TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng thực hiện

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã số Tên thủ tục hành chính Cơ quan Công bố/Công khai Cơ quan thực hiện Lĩnh vực
951 1.010005.000.00.00.H34 Giải quyết bán phần diện tích nhà đất sử dụng chung đối với trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 71 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP UBND tỉnh Kon Tum Sở Xây dựng - tỉnh Kon Tum Nhà ở và công sở
952 2.002341.000.00.00.H34 Giải quyết chế độ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp của người lao động giao kết hợp đồng lao động với nhiều người sử dụng lao động, gồm: Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp; khám bệnh, chữa bệnh nghề nghiệp; phục hồi chức năng lao động. UBND tỉnh Kon Tum Bảo hiểm xã hội cấp Tỉnh,Sở Lao động - Thương binh và Xã hội An toàn, vệ sinh lao động
953 1.002363.000.00.00.H34 Giải quyết chế độ đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động-Thương binh và Xã hội Người có công
954 1.002305.000.00.00.H34 Giải quyết chế độ đối với thân nhân liệt sĩ UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động-Thương binh và Xã hội Người có công
955 1.002393.000.00.00.H34 Giải quyết chế độ đối với thương binh đồng thời là bệnh binh UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động-Thương binh và Xã hội,Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Người có công
956 2.000978.000.00.00.H34 Giải quyết chế độ đối với thương binh đồng thời là người hưởng chế độ mất sức lao động UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động-Thương binh và Xã hội Người có công
957 1.002377.000.00.00.H34 Giải quyết chế độ đối với thương binh và người hưởng chính sách như thương binh UBND tỉnh Kon Tum Bộ Công an,Bộ Quốc phòng,Sở Lao động-Thương binh và Xã hội,Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.,Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh,Công an huyện Người có công
958 2.002307.000.00.00.H34 Giải quyết chế độ mai táng phí đối với cựu chiến binh UBND tỉnh Kon Tum Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội huyện,Ủy ban nhân dân cấp xã,Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Tp.Đà Nẵng Người có công
959 2.002308.000.00.00.H34 Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp UBND tỉnh Kon Tum Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội huyện,Ủy ban nhân dân cấp xã,Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Người có công
960 1.003423.000.00.00.H34 Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động-Thương binh và Xã hội,Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.,Phòng Lao động- Thương Binh và Xã hội Người có công