, chứng chỉ
687 1.005106.000.00.00.H34 Công nhận xã đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ UBND tỉnh Kon Tum Phòng Giáo dục và đào tạo Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
688 2.001031.000.00.00.H34 Cung cấp thông tin về dự án đầu tư UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư Đầu tư tại Việt nam
689 2.000828.000.00.00.H34 Cung cấp thông tin về dự án đầu tư (cơ quan khác) UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư,Sở Tài chính,Sở Tài nguyên và Môi trường Đầu tư tại Việt nam
690 2.001028.000.00.00.H34 Cung cấp thông tin về dự án đầu tư. BQL UBND tỉnh Kon Tum Ban Quản lý Khu kinh tế - tỉnh Kon Tum Đầu tư tại Việt nam
691 1.008455.000.00.00.H34 Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện UBND tỉnh Kon Tum UBND cấp huyện Quy hoạch xây dựng, kiến trúc
692 1.008432.000.00.00.H34 Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Ban quản lý khu kinh tế Quy hoạch xây dựng, kiến trúc
693 1.001923.000.00.00.H34 Cung cấp thông tin, dữ liệu đo đạc và bản đồ cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài nguyên và Môi trường Đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý
694 2.002283.000.00.00.H34 Danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất do nhà đầu tư đề xuất (đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư) UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư Đấu thầu
695 1.002007.000.00.00.H34 Di chuyển đăng ký xe máy chuyên dùng ở khác tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum Đường bộ
696 1.002487.000.00.00.H34 Di chuyển hồ sơ người có công với cách mạng UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động-Thương binh và Xã hội Người có công
697 2.002127.000.00.00.H34 Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện UBND tỉnh Kon Tum Cơ sở trợ giúp xã hội Bảo trợ xã hội
698 2.000477.000.00.00.H34 Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Trung tâm bảo trợ và công tác xã hội - tỉnh Kon Tum Bảo trợ xã hội
699 1.005098.000.00.00.H34 Đặc cách tốt nghiệp trung học phổ thông UBND tỉnh Kon Tum Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Quy chế thi, tuyển sinh
700 2.002079.000.00.00.H34 Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương) UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Kon Tum Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp