TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng thực hiện

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã số Tên thủ tục hành chính Cơ quan Công bố/Công khai Cơ quan thực hiện Lĩnh vực
601 2.002032.000.00.00.H34 Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty trách nhiệm hữu hạn UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư,Phòng Đăng ký kinh doanh Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
602 1.001216.000.00.00.H34 Chuyển đổi loại hình Văn phòng giám định tư pháp UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp Giám định tư pháp
603 1.001344.000.00.00.H34 Chuyển đổi loại hình Văn phòng giám định tư pháp UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Giám định tư pháp
604 1.001878.000.00.00.H34 Chuyển đổi loại hình Văn phòng giám định tư pháp UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp Giám định tư pháp
605 1.008722.000.00.00.H34 Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư nước ngoài đầu tư sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận UBND tỉnh Kon Tum Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
606 1.008724.000.00.00.H34 Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận UBND tỉnh Kon Tum Phòng Giáo dục và Đào tạo Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
607 2.001761.000.00.00.H34 Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân (cấp tỉnh - trường hợp đã thành lập VP đăng ký đất đai) UBND tỉnh Kon Tum Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai Đất đai
608 2.001824.000.00.00.H34 Chuyển đổi trường phổ thông dân tộc bán trú UBND tỉnh Kon Tum Phòng Giáo dục và Đào tạo Cơ sở vật chất và thiết bị trường học
609 1.008725.000.00.00.H34 Chuyển đổi trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục và trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận UBND tỉnh Kon Tum Phòng Giáo dục và Đào tạo Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
610 1.008723.000.00.00.H34 Chuyển đổi trường trung học phổ thông tư thục, trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông do nhà đầu tư trong nước đầu tư; cơ sở giáo dục phổ thông tư thục do nhà đầu tư nước ngoài đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận UBND tỉnh Kon Tum Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
611 1.003191.000.00.00.H34 Chuyển đổi Văn phòng công chứng do một công chứng viên thành lập UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Công chứng
612 1.000065.000.00.00.H34 Chuyển loại rừng đối với khu rừng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập UBND tỉnh Kon Tum Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Kon Tum Lâm nghiệp
613 1.004257.000.00.00.H34 Chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với tổ chức UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài nguyên và Môi trường Đất đai
614 1.006345.000.00.00.H34 Chuyển nhượng công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung. UBND tỉnh Kon Tum Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Kon Tum Quản lý công sản
615 1.003811.000.00.00.H34 Chuyển nhượng dự án đầu tư UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư Đầu tư tại Việt nam
616 2.001602.000.00.00.H34 Chuyển nhượng dự án đầu tư. BQL UBND tỉnh Kon Tum Ban quản lý khu kinh tế Đầu tư tại Việt nam
617 2.001732.000.00.00.H34 Chuyển nhượng máy photocopy màu, máy in có chức năng photocopy màu UBND tỉnh Kon Tum Sở Thông tin và Truyền thông - tỉnh Kon Tum Xuất Bản, In và Phát hành
618 1.004345.000.00.00.H34 Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản (cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Kon Tum Địa chất và khoáng sản
619 2.001814.000.00.00.H34 Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản (cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Kon Tum Địa chất và khoáng sản
620 1.002643.000.00.00.H34 Chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản do Thủ tướng Chính phủ quyết định việc đầu tư UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương. Kinh doanh bất động sản
621 1.002630.000.00.00.H34 Chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản do UBND cấp tỉnh, cấp huyện quyết định việc đầu tư UBND tỉnh Kon Tum Sở Xây dựng Kinh doanh bất động sản
622 1.001647.000.00.00.H34 Chuyển nhượng Văn phòng công chứng UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Công chứng
623 2.000407.000.00.00.H34 Chuyển nhượng vốn đầu tư là giá trị quyền sử dụng đất UBND tỉnh Kon Tum Văn phòng đăng ký đất đai Đất đai
624 1.001009.000.00.00.H34 Chuyển nhượng vốn đầu tư là giá trị quyền sử dụng đất (cấp tỉnh -trường hợp đã thành lập VP đăng ký đất đai) UBND tỉnh Kon Tum Văn phòng đăng ký đất đai Đất đai
625 1.000401.000.00.00.H34 Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đến) UBND tỉnh Kon Tum Trung tâm Dịch vụ việc làm Việc làm
626 2.000178.000.00.00.H34 Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đi) UBND tỉnh Kon Tum Trung tâm Dịch vụ việc làm Việc làm
627 1.001696.000.00.00.H34 Chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở UBND tỉnh Kon Tum Văn phòng đăng ký đất đai Đăng ký biện pháp bảo đảm
628 1.004600.000.00.00.H34 Chuyển tiếp điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện cho người nghiện chất dạng thuốc phiện được trở về cộng đồng từ cơ sở quản lý UBND tỉnh Kon Tum Cơ sở điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế Y tế Dự phòng
629 1.004606.000.00.00.H34 Chuyển tiếp điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện đối với người nghiện chất dạng thuốc phiện giữa các cơ sở quản lý UBND tỉnh Kon Tum Cơ sở điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế Y tế Dự phòng
630 1.004612.000.00.00.H34 Chuyển tiếp điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện đối với người nghiện chất dạng thuốc phiện ngoài cộng đồng UBND tỉnh Kon Tum Cơ sở điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế Y tế Dự phòng
631 2.001942.000.00.00.H34 Chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động-Thương binh và Xã hội,Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.,Ủy ban nhân dân cấp Huyện Trẻ em
632 1.005099.000.00.00.H34 Chuyển trường đối với học sinh tiểu học UBND tỉnh Kon Tum Cơ sở giáo dục phổ thông Giáo dục Tiểu học
633 1.004831.000.00.00.H34 Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sở UBND tỉnh Kon Tum Cơ sở giáo dục phổ thông,Phòng Giáo dục và Đào tạo Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
634 1.000270.000.00.00.H34 Chuyển trường đối với học sinh trung học phổ thông UBND tỉnh Kon Tum Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Giáo dục Trung học
635 1.002467.000.00.00.H34 Công bố cơ sở đủ điều kiện cung cấp dịch vụ diệt côn trùng, diệt khuẩn trong lĩnh vực gia dụng và y tế bằng chế phẩm UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế Y tế Dự phòng
636 1.002944.000.00.00.H34 Công bố cơ sở đủ điều kiện sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế Y tế Dự phòng
637 1.001641.000.00.00.H34 Công bố cơ sở đủ điều kiện thực hiện khám sức khỏe lái xe thuộc thẩm quyền Sở Y tế UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế - tỉnh Kon Tum Khám bệnh, chữa bệnh
638 2.000655.000.00.00.H34 Công bố cơ sở đủ điều kiện tiêm chủng UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế - tỉnh Kon Tum Y tế Dự phòng
639 1.001893.000.00.00.H34 Công bố cơ sở kinh doanh có tổ chức kệ thuốc UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế Dược phẩm
640 1.003580.000.00.00.H34 Công bố cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp I, cấp II UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế - tỉnh Kon Tum Y tế Dự phòng
641 1.004539.000.00.00.H34 Công bố đáp ứng yêu cầu là cơ sở thực hành trong đào tạo khối ngành sức khỏe đối với các cơ sở khám, chữa bệnh thuộc Sở Y tế và cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân trên địa bàn tỉnh, thành phố UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế Đào tạo, Nghiên cứu khoa học và Công nghệ thông tin
642 1.004488.000.00.00.H34 Công bố đủ điều kiện điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế Y tế Dự phòng
643 1.003039.000.00.00.H34 Công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế Trang thiết bị và công trình y tế
644 1.003006.000.00.00.H34 Công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế Trang thiết bị và công trình y tế
645 1.003958.000.00.00.H34 Công bố đủ điều kiện thực hiện hoạt động quan trắc môi trường lao động thuộc thẩm quyền của Sở Y tế UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế - tỉnh Kon Tum Y tế Dự phòng
646 1.003720.000.00.00.H34 Công bố đủ điều kiện thực hiện khám sức khỏe cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế - tỉnh Kon Tum Khám bệnh, chữa bệnh
647 1.000660.000.00.00.H34 Công bố đưa bến xe khách vào khai thác UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum Đường bộ
648 1.002556.000.00.00.H34 Công bố đưa công trình đường cao tốc vào khai thác UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum Đường bộ
649 1.002889.000.00.00.H34 Công bố đưa trạm dừng nghỉ vào khai thác UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum Đường bộ
650 1.006871.000.00.00.H34 Công bố hợp quy sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng UBND tỉnh Kon Tum Sở Xây dựng Vật liệu xây dựng