TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng thực hiện

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã số Tên thủ tục hành chính Cơ quan Công bố/Công khai Cơ quan thực hiện Lĩnh vực
551 1.004516.000.00.00.H34 Cho phép bán lẻ thuốc thuộc Danh mục thuốc hạn chế bán lẻ đối với cơ sở chưa được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế - tỉnh Kon Tum Dược phẩm
552 1.004459.000.00.00.H34 Cho phép bán lẻ thuốc thuộc Danh mục thuốc hạn chế bán lẻ đối với cơ sở đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế Dược phẩm
553 1.001824.000.00.00.H34 Cho phép cá nhân trong nước, nước ngoài tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Sở Y tế UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế - tỉnh Kon Tum Khám bệnh, chữa bệnh
554 1.004441.000.00.00.H34 Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục tiểu học UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp xã Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
555 1.001595.000.00.00.H34 Cho phép cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được tiếp tục hoạt động khám bệnh, chữa bệnh sau khi bị đình chỉ hoạt động chuyên môn thuộc thẩm quyền của Sở Y tế UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế - tỉnh Kon Tum Khám bệnh, chữa bệnh
556 1.001866.000.00.00.H34 Cho phép Đoàn khám bệnh, chữa bệnh nước ngoài tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Sở Y tế UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế - tỉnh Kon Tum Khám bệnh, chữa bệnh
557 1.001846.000.00.00.H34 Cho phép Đoàn khám bệnh, chữa bệnh trong nước tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Sở Y tế UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế - tỉnh Kon Tum Khám bệnh, chữa bệnh
558 1.001884.000.00.00.H34 Cho phép Đội khám bệnh, chữa bệnh chữ thập đỏ lưu động tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Sở Y tế UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế - tỉnh Kon Tum Khám bệnh, chữa bệnh
559 1.006446.000.00.00.H34 Cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông; cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam UBND tỉnh Kon Tum Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Đào tạo với nước ngoài
560 1.005082.000.00.00.H34 Cho phép hoạt động giáo dục nghề nghiệp trở lại đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ trung cấp UBND tỉnh Kon Tum Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
561 1.001495.000.00.00.H34 Cho phép hoạt động giáo dục trở lại đối với cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông; cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam UBND tỉnh Kon Tum Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Đào tạo với nước ngoài
562 1.000523.000.00.00.H34 Cho phép hoạt động liên kết đào tạo trở lại đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp và doanh nghiệp UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động-Thương binh và Xã hội Giáo dục nghề nghiệp
563 2.001173.000.00.00.H34 Cho phép họp báo (nước ngoài) UBND tỉnh Kon Tum Sở Thông tin và Truyền thông - tỉnh Kon Tum Báo chí
564 2.001171.000.00.00.H34 Cho phép họp báo (trong nước) UBND tỉnh Kon Tum Sở Thông tin và Truyền thông - tỉnh Kon Tum Báo chí
565 1.004532.000.00.00.H34 Cho phép hủy thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, nguyên liệu làm thuốc là dược chất gây nghiện, dược chất hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc thuộc thẩm quyền Sở Y tế (Áp dụng với cơ sở có sử dụng, kinh doanh thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, nguyên liệu làm thuốc là dược chất gây nghiện, dược chất hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc trừ cơ sở sản xuất, xuất khẩu, nhập khẩu) UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế Dược phẩm
566 1.004529.000.00.00.H34 Cho phép mua thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất thuộc thẩm quyền của Sở Y tế UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế Dược phẩm
567 1.000854.000.00.00.H34 Cho phép người hành nghề được tiếp tục hành nghề khám bệnh, chữa bệnh sau khi bị đình chỉ hoạt động chuyên môn thuộc thẩm quyền của Sở Y tế UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế - tỉnh Kon Tum Khám bệnh, chữa bệnh
568 1.004443.000.00.00.H34 Cho phép nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập hoạt động giáo dục trở lại UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp xã Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
569 1.000939.000.00.00.H34 Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam UBND tỉnh Kon Tum Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
570 1.000154.000.00.00.H34 Cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động-Thương binh và Xã hội,UBND tỉnh Kon Tum Giáo dục nghề nghiệp
571 1.000509.000.00.00.H34 Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động-Thương binh và Xã hội,UBND tỉnh Kon Tum Giáo dục nghề nghiệp
572 1.005062.000.00.00.H34 Cho phép trung tâm giáo dục thường xuyên hoạt động giáo dục trở lại UBND tỉnh Kon Tum Sở Nội vụ - tỉnh Kon Tum,Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
573 1.005195.000.00.00.H34 Cho phép trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập hoạt động giáo dục UBND tỉnh Kon Tum Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
574 1.005359.000.00.00.H34 Cho phép trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập hoạt động trở lại UBND tỉnh Kon Tum Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
575 1.004440.000.00.00.H34 Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại UBND tỉnh Kon Tum Phòng Giáo dục và Đào tạo Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
576 1.005049.000.00.00.H34 Cho phép trung tâm ngoại ngữ, tin học hoạt động giáo dục UBND tỉnh Kon Tum Cơ sở giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học công lập,Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
577 1.005025.000.00.00.H34 Cho phép trung tâm ngoại ngữ, tin học hoạt động giáo dục trở lại UBND tỉnh Kon Tum Cơ sở giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học công lập,Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
578 1.006390.000.00.00.H34 Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục UBND tỉnh Kon Tum Phòng Giáo dục và Đào tạo Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
579 1.006444.000.00.00.H34 Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại UBND tỉnh Kon Tum Phòng Giáo dục và Đào tạo Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
580 2.001839.000.00.00.H34 Cho phép trường phổ thông dân tộc bán trú hoạt động giáo dục UBND tỉnh Kon Tum Phòng Giáo dục và Đào tạo Cơ sở vật chất và thiết bị trường học
581 1.004496.000.00.00.H34 Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục UBND tỉnh Kon Tum Phòng Giáo dục và Đào tạo Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
582 1.005081.000.00.00.H34 Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục UBND tỉnh Kon Tum Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
583 2.001842.000.00.00.H34 Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục UBND tỉnh Kon Tum Phòng Giáo dục và đào tạo Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
584 1.004552.000.00.00.H34 Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại UBND tỉnh Kon Tum Phòng Giáo dục và Đào tạo Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
585 1.004444.000.00.00.H34 Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động giáo dục UBND tỉnh Kon Tum Phòng Giáo dục và đào tạo Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
586 1.004475.000.00.00.H34 Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động trở lại UBND tỉnh Kon Tum Phòng Giáo dục và Đào tạo Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
587 1.005008.000.00.00.H34 Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động giáo dục UBND tỉnh Kon Tum Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
588 1.004988.000.00.00.H34 Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động trở lại UBND tỉnh Kon Tum Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
589 1.005074.000.00.00.H34 Cho phép trường trung học phổ thông hoạt động giáo dục UBND tỉnh Kon Tum Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
590 1.005067.000.00.00.H34 Cho phép trường trung học phổ thông hoạt động trở lại UBND tỉnh Kon Tum Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
591 1.007766.000.00.00.H34 Cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước UBND tỉnh Kon Tum Sở Xây dựng,Đơn vị quản lý vận hành nhà ở Nhà ở và công sở
592 1.007765.000.00.00.H34 Cho thuê nhà ở sinh viên thuộc sở hữu nhà nước UBND tỉnh Kon Tum Đơn vị quản lý vận hành nhà ở Nhà ở và công sở
593 1.006343.000.00.00.H34 Cho thuê quyền khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung. UBND tỉnh Kon Tum Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Kon Tum Quản lý công sản
594 1.007764.000.00.00.H34 Cho thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước UBND tỉnh Kon Tum Sở Xây dựng,Đơn vị quản lý vận hành nhà ở Nhà ở và công sở
595 1.007392.000.00.00.H34 Chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, III của cá nhân nước ngoài UBND tỉnh Kon Tum Sở Xây dựng Quản lý hoạt động xây dựng
596 1.008004.000.00.00.H34 Chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp xã Trồng trọt
597 2.002033.000.00.00.H34 Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư,Phòng Đăng ký kinh doanh Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
598 2.002034.000.00.00.H34 Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư,Phòng Đăng ký kinh doanh Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
599 1.008709.000.00.00.H34 Chuyển đổi công ty luật trách nhiệm hữu hạn và công ty luật hợp danh, chuyển đổi văn phòng luật sư thành công ty luật UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Luật sư
600 2.002063.000.00.00.H34 Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư,Phòng Đăng ký kinh doanh Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp