TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng thực hiện

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã số Tên thủ tục hành chính Cơ quan Công bố/Công khai Cơ quan thực hiện Lĩnh vực
501 1.000317.000.00.00.H34 Cấp, cấp đổi Giấy chứng nhận sử dụng vũ khí, công cụ hỗ trợ tại Công an tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương UBND tỉnh Kon Tum Phòng cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo
502 1.004697.000.00.00.H34 Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá UBND tỉnh Kon Tum Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Thủy sản
503 1.004915.000.00.00.H34 Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (trừ nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài) UBND tỉnh Kon Tum Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Kon Tum Thủy sản
504 1.004918.000.00.00.H34 Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản (trừ giống thủy sản bố mẹ) UBND tỉnh Kon Tum Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Kon Tum Thủy sản
505 2.002132.000.00.00.H34 Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y (Cấp Tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Chi cục Chăn nuôi và Thú y - Tỉnh Kon Tum Thú y
506 1.004692.000.00.00.H34 Cấp, cấp lại giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực UBND tỉnh Kon Tum Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Kon Tum Thủy sản
507 1.004446.000.00.00.H34 Cấp, điều chỉnh Giấy phép khai thác khoáng sản; cấp Giấy phép khai thác khoáng sản ở khu vực có dự án đầu tư xây dựng công trình (cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Kon Tum Địa chất và khoáng sản
508 2.001064.000.00.00.H34 Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y thuộc thẩm quyền cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh (gồm tiêm phòng, chữa bệnh, phẫu thuật động vật; tư vấn các hoạt động liên quan đến lĩnh vực thú y; khám bệnh, chẩn đoán bệnh, xét nghiệm bệnh động vật; buôn bán thuốc thú y) UBND tỉnh Kon Tum Chi cục Chăn nuôi và Thú y - Tỉnh Kon Tum Thú y
509 1.000049.000.00.00.H34 Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài nguyên và Môi trường Đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý
510 1.000082.000.00.00.H34 Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp đổi giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ cấp Trung ương UBND tỉnh Kon Tum Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam - Bộ Tài nguyên và Môi trường,Sở Tài nguyên và Môi trường Đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý
511 2.000619.000.00.00.H34 Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Quản lý Cạnh tranh
512 2.002020.000.00.00.H34 Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư,Phòng Đăng ký kinh doanh Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
513 1.001493.000.00.00.H34 Chấm dứt hoạt động cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam UBND tỉnh Kon Tum Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
514 1.009283.000.00.00.H34 Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp chi nhánh, văn phòng đại diện chấm dứt hoạt động theo quyết định của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài hoặc tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện tại Việt Nam chấm dứt hoạt động ở nước ngoài (cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Hòa giải thương mại
515 1.005010.000.00.00.H34 Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã UBND tỉnh Kon Tum Phòng Tài chính Kế hoạch Thành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã)
516 1.005283.000.00.00.H34 Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã)
517 2.001083.000.00.00.H34 Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư Đầu tư tại Việt nam
518 2.001067.000.00.00.H34 Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư. BQL UBND tỉnh Kon Tum Ban quản lý khu kinh tế Đầu tư tại Việt nam
519 2.000314.000.00.00.H34 Chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam thuộc thẩm quyền cấp của Cơ quan cấp Giấy phép UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Thương mại quốc tế
520 1.001266.000.00.00.H34 Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh UBND tỉnh Kon Tum Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyện Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh)
521 1.001496.000.00.00.H34 Chấm dứt hoạt động liên kết giáo dục theo đề nghị của các bên liên kết UBND tỉnh Kon Tum Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Đào tạo với nước ngoài
522 1.000266.000.00.00.H34 Chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động-Thương binh và Xã hội,UBND tỉnh Kon Tum Giáo dục nghề nghiệp
523 2.000515.000.00.00.H34 Chấm dứt hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại trong trường hợp Trung tâm hòa giải thương mại tự chấm dứt hoạt động UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Hòa giải thương mại
524 2.000775.000.00.00.H34 Chấm dứt hoạt động Văn phòng công chứng (trường hợp tự chấm dứt) UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Công chứng
525 2.001047.000.00.00.H34 Chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư Đầu tư tại Việt nam
526 2.001042.000.00.00.H34 Chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC. BQL UBND tỉnh Kon Tum Ban Quản lý Khu kinh tế - tỉnh Kon Tum Đầu tư tại Việt nam
527 1.001135.000.00.00.H34 Chấm dứt hoạt động Văn phòng giám định tư pháp trường hợp Văn phòng giám định tư pháp chấm dứt hoạt động do bị thu hồi Giấy đăng ký hoạt động UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Giám định tư pháp
528 1.001145.000.00.00.H34 Chấm dứt hoạt động Văn phòng giám định tư pháp trường hợp Văn phòng giám định tư pháp tự chấm dứt hoạt động UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Giám định tư pháp
529 2.001953.000.00.00.H34 Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp UBND tỉnh Kon Tum Trung tâm Dịch vụ việc làm Việc làm
530 1.001438.000.00.00.H34 Chấm dứt tập sự hành nghề công chứng UBND tỉnh Kon Tum Tổ chức hành nghề công chứng Công chứng
531 1.004944.000.00.00.H34 Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban nhân dân cấp Huyện,Sở Lao động, Thương binh & Xã hội - tỉnh Kon Tum,Uỷ ban Nhân dân cấp xã, phường, thị trấn Trẻ em
532 1.007757.000.00.00.H34 Chấp thuận chủ trương đầu tư dự án xây dựng nhà ở thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh quy định tại Khoản 5 Điều 9 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP UBND tỉnh Kon Tum Sở Xây dựng Nhà ở và công sở
533 1.007758.000.00.00.H34 Chấp thuận chủ trương đầu tư dự án xây dựng nhà ở thuộc thẩm quyền UBND cấp tỉnh quy định tại Khoản 6 Điều 9 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP UBND tỉnh Kon Tum Sở Xây dựng Nhà ở và công sở
534 1.002605.000.00.00.H34 Chấp thuận đầu tư đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình trong khu vực hạn chế phát triển hoặc nội đô lịch sử của đô thị đặc biệt UBND tỉnh Kon Tum Sở Xây dựng Phát triển đô thị
535 1.002562.000.00.00.H34 Chấp thuận đầu tư đối với các dự án đầu tư xây dựng khu đô thị mới; dự án tái thiết khu đô thị; dự án bảo tồn, tôn tạo khu đô thị; dự án cải tạo chỉnh trang khu đô thị; dự án đầu tư xây dựng khu đô thị hỗn hợp thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Sở Xây dựng Phát triển đô thị
536 1.004129.000.00.00.H34 Chấp thuận tách đấu nối khỏi hệ thống xử lý nước thải tập trung khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao và tự xử lý nước thải phát sinh (TTHC cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài nguyên và Môi trường Môi trường
537 1.000314.000.00.00.H34 Chấp thuận thiết kế kỹ thuật và phương án tổ chức giao thông của nút đấu nối tạm thời có thời hạn vào quốc lộ UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum Đường bộ
538 1.001046.000.00.00.H34 Chấp thuận thiết kế kỹ thuật và phương án tổ chức thi công của nút giao đấu nối vào quốc lộ UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum Đường bộ
539 1.004083.000.00.00.H34 Chấp thuận tiến hành khảo sát thực địa, lấy mẫu trên mặt đất để lựa chọn diện tích lập đề án thăm dò khoáng sản UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Kon Tum Địa chất và khoáng sản
540 1.003888.000.00.00.H34 Chấp thuận trưng bày tranh, ảnh và các hình thức thông tin khác bên ngoài trụ sở cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài UBND tỉnh Kon Tum Sở Thông tin và Truyền thông - tỉnh Kon Tum Báo chí
541 1.004141.000.00.00.H34 Chấp thuận về môi trường đối với đề nghị điều chỉnh, thay đổi nội dung báo cáo đánh giá tác động môi trường đã được phê duyệt UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Kon Tum Môi trường
542 2.001921.000.00.00.H34 Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ, đường bộ cao tốc đang khai thác thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giao thông vận tải UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum Đường bộ
543 2.001963.000.00.00.H34 Chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ, đường bộ cao tốc đang khai thác thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giao thông vận tải UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum Đường bộ
544 1.001758.000.00.00.H34 Chi trả trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú trong cùng địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.,Phòng Lao động- Thương Binh và Xã hội Bảo trợ xã hội
545 2.001025.000.00.00.H34 Chia, tách công ty TNHH một thành viên do UBND cấp tỉnh quyết định thành lập hoặc được giao quản lý UBND tỉnh Kon Tum Ủy ban Nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương. Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
546 2.000099.000.00.00.H34 Chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động-Thương binh và Xã hội,Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh Giáo dục nghề nghiệp
547 1.000138.000.00.00.H34 Chia, tách, sáp nhập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động-Thương binh và Xã hội,UBND tỉnh Kon Tum Giáo dục nghề nghiệp
548 2.001914.000.00.00.H34 Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ UBND tỉnh Kon Tum Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Hệ thống văn bằng, chứng chỉ
549 1.001734.000.00.00.H34 Cho phép áp dụng chính thức kỹ thuật mới, phương pháp mới trong khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Y tế UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế - tỉnh Kon Tum Khám bệnh, chữa bệnh
550 1.001750.000.00.00.H34 Cho phép áp dụng thí điểm kỹ thuật mới, phương pháp mới trong khám bệnh, chữa bệnh đối với kỹ thuật mới, phương pháp mới quy định tại Khoản 3 Điều 2 Thông tư số 07/2015/TT-BYT thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Y tế UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế - tỉnh Kon Tum Khám bệnh, chữa bệnh