TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng thực hiện

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã số Tên thủ tục hành chính Cơ quan Công bố/Công khai Cơ quan thực hiện Lĩnh vực
451 2.001478.000.00.00.H34 Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự (thực hiện tại cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Phòng cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội Quản lý ngành nghề đầu tư, kinh doanh có điều kiện về an ninh, trật tự
452 1.006422.000.00.00.H34 Cấp mới giấy chứng nhận đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định các trường hợp HIV dương tính thuộc thẩm quyền của Sở Y tế UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế Y tế Dự phòng
453 1.002835.000.00.00.H34 Cấp mới Giấy phép lái xe UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum Đường bộ
454 1.007396.000.00.00.H34 Cấp nâng hạng chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, III UBND tỉnh Kon Tum Sở Xây dựng Quản lý hoạt động xây dựng
455 2.002015.000.00.00.H34 Cập nhật bổ sung thông tin đăng ký doanh nghiệp UBND tỉnh Kon Tum Sở Kế hoạch và Đầu tư,Phòng Đăng ký kinh doanh Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
456 1.002216.000.00.00.H34 Cấp phát thuốc Methadone cho người bệnh đặc biệt điều trị tại nhà UBND tỉnh Kon Tum Cơ sở điều trị Methadone Y tế Dự phòng
457 1.002231.000.00.00.H34 Cấp phát thuốc Methadone cho người bệnh điều trị đặc biệt tại cơ sở khám, chữa bệnh UBND tỉnh Kon Tum Cơ sở điều trị Methadone Y tế Dự phòng
458 1.000181.000.00.00.H34 Cấp phép hoạt động giáo dục kỹ năng sống và hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa UBND tỉnh Kon Tum Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Kon Tum Giáo dục Thường xuyên
459 1.004087.000.00.00.H34 Cấp phép nhập khẩu thuốc thuộc hành lý cá nhân của tổ chức, cá nhân nhập cảnh gửi theo vận tải đơn, hàng hóa mang theo người của tổ chức, cá nhân nhập cảnh để điều trị bệnh cho bản thân người nhập cảnh UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế Dược phẩm
460 2.000890.000.00.00.H34 Cấp phép thành lập văn phòng giám định tư pháp UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Giám định tư pháp
461 1.001087.000.00.00.H34 Cấp phép thi công công trình đường bộ trên quốc lộ đang khai thác UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum Đường bộ
462 1.001061.000.00.00.H34 Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào quốc lộ UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum Đường bộ
463 1.001035.000.00.00.H34 Cấp phép thi công xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ của quốc lộ đang khai thác đối với đoạn, tuyến quốc lộ thuộc phạm vi được giao quản lý UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum Đường bộ
464 1.004449.000.00.00.H34 Cấp phép xuất khẩu thuốc phải kiểm soát đặc biệt thuộc hành lý cá nhân của tổ chức, cá nhân xuất cảnh gửi theo vận tải đơn, hàng hóa mang theo người của tổ chức, cá nhân xuất cảnh để điều trị bệnh cho bản thân người xuất cảnh và không phải là nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế Dược phẩm
465 2.001417.000.00.00.H34 Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội (đối tượng là công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú ở Việt Nam) UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Lý lịch tư pháp
466 2.000505.000.00.00.H34 Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho cơ quan tiến hành tố tụng (đối tượng là công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam) UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Lý lịch tư pháp
467 2.000488.000.00.00.H34 Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Lý lịch tư pháp
468 1.002815.000.00.00.H34 Cấp phù hiệu kiểm soát cho xe ô tô mang biển số khu kinh tế - thương mại đặc biệt, khu kinh tế cửa khẩu quốc tế theo quy định của Chính phủ vào hoạt động trong nội địa UBND tỉnh Kon Tum Phòng Cảnh sát giao thông Đăng ký, quản lý phương tiện giao thông đường bộ
469 2.002288.000.00.00.H34 Cấp phù hiệu xe ô tô kinh doanh vận tải (kinh doanh vận tải hành khách: bằng xe ô tô theo tuyến cố định, bằng xe buýt theo tuyến cố định, bằng xe taxi, xe hợp đồng; kinh doanh vận tải hàng hóa: bằng công-ten-nơ, xe ô tô đầu kéo kéo rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc, xe ô tô tải kinh doanh vận tải hàng hóa thông thường và xe taxi tải) UBND tỉnh Kon Tum Sở Giao thông vận tải - tỉnh Kon Tum Đường bộ
470 1.008003.000.00.00.H34 Cấp Quyết định, phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính UBND tỉnh Kon Tum Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Trồng trọt
471 1.004246.000.00.00.H34 Cấp Sổ đăng ký chủ nguồn thải CTNH (TTHC cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài nguyên và Môi trường Môi trường
472 1.002600.000.00.00.H34 Cấp số tiếp nhận Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm sản xuất trong nước UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế - tỉnh Kon Tum Mỹ phẩm
473 2.000645.000.00.00.H34 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Lưu thông hàng hóa trong nước
474 2.000197.000.00.00.H34 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Lưu thông hàng hóa trong nước
475 2.001619.000.00.00.H34 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Lưu thông hàng hóa trong nước
476 2.000176.000.00.00.H34 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Lưu thông hàng hóa trong nước
477 2.000615.000.00.00.H34 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ rượu UBND tỉnh Kon Tum Phòng Kinh tế,Phòng Kinh tế và Hạ tầng Lưu thông hàng hóa trong nước
478 2.000162.000.00.00.H34 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá UBND tỉnh Kon Tum Phòng kinh tế,Phòng Kinh tế hạ tầng Lưu thông hàng hóa trong nước
479 2.001266.000.00.00.H34 Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động bán lẻ điện đến cấp điện áp 0,4kV tại địa phương UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Điện
480 2.001724.000.00.00.H34 Cấp Sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động phân phối điện đến cấp điện áp 35 kV tại địa phương UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Điện
481 2.001549.000.00.00.H34 Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động phát điện đối với nhà máy điện có quy mô công suất dưới 03MW đặt tại địa phương UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Điện
482 2.001632.000.00.00.H34 Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động tư vấn chuyên ngành điện thuộc thẩm quyền cấp của địa phương UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Điện
483 2.000204.000.00.00.H34 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Lưu thông hàng hóa trong nước
484 2.001636.000.00.00.H34 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm) UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Lưu thông hàng hóa trong nước
485 2.000629.000.00.00.H34 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh UBND tỉnh Kon Tum Phòng Kinh tế,Phòng Kinh tế và Hạ tầng Lưu thông hàng hóa trong nước
486 2.000669.000.00.00.H34 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Lưu thông hàng hóa trong nước
487 2.000666.000.00.00.H34 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Lưu thông hàng hóa trong nước
488 1.003773.000.00.00.H34 Cấp thay đổi phạm vi hoạt động chuyên môn trong chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế UBND tỉnh Kon Tum Sở Y tế Khám bệnh, chữa bệnh
489 1.002535.000.00.00.H34 Cấp thẻ bảo hiểm y tế UBND tỉnh Kon Tum Bảo hiểm xã hội cấp huyện,Bảo hiểm xã hội tỉnh Tài chính y tế
490 2.000639.000.00.00.H34 Cấp thẻ bảo hiểm y tế (thực hiện tại cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Bộ Công an,Bảo hiểm xã hội tỉnh,Công an Tỉnh,Cục Chính sách Chính sách
491 2.000543.000.00.00.H34 Cấp thẻ Kiểm tra viên điện lực cho các đối tượng thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Điện
492 2.000526.000.00.00.H34 Cấp thẻ Kiểm tra viên điện lực cho các đối tượng thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương trường hợp thẻ bị mất hoặc bị hỏng thẻ UBND tỉnh Kon Tum Sở Công Thương - tỉnh Kon Tum Điện
493 1.004568.000.00.00.H34 Cấp thẻ nhân viên tiếp cận cộng đồng UBND tỉnh Kon Tum Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Y tế Dự phòng
494 1.003460.000.00.00.H34 Cấp thẻ tạm trú cho người nước ngoài tại Việt Nam tại Công an cấp tỉnh UBND tỉnh Kon Tum Phòng quản lý xuất nhập cảnh Quản lý xuất nhập cảnh
495 1.001010.000.00.00.H34 Cấp thẻ thường trú cho người nước ngoài tại Việt Nam (thực hiện tại cấp tinh) UBND tỉnh Kon Tum Phòng Xuất nhập cảnh Quản lý xuất nhập cảnh
496 1.000426.000.00.00.H34 Cấp thẻ tư vấn viên pháp luật UBND tỉnh Kon Tum Sở Tư pháp - tỉnh Kon Tum Tư vấn pháp luật
497 1.001194.000.00.00.H34 Cấp thị thực cho người nước ngoài tại Việt Nam (thực hiện tại cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Phòng xuất nhập cảnh Quản lý xuất nhập cảnh
498 2.000046.000.00.00.H34 Cấp thông báo xác nhận công bố sản phẩm hàng hóa nhóm 2 phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng UBND tỉnh Kon Tum Sở Công thương Khoa học, công nghệ
499 1.004470.000.00.00.H34 Cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (cấp tỉnh) UBND tỉnh Kon Tum Sở Thông tin và Truyền thông - tỉnh Kon Tum Bưu chính
500 1.000308.000.00.00.H34 Cấp, cấp đổi chứng chỉ quản lý vũ khí, vật liệu nổ quân dụng, công cụ hỗ trợ tại Công an tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương UBND tỉnh Kon Tum Phòng cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo