TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng thực hiện

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã số Tên thủ tục hành chính Cơ quan Công bố/Công khai Cơ quan thực hiện Lĩnh vực
601 1.006345.000.00.00.H34 Chuyển nhượng công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung. UBND tỉnh Kon Tum Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Kon Tum Quản lý công sản
602 2.001732.000.00.00.H34 Chuyển nhượng máy photocopy màu, máy in có chức năng photocopy màu (cấp địa phương) UBND tỉnh Kon Tum Sở Thông tin và Truyền thông - tỉnh Kon Tum Xuất Bản, In và Phát hành
603 1.004345.000.00.00.H34 Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản (cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Kon Tum Địa chất và khoáng sản
604 2.001814.000.00.00.H34 Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản (cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Kon Tum Địa chất và khoáng sản
605 1.002643.000.00.00.H34 Chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản do Thủ tướng Chính phủ quyết định việc đầu tư UBND tỉnh Kon Tum UBND tỉnh Kon Tum,Sở Xây dựng - tỉnh Kon Tum Kinh doanh bất động sản
606 1.002630.000.00.00.H34 Chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản do UBND cấp tỉnh, cấp huyện quyết định việc đầu tư UBND tỉnh Kon Tum Sở Xây dựng - tỉnh Kon Tum Kinh doanh bất động sản
607 1.001647.000.00.00.H34 Chuyển nhượng Văn phòng công chứng UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Công chứng
608 1.008936.000.00.00.H34 Chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Thừa phát lại
609 2.000407.000.00.00.H34 Chuyển nhượng vốn đầu tư là giá trị quyền sử dụng đất UBND tỉnh Kon Tum Văn phòng đăng ký đất đai Đất đai
610 1.001009.000.00.00.H34 Chuyển nhượng vốn đầu tư là giá trị quyền sử dụng đất (đã có Văn phòng đưng kí đất đai - cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Văn phòng Đăng ký đất đai - tỉnh Kon Tum Đất đai
611 1.000401.000.00.00.H34 Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đến) UBND tỉnh Kon Tum Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Sơn La Việc làm
612 2.000178.000.00.00.H34 Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đi) UBND tỉnh Kon Tum Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Sơn La Việc làm
613 1.001696.000.00.00.H34 Chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở UBND tỉnh Kon Tum Văn phòng đăng ký đất đai Đăng ký biện pháp bảo đảm
614 1.004600.000.00.00.H34 Chuyển tiếp điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện cho người nghiện chất dạng thuốc phiện được trở về cộng đồng từ cơ sở quản lý UBND tỉnh Kon Tum Cơ sở điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế Y tế Dự phòng
615 1.004606.000.00.00.H34 Chuyển tiếp điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện đối với người nghiện chất dạng thuốc phiện giữa các cơ sở quản lý UBND tỉnh Kon Tum Cơ sở điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế Y tế Dự phòng
616 1.004612.000.00.00.H34 Chuyển tiếp điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện đối với người nghiện chất dạng thuốc phiện ngoài cộng đồng UBND tỉnh Kon Tum Cơ sở điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế Y tế Dự phòng
617 2.001942.000.00.00.H34 Chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động-Thương binh và Xã hội,Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.,Ủy ban nhân dân cấp Huyện Trẻ em
618 1.005099.000.00.00.H34 Chuyển trường đối với học sinh tiểu học UBND tỉnh Kon Tum Cơ sở giáo dục phổ thông Giáo dục tiểu học
619 1.004831.000.00.00.H34 Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sở UBND tỉnh Kon Tum Cơ sở giáo dục phổ thông,Phòng Giáo dục và Đào tạo Giáo dục trung học
620 1.000270.000.00.00.H34 Chuyển trường đối với học sinh trung học phổ thông UBND tỉnh Kon Tum Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Giáo dục trung học
621 1.002467.000.00.00.H34 Công bố cơ sở đủ điều kiện cung cấp dịch vụ diệt côn trùng, diệt khuẩn trong lĩnh vực gia dụng và y tế bằng chế phẩm UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế Y tế Dự phòng
622 1.002944.000.00.00.H34 Công bố cơ sở đủ điều kiện sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế Y tế Dự phòng
623 1.001641.000.00.00.H34 Công bố cơ sở đủ điều kiện thực hiện khám sức khỏe lái xe thuộc thẩm quyền Sở Y tế UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế - tỉnh Kon Tum Khám bệnh, chữa bệnh
624 2.000655.000.00.00.H34 Công bố cơ sở đủ điều kiện tiêm chủng UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế - tỉnh Kon Tum Y tế Dự phòng
625 1.001893.000.00.00.H34 Công bố cơ sở kinh doanh có tổ chức kệ thuốc UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế Dược phẩm
626 1.003580.000.00.00.H34 Công bố cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp I, cấp II UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế - tỉnh Kon Tum Y tế Dự phòng
627 1.004539.000.00.00.H34 Công bố đáp ứng yêu cầu là cơ sở thực hành trong đào tạo khối ngành sức khỏe đối với các cơ sở khám, chữa bệnh thuộc Sở Y tế và cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân trên địa bàn tỉnh, thành phố UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế Đào tạo và Nghiên cứu khoa học
628 1.004488.000.00.00.H34 Công bố đủ điều kiện điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế Y tế Dự phòng
629 1.003039.000.00.00.H34 Công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế Trang thiết bị và công trình y tế
630 1.003006.000.00.00.H34 Công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế Trang thiết bị và công trình y tế
631 1.003958.000.00.00.H34 Công bố đủ điều kiện thực hiện hoạt động quan trắc môi trường lao động thuộc thẩm quyền của Sở Y tế UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế - tỉnh Kon Tum Y tế Dự phòng
632 1.003720.000.00.00.H34 Công bố đủ điều kiện thực hiện khám sức khỏe cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế - tỉnh Kon Tum Khám bệnh, chữa bệnh
633 1.000660.000.00.00.H34 Công bố đưa bến xe khách vào khai thác UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum Đường bộ
634 1.002556.000.00.00.H34 Công bố đưa công trình đường cao tốc vào khai thác UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum Đường bộ
635 1.002889.000.00.00.H34 Công bố đưa trạm dừng nghỉ vào khai thác UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum Đường bộ
636 1.009454.000.00.00.H34 Công bố hoạt động bến thủy nội địa UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum Đường thủy nội địa
637 1.006871.000.00.00.H34 Công bố hợp quy sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng UBND tỉnh Kon Tum Sở Xây dựng - tỉnh Kon Tum Vật liệu xây dựng
638 1.004471.000.00.00.H34 Công bố lại đối với cơ sở công bố đủ điều kiện điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện bằng phương thức điện tử khi hồ sơ công bố bị hư hỏng hoặc bị mất UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế - tỉnh Kon Tum Y tế Dự phòng
639 1.004461.000.00.00.H34 Công bố lại đối với cơ sở điều trị sau khi hết thời hạn bị tạm đình chỉ UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế - tỉnh Kon Tum Y tế Dự phòng
640 1.004477.000.00.00.H34 Công bố lại đối với cơ sở đủ điều kiện điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện khi có thay đổi về tên, địa chỉ, về cơ sở vật chất, trang thiết bị và nhân sự UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế - tỉnh Kon Tum Y tế Dự phòng
641 1.000672.000.00.00.H34 Công bố lại đưa bến xe khách vào khai thác UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum Đường bộ
642 1.002883.000.00.00.H34 Công bố lại đưa trạm dừng nghỉ vào khai thác UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum Đường bộ
643 1.003658.000.00.00.H34 Công bố lại hoạt động bến thủy nội địa UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum Đường thủy nội địa
644 2.001218.000.00.00.H34 Công bố mở, cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum Đường thủy nội địa
645 1.003029.000.00.00.H34 Công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế Trang thiết bị và công trình y tế
646 1.004889.000.00.00.H34 Công nhận bằng tốt nghiệp trung học cơ sở, bằng tốt nghiệp trung học phổ thông, giấy chứng nhận hoàn thành chương trình giáo dục phổ thông do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp để sử dụng tại Việt Nam UBND tỉnh Kon Tum Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Hệ thống văn bằng, chứng chỉ
647 1.001908.000.00.00.H34 Công nhận biết tiếng Việt thành thạo hoặc sử dụng thành thạo ngôn ngữ khác hoặc đủ trình độ phiên dịch trong hành nghề dược UBND tỉnh Kon Tum Cơ sở giáo dục nghề nghiệp Dược phẩm
648 1.010009.000.00.00.H34 Công nhận chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trong trường hợp có nhiều nhà đầu tư dự án xây dựng nhà ở thương mại được chấp thuận chủ trương đầu tư theo pháp luật về đầu tư) UBND tỉnh Kon Tum Sở Xây dựng - tỉnh Kon Tum Nhà ở và công sở
649 1.003388.000.00.00.H34 Công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao UBND tỉnh Kon Tum Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Kon Tum Nông nghiệp
650 1.006876.000.00.00.H34 Công nhận điều chỉnh hạng nhà chung cư UBND tỉnh Kon Tum Sở Xây dựng - tỉnh Kon Tum Nhà ở và công sở