TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng thực hiện

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã số Tên thủ tục hành chính Cơ quan Công bố/Công khai Cơ quan thực hiện Lĩnh vực
911 1.004228.000.00.00.H34 Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Kon Tum Tài nguyên nước
912 1.005450.000.00.00.H34 Gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại, đổi tên Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập). UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động, Thương binh & Xã hội - tỉnh Kon Tum An toàn, vệ sinh lao động
913 1.004167.000.00.00.H34 Gia hạn/điều chỉnh giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng dưới 2m3/giây; phát điện với công suất lắp máy dưới 2.000 kw; cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 50.000 m3/ ngày đêm; gia hạn/điều chỉnh giấy phép khai thác, sử dụng nước biển cho mục đích sản xuất, kinh doanh, dịch vụ với lưu lượng dưới 100.000 m3/ ngày đêm UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Kon Tum Tài nguyên nước
914 1.004140.000.00.00.H34 Gia hạn/điều chỉnh giấy phép xả nước thải vào nguồn nướcvới lưu lượng dưới 30.000m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản; với lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm đối với các hoạt động khác UBND tỉnh Kon Tum Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Kon Tum Tài nguyên nước
915 2.002341.000.00.00.H34 Giải quyết chế độ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp của người lao động giao kết hợp đồng lao động với nhiều người sử dụng lao động, gồm: Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp; khám bệnh, chữa bệnh nghề nghiệp; phục hồi chức năng lao động. UBND tỉnh Kon Tum Bảo hiểm xã hội cấp Tỉnh,Sở Lao động - Thương binh và Xã hội An toàn, vệ sinh lao động
916 1.002363.000.00.00.H34 Giải quyết chế độ đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động-Thương binh và Xã hội Người có công
917 1.002305.000.00.00.H34 Giải quyết chế độ đối với thân nhân liệt sĩ UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động-Thương binh và Xã hội Người có công
918 1.002393.000.00.00.H34 Giải quyết chế độ đối với thương binh đồng thời là bệnh binh UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động-Thương binh và Xã hội,Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Người có công
919 2.000978.000.00.00.H34 Giải quyết chế độ đối với thương binh đồng thời là người hưởng chế độ mất sức lao động UBND tỉnh Kon Tum Sở Lao động-Thương binh và Xã hội Người có công
920 1.002377.000.00.00.H34 Giải quyết chế độ đối với thương binh và người hưởng chính sách như thương binh UBND tỉnh Kon Tum Bộ Công an,Bộ Quốc phòng,Sở Lao động-Thương binh và Xã hội,Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.,Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh,Công an huyện Người có công